Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông, chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa và chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201058539-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông, chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201056438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 780 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 17:10:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,737,588,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 588,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG KM9+450 - KM19+900
1 Đào đánh cấp nền đường, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,815 100m3
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 6cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,146 100m
3 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,399 100m3
4 Lu lèn nguyên thổ nền đường K≥0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 252,878 100m2
5 Đắp nền đường K≥0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,341 100m3
6 Đắp lề đường K≥0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,364 100m3
7 Cung cấp và vận chuyển đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.681,3 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63,22 100m3
9 Cày xới mặt đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 513,565 100m2
10 Rải lớp nilon làm móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,682 100m2
11 Bê tông mặt đường (phụ gia R7), đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 383,09 m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 171,007 100m3
13 Tưới nhựa dính bám mặt đường nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,5305 100m2
14 Tưới nhựa thấm bám mặt đường nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 760,7605 100m2
15 Cung cấp, vận chuyển và thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 785,291 100m2
16 Đào móng cột hộ lan, biển báo, cọc H đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,18 m3
17 Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,56 m3
18 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 207 cái
19 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 136 bộ
20 Biển báo tam giác phản quang C87,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115 cái
21 Biển báo vuông phản quang C90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
22 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (80x60)cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
23 Trụ đỡ biển báo, D90, 3,3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118 trụ
24 Trụ đỡ biển báo, D90, 3,4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 trụ
25 Trụ đỡ biển báo, D90, 3,9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 trụ
26 Sản xuất và lắp đặt cột KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
27 Sản xuất và lắp đặt cọc H (20x20)cm, H=1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 cái
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 618,43 m2
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96 m2
30 Sơn kẻ gờ giảm tốc, dày 6,0mm (màu vàng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 132,8 m2
31 Lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 m
32 Cột thép D141,3x4,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 trụ
33 Mũ cột D150x1,8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
34 Bản đệm 5x70x300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 tấm
35 Mắt phản quang 1.6Tx40x65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
36 Bu lông M16x35 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 cái
37 Bu lông M19x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
38 Tôn sóng 3320x310 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 tấm
39 Đầu cong 310x700x3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
40 * Rãnh dọc bê tông - Đào móng, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,3062 100m3
41 Đắp đất công trình K≥0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,071 100m3
42 Đệm móng đá dăm chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 462,1 m3
43 Rải lớp nilon làm móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,355 100m2
44 Bê tông lề đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 268,26 m3
45 Bê tông móng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 926,18 m3
46 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.416,18 m3
47 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 559,02 m3
48 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,792 tấn
49 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, D<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,306 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9.067 cái
51 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,016 100m2
52 Ván khuôn móng, tường rãnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158,274 100m2
53 Quét nhựa đường và dán giấy dầu (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150,23 m2
54 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 rọ
55 * Làm mới cống hộp (1x1)m tại Km10+132 - Đào móng, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,381 100m3
56 Đắp đất công trình K≥0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 100m3
57 Đệm móng đá dăm chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,47 m3
58 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,043 100m3
59 Bê tông móng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,53 m3
60 Bê tông đốt cống hộp đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,65 m3
61 Cốt thép cống hộp, D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,515 tấn
62 Cốt thép cống hộp, D<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 tấn
63 Bê tông bản vượt đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 m3
64 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 m3
65 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,343 tấn
66 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, D<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
68 Ván khuôn tường cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,741 100m2
69 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 100m2
70 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 m3
71 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
72 * Nâng gờ chắn bánh cống bản - Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 100m2
73 Bê tông gờ chắn đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,04 m3
74 Cốt thép móng, D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 tấn
75 Cốt thép móng, D<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 tấn
76 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,42 m3
77 * Mở rộng cống bản L=1m - Đào móng, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3906 100m3
78 Đắp đất công trình K≥0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,195 100m3
79 Đệm móng đá dăm chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,924 m3
80 Bê tông móng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,79 m3
81 Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,451 m3
82 Bê tông chân khay đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,108 m3
83 Bê tông mái taluy đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,285 m3
84 Bê tông bản nắp đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,985 m3
85 Cốt thép cống bản, D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,018 tấn
86 Cốt thép cống bản, D<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,018 tấn
87 Đá hộc xếp khan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,62 m3
88 Ván khuôn móng, tường cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,775 100m2
89 Rải lớp nilon làm móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,438 100m2
90 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,286 m3
91 * Cống thoát nước D600 - Đào móng, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3868 100m3
92 Đắp đất công trình K≥0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,769 100m3
93 Đệm móng đá dăm chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,43 m3
94 Bê tông móng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,492 m3
95 Ván khuôn móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,738 100m2
96 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
97 Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 đốt
98 Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 đốt
99 Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 đốt
100 Lắp đặt gối cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
101 Cốt thép gối đỡ, D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,087 tấn
102 Cốt thép gối đỡ, D<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,024 tấn
103 Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép tấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,093 tấn
104 Sơn 2 nước sắt thép các loại (sơn chống gỉ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,952 m2
105 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 rọ
106 * Đảm bảo ATGT phục vụ thi công - Biển báo tròn phản quang C87,5 (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
107 Biển báo tam giác phản quang C87,5 (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
108 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (195x135)cm (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
109 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (191x60)cm (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
110 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (87,5x37,5)cm (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
111 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (125x31,5)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
112 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
113 Trụ đỡ biển báo, D90, 3,3m (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 trụ
114 Trụ đỡ biển báo, D90, 3,6m (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
115 Trụ đỡ biển báo, D90, 4,4m (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 trụ
116 Đào móng cột, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,88 m3
117 Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,615 m3
118 Ván khuôn móng (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,393 100m2
119 Đèn chớp xoay (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
120 Cọc tre dài 1,15m (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 403 cọc
121 Dây phản quang (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.200 m
122 Áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
123 Nhân công bậc 3.0 - Nhóm 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 540 Công
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN KM22+700 - KM25+462,81
1 Đào đánh cấp nền đường, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,703 100m3
2 Đắp nền đường K≥0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,857 100m3
3 Đắp lề đường K≥0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,892 100m3
4 Vận chuyển đất đào tận dụng đắp, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,702 100m3
5 Cung cấp và vận chuyển đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.285,1 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,673 100m3
7 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất dày 16cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98,364 100m2
8 Tưới nhựa thấm bám mặt đường nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98,364 100m2
9 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98,364 100m2
10 Trồng đá vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 331,54 m3
11 Đào móng cột hộ lan, biển báo, cọc H đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,29 m3
12 Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m3
13 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77 cái
14 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
15 Biển báo tam giác phản quang C87,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
16 Trụ đỡ biển báo, D90, 3,2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 trụ
17 Sản xuất và lắp đặt cột KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
18 Sản xuất và lắp đặt cọc H (20x20)cm, H=1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
19 * Làm mới cống bản L=1m - Đào móng, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,224 100m3
20 Đắp đất công trình K≥0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,112 100m3
21 Đệm móng đá dăm chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,791 m3
22 Bê tông móng, chân khay đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,833 m3
23 Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,189 m3
24 Bê tông mái taluy đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,361 m3
25 Bê tông bản nắp đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,518 m3
26 Cốt thép cống bản, D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
27 Cốt thép cống bản, D<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
28 Đá hộc xếp khan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,86 m3
29 Ván khuôn tường, móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,058 100m2
30 Rải lớp nilon làm móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,48 100m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch đa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,189 m3
32 * Đảm bảo ATGT phục vụ thi công - Biển báo tròn phản quang C87,5 (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
33 Biển báo tam giác phản quang C87,5 (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
34 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (195x135)cm (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
35 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (191x60)cm (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
36 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (87,5x37,5)cm (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
37 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (125x31,5)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
38 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
39 Trụ đỡ biển báo, D90, 3,3m (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 trụ
40 Trụ đỡ biển báo, D90, 3,6m (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
41 Trụ đỡ biển báo, D90, 4,4m (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 trụ
42 Đào móng cột, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,96 m3
43 Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,54 m3
44 Ván khuôn móng (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,131 100m2
45 Đèn chớp xoay (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
46 Cọc tre dài 1,15m (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 134 cọc
47 Dây phản quang (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400 m
48 Áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
49 Nhân công bậc 3.0 - Nhóm 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75 Công
C CẦU SUỐI ĐÁ TẠI KM13+452
1 * Phá dỡ cầu cũ - Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 218,43 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,21 m3
3 * Dầm cầu I, L=18,6m - Cung cấp, vận chuyển dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I 18,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 dầm
4 Nâng hạ, lắp dựng dầm cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 dầm
5 * Dầm ngang, mặt cầu - Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,87 m3
6 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,12 m3
7 Cốt thép mặt cầu, D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,077 tấn
8 Cốt thép mặt cầu, D<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,82 tấn
9 Cốt thép dầm ngang, D<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,878 tấn
10 Cốt thép dầm ngang, D>18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,437 tấn
11 Thép hình bệ neo dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,036 tấn
12 Cốt thép bệ neo dầm, D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,031 tấn
13 Cốt thép khe co giãn, D<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,456 tấn
14 Vữa không co ngót Sikagrout Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,36 m3
15 Lắp đặt khe co giãn răng lược Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 m
16 Thép tấm ống thoát nước mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,031 tấn
17 Thép ống thoát nước mặt cầu, D141,2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 103,893 kg
18 Sản xuất lan can thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,235 tấn
19 Bu lông M191x80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
20 Lắp dựng lan can thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,89 m2
21 Sơn 2 nước (1 lớp lót, 1 lớp phủ) gờ chắn bánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,73 m2
22 Lắp đặt gối cầu cao su 300x200x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 bộ
23 Ván khuôn mặt cầu, gờ chắn bánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,482 100m2
24 Ván khuôn dầm ngang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,487 100m2
25 Tưới nhựa dính bám mặt đường nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,148 100m2
26 Cung cấp, vận chuyển và thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,148 100m2
27 * Mố cầu M1 & M2 - Đào móng, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,12 100m3
28 Đào móng, đất cấp 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,902 100m3
29 Đào phá đá, đá cấp 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 664,99 m3
30 Đắp đất công trình, K≥0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,823 100m3
31 Khoan lỗ D42mm, cấy thép chống trượt, đá cấp 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 100m
32 Đệm móng đá dăm chân khay mái taluy, tứ nón mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,19 m3
33 Bê tông đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4), móng chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,89 m3
34 Bê tông mái taluy, tứ nón đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,61 m3
35 Rải lớp nilon làm móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,384 100m2
36 Làm tầng lọc ngược Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 100m3
37 Ống thoát nước tầng lọc ngược PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,216 100m
38 Ván khuôn móng chân khay tứ nón mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,341 100m2
39 Đắp đất tứ nón mố K≥0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,502 100m3
40 Cung cấp và vận chuyển đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 495,264 m3
41 Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,4 m3
42 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 430,14 m3
43 Vữa xi măng tạo dốc thân mố M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,51 m2
44 Cốt thép mố cầu, D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,108 tấn
45 Cốt thép mố cầu, D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,729 tấn
46 Cốt thép mố cầu, D>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,622 tấn
47 Làm móng cấp phốiĐD loại II Dmax=37,5mm (bản quá độ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 100m3
48 Bê tông bản quá độ 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,92 m3
49 Cốt thép bản quá độ D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,102 tấn
50 Cốt thép bản quá độ D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,602 tấn
51 Quét nhựa đường chống thấm sau mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 265 m2
52 Sơn 2 nước (1 lớp lót, 1 lớp phủ) gờ chắn bánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,9 m2
53 Ván khuôn mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,532 100m2
54 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,893 100m2
55 Làm và thả rọ đá dưới nước loại 2x1x0,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 220 rọ
56 * Đường dần đầu cầu (đường chính) - Đào đánh cấp nền đường, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,093 100m3
57 Đắp nền đường K≥0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,229 100m3
58 Đắp nền đường, lề đường K≥0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,884 100m3
59 Cung cấp và vận chuyển đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.061,12 m3
60 Làm móng cấp phốiĐD loại II Dmax=37,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,286 100m3
61 Cày xới mặt đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,512 100m2
62 Làm móng cấp phốiĐD loại I Dmax=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,164 100m3
63 Tưới nhựa thấm bám mặt đường nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,657 100m2
64 Cung cấp, vận chuyển và thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,657 100m2
65 * Phần gia cố taluy nền đường - Đào móng, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,486 100m3
66 Đắp đất công trình K≥0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,243 100m3
67 Đệm móng đá dăm chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m3
68 Bê tông chân khay đá 2x4 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,35 m3
69 Bê tông mái taluy, lề đường đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,76 m3
70 Rải lớp nilon làm móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,397 100m2
71 Ván khuôn chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,64 100m2
72 * Phần an toàn giao thông - Đào móng cột hộ lan, biển báo, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,85 m3
73 Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,66 m3
74 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
75 Dán màng phản quang 3M cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 m2
76 Sản xuất và lắp đặt cọc H (20x20)cm, H=1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
77 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
78 Biển báo tam giác phản quang C87,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
79 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (135x67,5)cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
80 Trụ đỡ, D90, H=3,1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
81 Lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 m
82 Cột thép D141,3x4,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 trụ
83 Mũ cột D150x1,8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 cái
84 Bản đệm 5x70x300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 tấm
85 Mắt phản quang 1,6Tx40x65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 cái
86 Bu lông M16x35 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 440 cái
87 Bu lông M19x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 cái
88 Tôn sóng 3320x310 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 tấm
89 Đầu cong 310x700x3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
90 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,67 m2
91 * Mặt bằng công trường - San ủi bãi chứa dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 100m2
92 Đắp nền đường K≥0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 100m3
93 * Đường tạm - Đắp nền đường K≥0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,292 100m3
94 Đào nền đường, đánh cấp, khuôn đường, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,85 100m3
95 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất dày 16cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,21 100m2
96 Tưới nhựa thấm bám mặt đường nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,21 100m2
97 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,21 100m2
98 Đắp lề nền đường K≥0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,136 100m3
99 Trồng đá vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,1 m3
100 Cung cấp và vận chuyển đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,7 m3
101 Làm và thả rọ đá dưới nước loại 2x1x0,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 148 rọ
102 Ván khuôn mũ mố cầu tạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m2
103 Cốt thép mố cầu, D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,126 tấn
104 Cốt thép mố cầu, D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,361 tấn
105 Sản xuất thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,715 tấn
106 Bê tông mũ mố đá 1x2 M200, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,56 m3
107 Lắp dựng kết cấu thép hình I, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,818 tấn
108 Bu lông M14x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 cái
109 Đào thanh thải lòng sông, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,423 100m3
110 Tháo dỡ cầu tạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,818 tấn
111 Đào móng cột hộ lan, biển báo, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,05 m3
112 Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,05 m3
113 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1,125m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 117 cái
114 Dán màng phản quang 3M cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,85 m2
115 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
116 Biển báo tròn phản quang C87,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
117 Biển báo tam giác phản quang C87,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
118 Trụ đỡ, D90, H=3,1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
119 Trụ đỡ, D90, H=3,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
120 Khung giàn giáo (khấu hao 7%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 khung
121 Giằng chéo (khấu hao 7%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 thanh
122 Sàn thao tác (khấu hao 7%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 tấm
123 Lắp dựng kết cấu giào giáo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,329 tấn
124 * Đảm bảo ATGT phục vụ thi công - Biển báo tròn phản quang C87,5 (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
125 Biển báo tam giác phản quang C87,5 (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
126 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (195x135)cm (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
127 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (191x60)cm (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
128 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (87,5x37,5)cm (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
129 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (125x31,5)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
130 Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
131 Trụ đỡ biển báo, D90, 3,3m (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 trụ
132 Trụ đỡ biển báo, D90, 3,6m (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
133 Trụ đỡ biển báo, D90, 4,4m (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 trụ
134 Đào móng cột, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,99 m3
135 Bê tông móng đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,12 m3
136 Ván khuôn móng (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 100m2
137 Đèn chớp xoay (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
138 Thép hình (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158,754 kg
139 Tôn kẽm 4mm (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 m2
140 Áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
141 Nhân công bậc 3.0 - Nhóm 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 Công
D HẠ TẦNG TRẠM TRỘN BÊ TÔNG NHỰA
1 * Bãi chứa vật liệu - <br/>Đào xúc đất hữu cơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6 100m3
2 Cung cấp, vận chuyển và đắp đất nền đường, đất cấp 3, K≥0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại II - Lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 100m3
4 Bêtông mặt sân đá 1 x 2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 216 m3
5 Đào móng công trình đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63 m3
6 Xây đá hộc vữa xi măng M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,7 m3
7 * Mái che - Sản xuất vì kèo thép hình, khẩu độ ≤ 9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,44 Tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ ≤ 18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,44 Tấn
9 Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 4,5 zem Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,491 100m2
10 * Đường lên xúc lật và đường vận chuyển - Đào móng công trình đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,409 m3
11 Xây đá hộc vữa xi măng M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,156 m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,959 100m3
13 Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,722 m3
14 * Móng bê tông cốt thép - Đào đất chôn trụ, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,319 m3
15 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,319 m3
16 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,199 m3
17 Gia công lắp dựng ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,659 100m2
18 Gia công thép hình, thép bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,563 Tấn
19 Gia công lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,096 tấn
20 * Mặt bằng móng trạm trộn - Đào xúc đất hữu cơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,53 100m3
21 Cung cấp, vận chuyển và đắp đất nền đường, đất cấp 3, K≥0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,53 100m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,265 100m3
23 *. Hàng rào - Đào đất chôn trụ, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,624 m3
24 Bêtông cọc đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,765 m3
25 Gia công lắp dựng ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,488 100m2
26 Cốt thép bê tông độ sụt cọc Ø ≤ 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,232 tấn
27 Cung cấp, lắp đặt dây kẽm gai Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,52 100m
28 Lắp đặt hàng rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96 Cái
29 * Đường vào trạm - Đào xúc đất hữu cơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,775 100m3
30 Cung cấp, vận chuyển và đắp đất đường vào trạm, đất cấp 3, K≥0,95 (đắp bù, đắp nền, đắp lề) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,119 100m3
31 Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,375 100m3
32 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5 100m2
33 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5 100m2
34 Thuê đất đặt trạm (Tạm tính giá thuê bằng 30% giá đền bù đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5.000 m2
35 * Hệ thống cấp nước - Khoan giếng sâu 50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 giếng
36 Máy bơm 2HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
37 * Bảo vệ môi trường - Phí bảo vệ môi trường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 trạm
38 * Tháo dỡ và thanh thải - Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 316,922 m3
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,856 m3
40 San lấp trả mặt bằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5125 100m3
41 * Hệ thống điện - Tủ biến áp 320KVA (khấu hao 24 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
42 Tủ bù hạ áp (khấu hao 24 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
43 Cầu dao cách ly 35KVA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
44 Lắp đặt máy biến áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 máy
45 Lắp đặt tủ điện hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
46 Lắp đặt cầu dao 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
47 Lắp đặt chống sét ≤35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 3 pha
48 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
49 Cung cấp Cột bê tông ly tâm 12B Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cột
50 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cột
51 Hệ thống đèn chiếu sáng và đường dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,9%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->