Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 11:56:00 đến ngày 2020-11-03 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,713,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,329 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,7 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,434 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,843 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,277 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,543 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi K98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 950,082 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,986 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,822 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 460,37 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilong chống mất nước cho bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.328,65 | m2 |
| 10 | Cát vàng tạo phẳng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116,43 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường khe 1x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,535 | 10m |
| 12 | Thi công khe co | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 615,348 | m |
| 13 | Cắt khe đường khe 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,868 | 10m |
| 14 | Thi công khe dọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 488,68 | m |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,085 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,137 | 100m3 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.273,54 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,295 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,587 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,154 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 214,428 | m2 |
| 26 | Viên block vỉa hè , bê tông M250#, KT230x300( vát góc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 714,76 | m |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,735 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 214,428 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,721 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.429,52 | cái |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,128 | 100m3 |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,815 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,313 | 100m3 |
| 37 | Đất đồi K98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 360,495 | m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,651 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,209 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 176,72 | m3 |
| 41 | Rải lớp nilong chống mất nước cho bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 883,58 | m2 |
| 42 | Cát vàng đệm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,18 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,53 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 47 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 605,1 | m2 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,807 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,09 | m2 |
| 56 | Viên block vỉa hè , bê tông M250#, KT230x300( vát góc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200,3 | m |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,893 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,09 | m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,005 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400,6 | cái |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,0104 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1509 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4519 | 100m3 |
| 4 | Tận dụng đất san nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I( vận chuyển trong công trình) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 , nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều BB, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ BB D100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU thép BB, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D110x110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, D50x50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, D50x32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa nối hàn D110x50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa nối hàn D110x110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, D50x50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối gắn bích D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 24 | Gioăng cao su D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều BB D110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ BB D100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt lọc cặn Y BB D100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,911 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 33 | Tận dụng san lấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6576 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt BU thép BB, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều BB, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép BB, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Chụp van gang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Bulong M16x80 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 53 | Gioăng cao su D100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê gang BB D100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp bảo vệ trụ cứu hỏa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 57 | Khóa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Tôn tấm dày 6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,2 | kg |
| 59 | Thép góc L50x50x5 dài 580x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,2 | kg |
| 60 | Bản lề thép D15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Bu lông M14 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1m2 |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm (đơn giá x0,7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm (đơn giá x0,7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm( đơn giá x0,7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m |
| 67 | Khử trùng ống nước, ĐK D32,50,100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,43 | 100m |
| 68 | Xúc xả tuyến ống nhựa D32 L=80m chia làm 1 đoạn: V=1,5m/s, T=2h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,6815 | m3 |
| 69 | Xúc xả tuyến ống nhựa D50 L=487m chia làm 1 đoạn: V=1,5m/s, T=2h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m3 |
| 70 | Xúc xả tuyến ống nhựa D110 L=376m chia làm 1 đoạn: V=1,5m/s, T=2h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102,5838 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,457 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D400 tải TC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt Đế cống D400 bê tông mác 200# có cốt thép, bản rộng 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 7 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,624 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D600mm tải TC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt Đế cống D600 bê tông mác 200# có cốt thép, bản rộng 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 201,216 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,094 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,029 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 26 | Gia công thép lưới sắt, thang sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 28 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,596 | m2 |
| 29 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,666 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,923 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,191 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 49 | Sản xuất thép bản, thép lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 51 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,686 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 141,409 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,838 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,034 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,685 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,434 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 66 | Sản xuất thép bản, thép lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 68 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,166 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,721 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,345 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,017 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 83 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,865 | m3 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 89 | Sản xuất thép bản, thép lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 91 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,633 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 99 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,245 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,641 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,635 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,452 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m2 |
| 105 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,507 | m3 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,225 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,732 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,727 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,977 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,295 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 311 | 1cấu kiện |
| 112 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 385,02 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 108,675 | m2 |
| 114 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,907 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,358 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,584 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,376 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m2 |
| 120 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 224,787 | m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,712 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,31 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 496 | 1cấu kiện |
| 125 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.021,76 | m2 |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 248 | m2 |
| E | HỘP NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước nước diezen 7,5CV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,5 | ca |
| 3 | Vải bạt không thấm nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng thép tròn D6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 5 | Đóng cọc tre, dài 4m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,1 | 100m |
| 6 | Xếp bao tải cát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 7 | Bao tải cát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.520 | cái |
| 8 | Cát đen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9105 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài 3m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,2625 | 100m |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,21 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,79 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,7788 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 97,128 | m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc cát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100m |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,0788 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4203 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,518 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 34 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100m |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6538 | m3 |
| 36 | Đắp cát phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 38 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,812 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép sàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8384 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép ống cống,, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,356 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9246 | tấn |
| 44 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 152 | m2 |
| 45 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8852 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4138 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,299 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,299 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7335 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,208 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5311 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5311 | 100m3 |
| 53 | Lớp nilong chống mất nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 177,04 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,41 | m3 |
| 55 | Cát vàng tạo phẳng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 59 | Lắp đặt bó vỉa 30x23x100cn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 66 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100m3 |
| 67 | Cát vàng tạo phẳng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 68 | Gạch block tự chèn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180,24 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,793 | tấn |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | tấn/km |
| 3 | Lắp dựng cột bát giác cần đơn cao 8m loại 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cột |
| 4 | Bóng đèn đường LED STAR 888 công suất 75W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Luồn dây CU/PVC 2x2,5 lên đèn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây D16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,2304 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,975 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 11 | Tận dụng đất đắp lô đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1( trong phạm vi công trình) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | 100m3 |
| 13 | Khung móng M24x675 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 19 | Khung móng 4M16x650 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Tận dụng đất đắp lô đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1( trong phạm vi công trình) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 23 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 63A KT 1200x600x350 vỏ thép sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, thiết bị nhập khẩu (gồm aptomat, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ...) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 26 | Dây nối đất thép tròn D8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,88 | kg |
| 27 | Bu lông + Ecu+VD mạ M16x50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2 | kg |
| 28 | Sắt dẹt 40x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,52 | kg |
| 29 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 30 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn/km |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100kg |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,9676 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5989 | 100m3 |
| 38 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 483 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m2 |
| 40 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,347 | 1000v |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,347 | 1000v |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6089 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 45 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 47 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 1000v |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 1000v |
| 49 | Ống thép tráng kẽm D88.3 dày 2.8 Hòa Phát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE Ba An - BFP 3A D65 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 483 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 100m |
| 53 | Dây cấp nguồn cho đèn Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 483 | m |
| 54 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2801 | tấn |
| 55 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn/km |
| 56 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 100m |
| 57 | Đầu cốt đồng M2,5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng M6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 10 đầu cốt |
| 60 | Luồn cáp ngầm cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đầu cáp |
| 61 | Lắp của cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cửa |
| 62 | Đánh số cột bê tông li tâm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 cột |
| 63 | Lắp bảng điện cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | bảng |
| G | CẤP ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Tủ công tơ loại 9 công tơ đặt trên bệ ngoài trời: KT 1200x650x500 tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 ngăn 2 lớp cánh gồm: 01 MCCB ABS103c 75A-42kA/s LS; 09 MCCB ABN52c 40A-30kA/s LS, ray công tơ, ray ATM, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 2 | Tủ công tơ loại 6 công tơ đặt trên bệ ngoài trời: KT 1200x650x500 tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 ngăn 2 lớp cánh gồm: 01 MCCB ABS103c 75A-42kA/s LS; 06 MCCB ABN52c 40A-30kA/s LS, ray công tơ, ray ATM, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 3 | Tủ 4 công tơ đặt trên bệ ngoài trời, KT 1100x700x350mm tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 lớp cánh gồm: 04 BKN 2P (40-63)A-6kA/s LS; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 tủ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 10 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 13 | Bu lông+ e cu + VD mạ M16x50, sắt dẹt mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,55 | kg |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 19 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m |
| 21 | Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 22 | Bu lông+ e cu + VD mạ M16x50, sắt dẹt mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,86 | kg |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 28 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 31 | Bu lông+ e cu + VD mạ M16x50, sắt dẹt mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,31 | kg |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,936 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8618 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2312 | 100m3 |
| 35 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 37 | Gạch chỉ đặc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.078 | viên |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1000v |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6897 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 42 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 44 | Gạch chỉ đặc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 171 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 1000v |
| 46 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Φ168,3 dày 4,78mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 48 | Ống nhựa xoắn D 85/65 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 50 | Ống nhựa xoắn D 110/90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 52 | Ống nhựa xoắn D 32/25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100m |
| 54 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x150+1x95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 55 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | tấn |
| 56 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn/km |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 58 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x95+1x50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 59 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 60 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn/km |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 62 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x50+1x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 63 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | tấn |
| 64 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn/km |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 66 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x35+1x16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 67 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 68 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn/km |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 70 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x25+1X16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 71 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 72 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn/km |
| 73 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 74 | Đầu cốt M150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 76 | Đầu cốt M95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 78 | Đầu cốt M50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 80 | Đầu cốt M35 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 82 | Đầu cốt M25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 84 | Đầu cốt M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi