Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông, chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa và chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông, chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 780 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 17:10:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,737,588,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 588,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG KM9+450 - KM19+900 | |||
| 1 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,815 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 6cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,399 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ nền đường K≥0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 252,878 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,341 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường K≥0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,364 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.681,3 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,22 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 513,565 | 100m2 |
| 10 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,682 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường (phụ gia R7), đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 383,09 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 171,007 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám mặt đường nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,5305 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 760,7605 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp, vận chuyển và thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 785,291 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột hộ lan, biển báo, cọc H đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,18 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,56 | m3 |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 207 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136 | bộ |
| 20 | Biển báo tam giác phản quang C87,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115 | cái |
| 21 | Biển báo vuông phản quang C90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (80x60)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 23 | Trụ đỡ biển báo, D90, 3,3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118 | trụ |
| 24 | Trụ đỡ biển báo, D90, 3,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | trụ |
| 25 | Trụ đỡ biển báo, D90, 3,9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | trụ |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt cột KM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt cọc H (20x20)cm, H=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 618,43 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ gờ giảm tốc, dày 6,0mm (màu vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132,8 | m2 |
| 31 | Lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 32 | Cột thép D141,3x4,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | trụ |
| 33 | Mũ cột D150x1,8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 34 | Bản đệm 5x70x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | tấm |
| 35 | Mắt phản quang 1.6Tx40x65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 36 | Bu lông M16x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 37 | Bu lông M19x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 38 | Tôn sóng 3320x310 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | tấm |
| 39 | Đầu cong 310x700x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | * Rãnh dọc bê tông - Đào móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,3062 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình K≥0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,071 | 100m3 |
| 42 | Đệm móng đá dăm chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 462,1 | m3 |
| 43 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,355 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lề đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 268,26 | m3 |
| 45 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 926,18 | m3 |
| 46 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.416,18 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 559,02 | m3 |
| 48 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,792 | tấn |
| 49 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,306 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9.067 | cái |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,016 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn móng, tường rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,274 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,23 | m2 |
| 54 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | rọ |
| 55 | * Làm mới cống hộp (1x1)m tại Km10+132 - Đào móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,381 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình K≥0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m3 |
| 57 | Đệm móng đá dăm chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 58 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m3 |
| 59 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,53 | m3 |
| 60 | Bê tông đốt cống hộp đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,65 | m3 |
| 61 | Cốt thép cống hộp, D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,515 | tấn |
| 62 | Cốt thép cống hộp, D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 63 | Bê tông bản vượt đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 65 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,343 | tấn |
| 66 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 68 | Ván khuôn tường cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,741 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 71 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 72 | * Nâng gờ chắn bánh cống bản - Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 73 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 74 | Cốt thép móng, D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 75 | Cốt thép móng, D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 77 | * Mở rộng cống bản L=1m - Đào móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3906 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình K≥0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,195 | 100m3 |
| 79 | Đệm móng đá dăm chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,924 | m3 |
| 80 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,79 | m3 |
| 81 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,451 | m3 |
| 82 | Bê tông chân khay đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,108 | m3 |
| 83 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,285 | m3 |
| 84 | Bê tông bản nắp đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,985 | m3 |
| 85 | Cốt thép cống bản, D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 86 | Cốt thép cống bản, D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 87 | Đá hộc xếp khan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng, tường cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,775 | 100m2 |
| 89 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,438 | 100m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,286 | m3 |
| 91 | * Cống thoát nước D600 - Đào móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3868 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình K≥0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,769 | 100m3 |
| 93 | Đệm móng đá dăm chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,43 | m3 |
| 94 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,492 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,738 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | đốt |
| 98 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | đốt |
| 99 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | đốt |
| 100 | Lắp đặt gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 101 | Cốt thép gối đỡ, D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 102 | Cốt thép gối đỡ, D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 103 | Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 104 | Sơn 2 nước sắt thép các loại (sơn chống gỉ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,952 | m2 |
| 105 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | rọ |
| 106 | * Đảm bảo ATGT phục vụ thi công - Biển báo tròn phản quang C87,5 (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 107 | Biển báo tam giác phản quang C87,5 (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 108 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (195x135)cm (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 109 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (191x60)cm (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 110 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (87,5x37,5)cm (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 111 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (125x31,5)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 112 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 113 | Trụ đỡ biển báo, D90, 3,3m (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | trụ |
| 114 | Trụ đỡ biển báo, D90, 3,6m (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 115 | Trụ đỡ biển báo, D90, 4,4m (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | trụ |
| 116 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 117 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,615 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,393 | 100m2 |
| 119 | Đèn chớp xoay (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 120 | Cọc tre dài 1,15m (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 403 | cọc |
| 121 | Dây phản quang (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 122 | Áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 123 | Nhân công bậc 3.0 - Nhóm 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 540 | Công |
| B | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN KM22+700 - KM25+462,81 | |||
| 1 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,703 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,857 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường K≥0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,892 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,702 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.285,1 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,673 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất dày 16cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,364 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,364 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,364 | 100m2 |
| 10 | Trồng đá vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 331,54 | m3 |
| 11 | Đào móng cột hộ lan, biển báo, cọc H đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,29 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 15 | Biển báo tam giác phản quang C87,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 16 | Trụ đỡ biển báo, D90, 3,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | trụ |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt cột KM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt cọc H (20x20)cm, H=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 19 | * Làm mới cống bản L=1m - Đào móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình K≥0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m3 |
| 21 | Đệm móng đá dăm chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,791 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chân khay đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,833 | m3 |
| 23 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,189 | m3 |
| 24 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,361 | m3 |
| 25 | Bê tông bản nắp đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,518 | m3 |
| 26 | Cốt thép cống bản, D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Cốt thép cống bản, D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 28 | Đá hộc xếp khan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường, móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,058 | 100m2 |
| 30 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,189 | m3 |
| 32 | * Đảm bảo ATGT phục vụ thi công - Biển báo tròn phản quang C87,5 (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Biển báo tam giác phản quang C87,5 (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (195x135)cm (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (191x60)cm (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (87,5x37,5)cm (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (125x31,5)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Trụ đỡ biển báo, D90, 3,3m (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 40 | Trụ đỡ biển báo, D90, 3,6m (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 41 | Trụ đỡ biển báo, D90, 4,4m (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | trụ |
| 42 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 43 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m2 |
| 45 | Đèn chớp xoay (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Cọc tre dài 1,15m (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134 | cọc |
| 47 | Dây phản quang (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 48 | Áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 49 | Nhân công bậc 3.0 - Nhóm 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | Công |
| C | CẦU SUỐI ĐÁ TẠI KM13+452 | |||
| 1 | * Phá dỡ cầu cũ - Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 218,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,21 | m3 |
| 3 | * Dầm cầu I, L=18,6m - Cung cấp, vận chuyển dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I 18,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | dầm |
| 4 | Nâng hạ, lắp dựng dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | dầm |
| 5 | * Dầm ngang, mặt cầu - Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,87 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,12 | m3 |
| 7 | Cốt thép mặt cầu, D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 8 | Cốt thép mặt cầu, D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,82 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm ngang, D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,878 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm ngang, D>18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,437 | tấn |
| 11 | Thép hình bệ neo dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Cốt thép bệ neo dầm, D<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Cốt thép khe co giãn, D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,456 | tấn |
| 14 | Vữa không co ngót Sikagrout | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 16 | Thép tấm ống thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 17 | Thép ống thoát nước mặt cầu, D141,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,893 | kg |
| 18 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,235 | tấn |
| 19 | Bu lông M191x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp dựng lan can thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,89 | m2 |
| 21 | Sơn 2 nước (1 lớp lót, 1 lớp phủ) gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,73 | m2 |
| 22 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x200x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 23 | Ván khuôn mặt cầu, gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,482 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,487 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhựa dính bám mặt đường nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,148 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, vận chuyển và thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,148 | 100m2 |
| 27 | * Mố cầu M1 & M2 - Đào móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,12 | 100m3 |
| 28 | Đào móng, đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,902 | 100m3 |
| 29 | Đào phá đá, đá cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 664,99 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, K≥0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,823 | 100m3 |
| 31 | Khoan lỗ D42mm, cấy thép chống trượt, đá cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | 100m |
| 32 | Đệm móng đá dăm chân khay mái taluy, tứ nón mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,19 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4), móng chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,89 | m3 |
| 34 | Bê tông mái taluy, tứ nón đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,61 | m3 |
| 35 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,384 | 100m2 |
| 36 | Làm tầng lọc ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m3 |
| 37 | Ống thoát nước tầng lọc ngược PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m |
| 38 | Ván khuôn móng chân khay tứ nón mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,341 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất tứ nón mố K≥0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,502 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp và vận chuyển đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 495,264 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,4 | m3 |
| 42 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 430,14 | m3 |
| 43 | Vữa xi măng tạo dốc thân mố M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,51 | m2 |
| 44 | Cốt thép mố cầu, D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 45 | Cốt thép mố cầu, D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,729 | tấn |
| 46 | Cốt thép mố cầu, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,622 | tấn |
| 47 | Làm móng cấp phốiĐD loại II Dmax=37,5mm (bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| 48 | Bê tông bản quá độ 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,92 | m3 |
| 49 | Cốt thép bản quá độ D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| 50 | Cốt thép bản quá độ D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,602 | tấn |
| 51 | Quét nhựa đường chống thấm sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265 | m2 |
| 52 | Sơn 2 nước (1 lớp lót, 1 lớp phủ) gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,9 | m2 |
| 53 | Ván khuôn mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,532 | 100m2 |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,893 | 100m2 |
| 55 | Làm và thả rọ đá dưới nước loại 2x1x0,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | rọ |
| 56 | * Đường dần đầu cầu (đường chính) - Đào đánh cấp nền đường, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,093 | 100m3 |
| 57 | Đắp nền đường K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,229 | 100m3 |
| 58 | Đắp nền đường, lề đường K≥0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,884 | 100m3 |
| 59 | Cung cấp và vận chuyển đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.061,12 | m3 |
| 60 | Làm móng cấp phốiĐD loại II Dmax=37,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,286 | 100m3 |
| 61 | Cày xới mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,512 | 100m2 |
| 62 | Làm móng cấp phốiĐD loại I Dmax=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,164 | 100m3 |
| 63 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,657 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp, vận chuyển và thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,657 | 100m2 |
| 65 | * Phần gia cố taluy nền đường - Đào móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,486 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình K≥0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m3 |
| 67 | Đệm móng đá dăm chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 68 | Bê tông chân khay đá 2x4 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,35 | m3 |
| 69 | Bê tông mái taluy, lề đường đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,76 | m3 |
| 70 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,397 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| 72 | * Phần an toàn giao thông - Đào móng cột hộ lan, biển báo, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,85 | m3 |
| 73 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,66 | m3 |
| 74 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 75 | Dán màng phản quang 3M cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt cọc H (20x20)cm, H=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 78 | Biển báo tam giác phản quang C87,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (135x67,5)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Trụ đỡ, D90, H=3,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 82 | Cột thép D141,3x4,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | trụ |
| 83 | Mũ cột D150x1,8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 84 | Bản đệm 5x70x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | tấm |
| 85 | Mắt phản quang 1,6Tx40x65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 86 | Bu lông M16x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 440 | cái |
| 87 | Bu lông M19x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 88 | Tôn sóng 3320x310 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | tấm |
| 89 | Đầu cong 310x700x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 90 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,67 | m2 |
| 91 | * Mặt bằng công trường - San ủi bãi chứa dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 100m2 |
| 92 | Đắp nền đường K≥0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m3 |
| 93 | * Đường tạm - Đắp nền đường K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,292 | 100m3 |
| 94 | Đào nền đường, đánh cấp, khuôn đường, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,85 | 100m3 |
| 95 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất dày 16cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,21 | 100m2 |
| 96 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,21 | 100m2 |
| 97 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,21 | 100m2 |
| 98 | Đắp lề nền đường K≥0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3 |
| 99 | Trồng đá vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,1 | m3 |
| 100 | Cung cấp và vận chuyển đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,7 | m3 |
| 101 | Làm và thả rọ đá dưới nước loại 2x1x0,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148 | rọ |
| 102 | Ván khuôn mũ mố cầu tạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép mố cầu, D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,126 | tấn |
| 104 | Cốt thép mố cầu, D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,361 | tấn |
| 105 | Sản xuất thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,715 | tấn |
| 106 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,56 | m3 |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hình I, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,818 | tấn |
| 108 | Bu lông M14x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 109 | Đào thanh thải lòng sông, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,423 | 100m3 |
| 110 | Tháo dỡ cầu tạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,818 | tấn |
| 111 | Đào móng cột hộ lan, biển báo, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,05 | m3 |
| 112 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,05 | m3 |
| 113 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117 | cái |
| 114 | Dán màng phản quang 3M cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,85 | m2 |
| 115 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 116 | Biển báo tròn phản quang C87,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 117 | Biển báo tam giác phản quang C87,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Trụ đỡ, D90, H=3,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 119 | Trụ đỡ, D90, H=3,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Khung giàn giáo (khấu hao 7%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | khung |
| 121 | Giằng chéo (khấu hao 7%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | thanh |
| 122 | Sàn thao tác (khấu hao 7%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | tấm |
| 123 | Lắp dựng kết cấu giào giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,329 | tấn |
| 124 | * Đảm bảo ATGT phục vụ thi công - Biển báo tròn phản quang C87,5 (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 125 | Biển báo tam giác phản quang C87,5 (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 126 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (195x135)cm (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 127 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (191x60)cm (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 128 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (87,5x37,5)cm (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 129 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (125x31,5)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 130 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 131 | Trụ đỡ biển báo, D90, 3,3m (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 132 | Trụ đỡ biển báo, D90, 3,6m (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 133 | Trụ đỡ biển báo, D90, 4,4m (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | trụ |
| 134 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,99 | m3 |
| 135 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 100m2 |
| 137 | Đèn chớp xoay (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 138 | Thép hình (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,754 | kg |
| 139 | Tôn kẽm 4mm (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m2 |
| 140 | Áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 141 | Nhân công bậc 3.0 - Nhóm 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | Công |
| D | HẠ TẦNG TRẠM TRỘN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | * Bãi chứa vật liệu - <br/>Đào xúc đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và đắp đất nền đường, đất cấp 3, K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại II - Lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m3 |
| 4 | Bêtông mặt sân đá 1 x 2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 216 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,7 | m3 |
| 7 | * Mái che - Sản xuất vì kèo thép hình, khẩu độ ≤ 9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ ≤ 18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | Tấn |
| 9 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 4,5 zem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,491 | 100m2 |
| 10 | * Đường lên xúc lật và đường vận chuyển - Đào móng công trình đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,409 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,156 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,959 | 100m3 |
| 13 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,722 | m3 |
| 14 | * Móng bê tông cốt thép - Đào đất chôn trụ, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,319 | m3 |
| 15 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,319 | m3 |
| 16 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,199 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,659 | 100m2 |
| 18 | Gia công thép hình, thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,563 | Tấn |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | * Mặt bằng móng trạm trộn - Đào xúc đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,53 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp, vận chuyển và đắp đất nền đường, đất cấp 3, K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,53 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,265 | 100m3 |
| 23 | *. Hàng rào - Đào đất chôn trụ, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,624 | m3 |
| 24 | Bêtông cọc đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,765 | m3 |
| 25 | Gia công lắp dựng ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,488 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép bê tông độ sụt cọc Ø ≤ 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,232 | tấn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây kẽm gai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,52 | 100m |
| 28 | Lắp đặt hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | Cái |
| 29 | * Đường vào trạm - Đào xúc đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,775 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp, vận chuyển và đắp đất đường vào trạm, đất cấp 3, K≥0,95 (đắp bù, đắp nền, đắp lề) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,119 | 100m3 |
| 31 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,375 | 100m3 |
| 32 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | 100m2 |
| 33 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | 100m2 |
| 34 | Thuê đất đặt trạm (Tạm tính giá thuê bằng 30% giá đền bù đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.000 | m2 |
| 35 | * Hệ thống cấp nước - Khoan giếng sâu 50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | giếng |
| 36 | Máy bơm 2HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | * Bảo vệ môi trường - Phí bảo vệ môi trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 38 | * Tháo dỡ và thanh thải - Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 316,922 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,856 | m3 |
| 40 | San lấp trả mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5125 | 100m3 |
| 41 | * Hệ thống điện - Tủ biến áp 320KVA (khấu hao 24 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Tủ bù hạ áp (khấu hao 24 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Cầu dao cách ly 35KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 45 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt cầu dao 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chống sét ≤35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 48 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp Cột bê tông ly tâm 12B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 50 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 51 | Hệ thống đèn chiếu sáng và đường dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,9% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi