Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và đại lộ Võ Văn Kiệt (P10 Q5)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201021127-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và đại lộ Võ Văn Kiệt (P10 Q5)
Số hiệu KHLCNT 20201017459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 15:05:00 đến ngày 2020-11-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,791,626,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01)
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,8575 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6924 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3499 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 218 cái
B Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,675 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0405 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0799 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cái
C Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 644,8 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51,4374 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 136,8732 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60,86 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt), Đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,4064 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,8685 100m3
D Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,13 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,7 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,79 100m
4 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98,47 100m
5 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,7 100m
6 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 860,94 m2
7 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,8249 100m3
8 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,1929 100m3
9 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37,8584 100m2
10 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.783 m
11 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,8801 100m3
12 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,9884 100m3
13 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,4061 100m2
14 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,4061 100m2
15 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62,0595 100m2
16 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62,8435 100m2
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,524 m3
18 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,61 m3
19 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,43 m3
20 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 605,92 m2
21 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 cọc
22 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 223 cọc
23 Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 494 cái
24 Lắp nắp bịch ống thẳng D63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 cái
E Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (3L) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp IV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,798
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,116
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1634 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0474 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,135 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,714
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,5 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,325
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0065 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0325 100m3
F Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (2L + 1T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) 0,936 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch 0,536
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) 2,68
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp IV) 0,536 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) 0,4592
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) 1,2816
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế 0,0998 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 0,0256 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 0,0703 Tấn
10 Lắp đặt bulong 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 0,9344
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm 2,68 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 3,68 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) 0,184
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II 0,0037 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0184 100m3
G Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế loại 400x500 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) 9 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch 1 m3
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) 9,1 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) 1
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) 6,084 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế 1,734 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,4995 tấn
8 Lắp đặt bulong 200 Bộ
9 Lắp đặt tấm Bakelit 10 m2
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg 50 Cái
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm 45 m2
H Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp RMU (loại 1,3 x1,1m) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,112 m3
2 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29,568 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,178 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp IV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,112 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0154 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,408 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5392 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0922 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6556 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,44 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,77 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,88 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,4 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,68 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 100m
I Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01)
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
J Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án "Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và Đại Lộ Võ Văn Kiệt" (P10Q5)_ (Lô 01)
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I) 1 khoán
K Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Cắt phá mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,1408 100m
2 Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55,908 100m
L Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm bê tông cốt thép phối 360x660mm trên lề Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bể cáp
2 Hầm bê tông cốt thép 1 nắp trên lề Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 bể cáp
3 Hầm bê tông cốt thép 2 nắp trên lề Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bể cáp
4 Hầm bê tông cốt thép 1 nắp ngang dưới đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 bể cáp
5 Hầm bê tông cốt thép 2 nắp ngang dưới đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bể cáp
6 Bệ tủ 192FO (tương đương POSTEF 1200 x 2 hoặc 1600 x 2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bệ tủ
M Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 8 Pi110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
2 7 Pi110 + 3 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 m
3 7 Pi110 + 2 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
4 6 Pi110 + 2 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
5 6 Pi110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 m
6 5 Pi110 + 3 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 m
7 5 Pi110 + 2 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 m
8 5 Pi110 + 1 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 m
9 5 Pi110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 m
10 4 Pi110 + 4 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
11 4 Pi110 + 3 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 m
12 4 Pi110 + 2 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 m
13 4 Pi110 + 1 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 172 m
14 4 Pi110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 186 m
15 3 Pi110 + 3 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
16 3 Pi110 + 2 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
17 3 Pi110 + 1 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
18 3 Pi110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m
19 2 Pi110 + 4 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 m
20 2 Pi110 + 3 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 m
21 2 Pi110 + 2 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 m
22 2 Pi110 + 1 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 m
23 2 Pi110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 247 m
24 1 Pi110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 m
25 5 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 m
26 3 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 m
27 2 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 m
28 1 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 m
N Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 8 Pi110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
2 6 Pi110 + 4 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
3 6 Pi110 + 3 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 m
4 5 Pi110 + 3 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
5 5 Pi110 + 2 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 m
6 5 Pi110 + 1 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 m
7 5 Pi110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 m
8 4 Pi110 + 4 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 m
9 4 Pi110 + 3 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 139 m
10 4 Pi110 + 2 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 225 m
11 4 Pi110 + 1 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 324 m
12 4 Pi110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 354 m
13 2 Pi110 + 5 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 m
14 2 Pi110 + 4 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 m
15 2 Pi110 + 3 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 m
16 2 Pi110 + 2 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 86 m
17 2 Pi110 + 1 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126 m
18 2 Pi110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 m
19 1 Pi110 + 3 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 m
20 1 Pi110 + 2 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 m
21 1 Pi110 + 1 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m
22 1 Pi110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74 m
23 5 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 m
24 4 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 m
25 3 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 m
26 2 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 231 m
27 1 Pi56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 619 m
O Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,6967 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3677 100m2
3 Tái lập vỉa hè gạch Terrazo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,0806 100m2
P Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Pi ngoi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 658 m
2 Lắp đặt Pi ngoi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 m
Q Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2: Thi công cào bóc và tái lập hoàn trả mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cào bóc mặt đường nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,497 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,497 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->