Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và đại lộ Võ Văn Kiệt (P10 Q5)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và đại lộ Võ Văn Kiệt (P10 Q5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 15:05:00 đến ngày 2020-11-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,791,626,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01) | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,8575 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6924 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3499 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 218 | cái |
| B | Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,675 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0405 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0799 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cái |
| C | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 644,8 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,4374 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136,8732 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60,86 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,4064 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,8685 | 100m3 |
| D | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,13 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,7 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,79 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98,47 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,7 | 100m |
| 6 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 860,94 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,8249 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,1929 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,8584 | 100m2 |
| 10 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.783 | m |
| 11 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,8801 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,9884 | 100m3 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,4061 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,4061 | 100m2 |
| 15 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,0595 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,8435 | 100m2 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,524 | m3 |
| 18 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,61 | m3 |
| 19 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,43 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 605,92 | m2 |
| 21 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | cọc |
| 22 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 223 | cọc |
| 23 | Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 494 | cái |
| 24 | Lắp nắp bịch ống thẳng D63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | cái |
| E | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (3L) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp IV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,798 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,116 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1634 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0474 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,714 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,5 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,325 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0065 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0325 | 100m3 |
| F | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (2L + 1T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | 0,936 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | 0,536 | m³ | |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) | 2,68 | m³ | |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp IV) | 0,536 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | 0,4592 | m³ | |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | 1,2816 | m³ | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | 0,0998 | 100m² | |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | 0,0256 | Tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | 0,0703 | Tấn | |
| 10 | Lắp đặt bulong | 4 | Bộ | |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | 0,9344 | m³ | |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | 2,68 | m2 | |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | 3,68 | m2 | |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | 0,184 | m³ | |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,0037 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0184 | 100m3 | |
| G | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế loại 400x500 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | 9 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | 1 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) | 9,1 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | 1 | m³ | |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | 6,084 | m3 | |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | 1,734 | 100m2 | |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,4995 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt bulong | 200 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt tấm Bakelit | 10 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | 50 | Cái | |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | 45 | m2 | |
| H | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp RMU (loại 1,3 x1,1m) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,112 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,568 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp IV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,112 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0154 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,408 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5392 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0922 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6556 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,44 | m3 |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,77 | m3 |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,88 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,4 | m2 |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,68 | 10m |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m |
| I | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| J | Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I) | 1 | khoán |
| K | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Cắt phá mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,1408 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,908 | 100m |
| L | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Hầm bê tông cốt thép phối 360x660mm trên lề | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bể cáp |
| 2 | Hầm bê tông cốt thép 1 nắp trên lề | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bể cáp |
| 3 | Hầm bê tông cốt thép 2 nắp trên lề | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bể cáp |
| 4 | Hầm bê tông cốt thép 1 nắp ngang dưới đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | bể cáp |
| 5 | Hầm bê tông cốt thép 2 nắp ngang dưới đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bể cáp |
| 6 | Bệ tủ 192FO (tương đương POSTEF 1200 x 2 hoặc 1600 x 2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bệ tủ |
| M | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | 8 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 2 | 7 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m |
| 3 | 7 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| 4 | 6 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| 5 | 6 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | m |
| 6 | 5 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | m |
| 7 | 5 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | m |
| 8 | 5 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | m |
| 9 | 5 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | m |
| 10 | 4 Pi110 + 4 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 11 | 4 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | m |
| 12 | 4 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | m |
| 13 | 4 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172 | m |
| 14 | 4 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | m |
| 15 | 3 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 16 | 3 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | m |
| 17 | 3 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | m |
| 18 | 3 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 19 | 2 Pi110 + 4 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | m |
| 20 | 2 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | m |
| 21 | 2 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | m |
| 22 | 2 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | m |
| 23 | 2 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 247 | m |
| 24 | 1 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | m |
| 25 | 5 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | m |
| 26 | 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | m |
| 27 | 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | m |
| 28 | 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | m |
| N | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | 8 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 2 | 6 Pi110 + 4 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | m |
| 3 | 6 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m |
| 4 | 5 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 5 | 5 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | m |
| 6 | 5 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | m |
| 7 | 5 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | m |
| 8 | 4 Pi110 + 4 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | m |
| 9 | 4 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 139 | m |
| 10 | 4 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 225 | m |
| 11 | 4 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 324 | m |
| 12 | 4 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 354 | m |
| 13 | 2 Pi110 + 5 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | m |
| 14 | 2 Pi110 + 4 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m |
| 15 | 2 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | m |
| 16 | 2 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86 | m |
| 17 | 2 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | m |
| 18 | 2 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | m |
| 19 | 1 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | m |
| 20 | 1 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | m |
| 21 | 1 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 22 | 1 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | m |
| 23 | 5 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | m |
| 24 | 4 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | m |
| 25 | 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | m |
| 26 | 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 231 | m |
| 27 | 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 619 | m |
| O | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,6967 | 100m2 |
| 2 | Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3677 | 100m2 |
| 3 | Tái lập vỉa hè gạch Terrazo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,0806 | 100m2 |
| P | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt Pi ngoi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 658 | m |
| 2 | Lắp đặt Pi ngoi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | m |
| Q | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2: Thi công cào bóc và tái lập hoàn trả mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,497 | 100m2 |
| 2 | Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,497 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi