Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201057448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty xổ số kiến thiết tỉnh Bình Thuận tài trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 09:03:00 đến ngày 2020-11-02 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,048,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ ĂN 300 CHỖ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,858 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 8,32 | m2 |
| 3 | Cổng sắt đẩy | // | 8,32 | m2 |
| 4 | Ray cổng V50x50x5 (VL + NC) | // | 10,8 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 2,0299 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 14,535 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 13,5828 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 29,4873 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1395 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 1,9282 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,14 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,547 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,475 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,5854 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 50,857 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,528 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,263 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 1,0618 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2332 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,5805 | tấn |
| 22 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 35,667 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,22 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 379,06 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | // | 349,2 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | // | 29,6 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,08 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 14,08 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 14,08 | m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,542 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,6144 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3516 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,4792 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,502 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,8502 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2756 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,7936 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 18,378 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 1,8378 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 1,5985 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 15,7895 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 2,377 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6942 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,652 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 90,42 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 85,02 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 183,78 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 196,715 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | // | 94,1 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 555,935 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 555,935 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 59,275 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 59,275 | m2 |
| 54 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,9664 | m3 |
| 55 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,6884 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,9194 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 48,3228 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 316,364 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 236,42 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,56 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 111,84 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 401,734 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 85,37 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 316,364 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 116,98 | m |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 192,72 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, khóa tay gạt, kính dày 8mm, không chia ô | // | 53,76 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, khóa tay gạt, kính dày 8mm, không chia ô | // | 68,4 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, lưới inox chống côn trùng | // | 21,96 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, lưới inox chống côn trùng | // | 48,6 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 94,944 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa thép [] 14x14x1,2 (VL + sơn hoàn thiện) | // | 94,944 | m2 |
| 73 | Chậu rửa tay Inox dày 1,0mm + khung đỡ thép hộp 20x20x1,4 (VL + NC) | // | 12,4 | m |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | // | 0,737 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,2668 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 1,0039 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | // | 1,4146 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 1,4146 | tấn |
| 79 | Bulong nở M16x150 | // | 92 | cái |
| 80 | Bulong M16x150 | // | 6 | cái |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 179,264 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 3,132 | 100m2 |
| 83 | Diềm mái (600x325x275) tôn kẽm mạ màu dày 4,5zem (VL + NC) | // | 50,6 | m |
| 84 | Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi (VL + NC) | // | 201,16 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 3,1032 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | // | 0,897 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | // | 0,0665 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa 45o D90mm | // | 23 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác inox D90 | // | 23 | cái |
| 90 | Bát inox treo ống | // | 46 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | // | 0,175 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | // | 0,738 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | // | 0,116 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co nhựa 90o D90mm | // | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa 90o D27mm | // | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa D27/21mm | // | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa ren trong 90o D21mm | // | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa ren trong 90o D21mm | // | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | // | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D27mm | // | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao cơ | // | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa inox D21mm (máng rửa tay) | // | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu inox D90mm | // | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | // | 2 | bể |
| 105 | Băng keo non | // | 5 | cuộn |
| 106 | Lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m 2x18W | // | 18 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m 1x18W | // | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn LED Tube đơn 0,6m 1x10W | // | 15 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-250V | // | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | // | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 16A-250V | // | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 16A-250V | // | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Dimmer ba 400W | // | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Dimmer đôi 400W | // | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P 10A | // | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P 20A | // | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P 32A | // | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | // | 27 | cái |
| 119 | Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại | // | 27 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | // | 55 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | // | 5 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | // | 583,4 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | // | 115,2 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | // | 65,2 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | // | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | // | 350 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | // | 63 | m |
| 128 | Băng keo cách điện | // | 10 | cuộn |
| 129 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | // | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (600x400x200) | // | 5 | hộp |
| 131 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 5 | bình |
| 132 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | // | 5 | bình |
| 133 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | // | 5 | bộ |
| 134 | Ê ke sắt đỡ hộp bình chữa cháy | // | 10 | cái |
| 135 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 3 | bịch |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,0355 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,024 | 100m3 |
| 138 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,144 | m3 |
| 139 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,576 | m3 |
| 140 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,001 | 100m3 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,12 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0048 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0107 | tấn |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 2 | 1cấu kiện |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,275 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 23,098 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,176 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2,475 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, PCB40 | // | 229,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi