Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061032-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201060950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 11:56:00 đến ngày 2020-11-03 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,713,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,329 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,7 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,434 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,843 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,277 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,543 100m3
5 Đất đồi K98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 950,082 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,986 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,822 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 460,37 m3
9 Rải lớp nilong chống mất nước cho bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.328,65 m2
10 Cát vàng tạo phẳng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 116,43 m3
11 Cắt khe đường khe 1x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,535 10m
12 Thi công khe co BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 615,348 m
13 Cắt khe đường khe 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,868 10m
14 Thi công khe dọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 488,68 m
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,085 100m3
16 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,137 100m3
17 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.273,54 m2
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,572 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,191 100m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,43 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,295 m3
22 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,587 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,154 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,572 100m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 214,428 m2
26 Viên block vỉa hè , bê tông M250#, KT230x300( vát góc) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 714,76 m
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,735 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,058 100m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 214,428 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,721 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,144 100m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.429,52 cái
33 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,128 100m3
34 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,687 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,815 100m3
36 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,313 100m3
37 Đất đồi K98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 360,495 m3
38 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,651 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,209 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 176,72 m3
41 Rải lớp nilong chống mất nước cho bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 883,58 m2
42 Cát vàng đệm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,18 m3
43 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,192 100m3
44 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,192 100m3
45 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,53 100m3
46 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
47 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 605,1 m2
48 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
52 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,818 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,807 m3
54 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,09 m2
56 Viên block vỉa hè , bê tông M250#, KT230x300( vát góc) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200,3 m
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,893 m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,09 m2
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,005 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 400,6 cái
C CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,0104 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1509 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4519 100m3
4 Tận dụng đất san nền BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0491 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I( vận chuyển trong công trình) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0491 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,76 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 , nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,87 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
11 Lắp đặt van 2 chiều BB, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ BB D100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt BU thép BB, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D110x110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, D50x50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, D50x32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa nối hàn D110x50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa nối hàn D110x110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, D50x50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt đầu nối gắn bích D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp bích thép, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80 cái
24 Gioăng cao su D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều BB D110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt đồng hồ BB D100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt lọc cặn Y BB D100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,911 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
33 Tận dụng san lấp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0261 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0261 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2794 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2794 m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m2
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
39 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,6576 m2
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,153 m3
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
43 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
46 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt BU thép BB, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
49 Lắp đặt van 2 chiều BB, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt cút thép BB, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Chụp van gang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Bulong M16x80 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 cái
53 Gioăng cao su D100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
54 Lắp đặt tê gang BB D100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt hộp bảo vệ trụ cứu hỏa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 hộp
57 Khóa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Tôn tấm dày 6mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 91,2 kg
59 Thép góc L50x50x5 dài 580x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,2 kg
60 Bản lề thép D15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Bu lông M14 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,5 1m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9 1m2
64 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm (đơn giá x0,7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm (đơn giá x0,7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,87 100m
66 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm( đơn giá x0,7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,76 100m
67 Khử trùng ống nước, ĐK D32,50,100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,43 100m
68 Xúc xả tuyến ống nhựa D32 L=80m chia làm 1 đoạn: V=1,5m/s, T=2h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,6815 m3
69 Xúc xả tuyến ống nhựa D50 L=487m chia làm 1 đoạn: V=1,5m/s, T=2h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,195 m3
70 Xúc xả tuyến ống nhựa D110 L=376m chia làm 1 đoạn: V=1,5m/s, T=2h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102,5838 m3
D THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,457 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D400 tải TC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 1 đoạn ống
5 Lắp đặt Đế cống D400 bê tông mác 200# có cốt thép, bản rộng 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 87 cái
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 mối nối
7 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,391 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,624 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D600mm tải TC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 1 đoạn ống
11 Lắp đặt Đế cống D600 bê tông mác 200# có cốt thép, bản rộng 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71 cái
12 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23 mối nối
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 201,216 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,094 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,228 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,029 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,421 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,298 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
26 Gia công thép lưới sắt, thang sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
28 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,596 m2
29 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,237 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,385 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,666 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,453 100m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,228 m3
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
43 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,923 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,421 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,191 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
49 Sản xuất thép bản, thép lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
51 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,686 m2
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 m2
53 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,722 100m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 141,409 m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,838 100m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,034 m3
57 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,052 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
60 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,685 m3
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,664 m3
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,434 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,549 tấn
66 Sản xuất thép bản, thép lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,573 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
68 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,166 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 m2
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,445 m3
71 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,721 m3
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
74 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
76 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,297 100m3
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,215 100m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,345 m3
80 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,017 m3
82 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
83 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,865 m3
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
85 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
89 Sản xuất thép bản, thép lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
91 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,633 m2
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 m2
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
94 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
99 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,245 100m3
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,641 100m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,635 m3
102 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,621 100m2
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,452 m3
104 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,932 100m2
105 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,507 m3
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,225 m3
107 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,732 100m2
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,727 m3
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,977 100m2
110 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,295 tấn
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 311 1cấu kiện
112 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 385,02 m2
113 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 108,675 m2
114 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,907 100m3
115 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,358 100m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,584 m3
117 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,992 100m2
118 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77,376 m3
119 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,488 100m2
120 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 224,787 m3
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,712 m3
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,706 100m2
123 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,31 tấn
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 496 1cấu kiện
125 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.021,76 m2
126 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 248 m2
E HỘP NGANG ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
2 Bơm nước nước diezen 7,5CV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5 ca
3 Vải bạt không thấm nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 140 m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng thép tròn D6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
5 Đóng cọc tre, dài 4m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,1 100m
6 Xếp bao tải cát BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63 m3
7 Bao tải cát BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.520 cái
8 Cát đen BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9105 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2112 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6993 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6993 100m3
13 Đóng cọc tre, dài 3m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,2625 100m
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,435 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,21 m3
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,79 m3
17 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,7788 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8744 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1704 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2095 tấn
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 97,128 m2
24 Thi công tầng lọc cát BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
25 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m3
26 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1837 100m
28 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,0788 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4203 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,518 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
34 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,39 100m
35 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6538 m3
36 Đắp cát phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,6 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
38 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 134 m3
39 Ván khuôn thép tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,812 100m2
40 Ván khuôn thép sàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8384 100m2
41 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3521 tấn
42 Lắp dựng cốt thép ống cống,, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,356 tấn
43 Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9246 tấn
44 Quét nhựa bitum nóng vào tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 152 m2
45 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8852 100m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4138 100m3
47 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,299 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,299 100m3
49 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7335 100m3
50 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,208 100m3
51 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5311 100m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5311 100m3
53 Lớp nilong chống mất nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 177,04 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,41 m3
55 Cát vàng tạo phẳng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
59 Lắp đặt bó vỉa 30x23x100cn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55 m
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,442 m3
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0814 100m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 110 cái
66 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,478 100m3
67 Cát vàng tạo phẳng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,01 m3
68 Gạch block tự chèn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180,24 m2
F CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,793 tấn
2 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2793 tấn/km
3 Lắp dựng cột bát giác cần đơn cao 8m loại 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 1 cột
4 Bóng đèn đường LED STAR 888 công suất 75W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 bộ
5 Luồn dây CU/PVC 2x2,5 lên đèn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,71 100m
6 Ống nhựa luồn dây D16 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 171 m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,2304 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,975 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m3
11 Tận dụng đất đắp lô đất BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1069 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1( trong phạm vi công trình) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1069 100m3
13 Khung móng M24x675 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0273 100m2
19 Khung móng 4M16x650 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
21 Tận dụng đất đắp lô đất BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1( trong phạm vi công trình) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
23 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 63A KT 1200x600x350 vỏ thép sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, thiết bị nhập khẩu (gồm aptomat, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ...) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
25 Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cọc
26 Dây nối đất thép tròn D8 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,88 kg
27 Bu lông + Ecu+VD mạ M16x50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2 kg
28 Sắt dẹt 40x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,52 kg
29 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2051 tấn
30 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn/km
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 10 cọc
33 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0988 100kg
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,9676 m3
36 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4192 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5989 100m3
38 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 483 m
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,449 100m2
40 Gạch chỉ bảo vệ cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,347 1000v
41 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,347 1000v
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6089 m3
43 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m3
45 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,5 m
46 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m2
47 Gạch chỉ bảo vệ cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1485 1000v
48 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1485 1000v
49 Ống thép tráng kẽm D88.3 dày 2.8 Hòa Phát BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,5 m
50 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
51 Ống nhựa xoắn HDPE Ba An - BFP 3A D65 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 483 m
52 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,83 100m
53 Dây cấp nguồn cho đèn Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 483 m
54 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2801 tấn
55 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn/km
56 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,83 100m
57 Đầu cốt đồng M2,5 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76 cái
58 Đầu cốt đồng M6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 152 cái
59 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,8 10 đầu cốt
60 Luồn cáp ngầm cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 1 đầu cáp
61 Lắp của cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cửa
62 Đánh số cột bê tông li tâm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9 10 cột
63 Lắp bảng điện cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 bảng
G CẤP ĐIỆN HẠ ÁP
1 Tủ công tơ loại 9 công tơ đặt trên bệ ngoài trời: KT 1200x650x500 tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 ngăn 2 lớp cánh gồm: 01 MCCB ABS103c 75A-42kA/s LS; 09 MCCB ABN52c 40A-30kA/s LS, ray công tơ, ray ATM, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 tủ
2 Tủ công tơ loại 6 công tơ đặt trên bệ ngoài trời: KT 1200x650x500 tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 ngăn 2 lớp cánh gồm: 01 MCCB ABS103c 75A-42kA/s LS; 06 MCCB ABN52c 40A-30kA/s LS, ray công tơ, ray ATM, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 tủ
3 Tủ 4 công tơ đặt trên bệ ngoài trời, KT 1100x700x350mm tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 lớp cánh gồm: 04 BKN 2P (40-63)A-6kA/s LS; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 1 tủ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
10 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 m2
11 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,6 m
12 Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cọc
13 Bu lông+ e cu + VD mạ M16x50, sắt dẹt mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,55 kg
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7644 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1764 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
17 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
19 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,92 m
21 Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cọc
22 Bu lông+ e cu + VD mạ M16x50, sắt dẹt mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,86 kg
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1092 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0252 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
28 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,35 m2
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,32 m
30 Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cọc
31 Bu lông+ e cu + VD mạ M16x50, sắt dẹt mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,31 kg
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,936 m3
33 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8618 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2312 100m3
35 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 342 m
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,71 100m2
37 Gạch chỉ đặc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3.078 viên
38 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,95 1000v
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6897 m3
40 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
42 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 m
43 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
44 Gạch chỉ đặc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 171 viên
45 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,171 1000v
46 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Φ168,3 dày 4,78mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 m
47 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
48 Ống nhựa xoắn D 85/65 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 392 m
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,92 100m
50 Ống nhựa xoắn D 110/90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 m
51 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
52 Ống nhựa xoắn D 32/25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.020 m
53 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2 100m
54 Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x150+1x95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 m
55 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2708 tấn
56 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn/km
57 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
58 Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x95+1x50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51 m
59 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
60 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn/km
61 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
62 Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x50+1x25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 137 m
63 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2846 tấn
64 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn/km
65 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,37 100m
66 Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x35+1x16 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 123 m
67 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1823 tấn
68 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn/km
69 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,23 100m
70 Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x25+1X16 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 105 m
71 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1225 tấn
72 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn/km
73 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
74 Đầu cốt M150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 đầu
75 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
76 Đầu cốt M95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 đầu
77 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4 10 đầu cốt
78 Đầu cốt M50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 đầu
79 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8 10 đầu cốt
80 Đầu cốt M35 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 đầu
81 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu cốt
82 Đầu cốt M25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 đầu
83 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2 10 đầu cốt
84 Đầu cốt M16 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 đầu
85 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->