Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048323-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 09:13:00 đến ngày 2020-10-30 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,510,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 10 kV lộ 972 TG Thái Hưng đường trục từ cột 70-102/04 , các nhánh Thanh Miếu , Thái Dương-Thái Thủy , Thái Dương 1,2,3, Bắc Đồng và các TBA Bơm Thái Dương, Bơm Hoài Việt , Bơm Thủy Nguyên - huyện Thái Thụy | |||
| B | Phần vật tư do A cấp B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | ACSR 70/11 | 17.124 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 35/6.2 | ACSR 35/6.2 | 18.837 | Mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | ACSR 70/11 | 30 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 35/6.2 | ACSR 35/6.2 | 60 | mét |
| C | Phần vật tư do B cấp và thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm T10-5.0 | T10B | 33 | Cột |
| 2 | Cột bê tông litâm T10-6.8 | T10D | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông litâm T12-7.2 | T12B | 9 | Cột |
| 4 | Cột bê tông litâm T12-10.0 | T12D | 12 | Cột |
| 5 | Cột bê tông litâm T14-9.2 | T14B | 2 | Cột |
| 6 | Móng cột MT2-10 (cột LT10B mét) | MT2 | 33 | Móng |
| 7 | Móng cột MT2-12 (cột LT12B mét) | MT2 | 9 | Móng |
| 8 | Móng cột MT3-14 (cột LT14B mét) | MT3 | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột MT4-12 (cột LT12D mét) | MT4 | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột MTĐ2 (cột LT10 mét) | MTĐ2 | 2 | Móng |
| 11 | Móng cột MTĐ4-12 (cột LT12D mét) | MTĐ4 | 5 | Móng |
| 12 | Tay đỡ dây trung gian | Tay đỡ dây trung gian | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ dây 1 sứ | Xà đỡ dây 1 sứ | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột TH | Xà đỡ FCO | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ trung gian trên cột TH | Xà đỡ trung gian | 4 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ trung gian dưới cột TH | Xà đỡ trung gian dưới | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo đỉnh trạm hình ∏ (cột H) | Xà néo đỉnh trạm hình ∏ | 5 | Bộ |
| 18 | Xà néo hình XC4PL-SC | XC4PL-SC | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng XC1L | XC1L | 6 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng XC1nL | XC1nL | 28 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột li tâm XC31L | XC31L | 7 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột li tâm XC31L-3T | XC31L-3T | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo 1 cột li tâm XC31L-SC | XC31L-SC | 1 | Bộ |
| 24 | Cổ dề néo dây CDND (R=97) | CDND (R=97) | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột li tâm XC31nL | XC31nL | 3 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột li tâm XC31nL-SC | XC31nL-SC | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột li tâm XC32nL-SC | XC32nL-SC | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột li tâm XC42L-SC | XC42L-SC | 1 | Bộ |
| 29 | Cổ dề néo cuối 2 cột ly tâm CD-NC2L | CD-NC2L | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo cột li tâm XC42nL-SC | XC42nL-SC | 7 | Bộ |
| 31 | Xà néo cột li tâm XCR2L-D-SC | XCR2L-D-SC | 1 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột li tâm XC42L-3T-SC | XC42L-3T-SC | 1 | Bộ |
| 33 | Xà rẽ nhánh 2 cột li tâm XCR2L-N-3 sứ | XCR2L-N-3 sứ | 1 | Bộ |
| 34 | Xà rẽ nhánh 2 cột li tâm XCR2L-D-6 sứ | XCR2L-D-6 sứ | 1 | Bộ |
| 35 | Xà rẽ nhánh 2 cột li tâm XCR2L-N-SC | XCR2L-N-SC | 5 | Bộ |
| 36 | Xà rẽ nhánh 1 cột li tâm XCRL-2 sứ | XCRL-2 sứ | 1 | Bộ |
| 37 | Xà rẽ nhánh 1 cột li tâm XCRL-3 sứ | XCRL-3 sứ | 3 | Bộ |
| 38 | Xà rẽ nhánh 1 cột li tâm XCRL-4 sứ | XCRL-4 sứ | 1 | Bộ |
| 39 | Xà rẽ nhánh 1 cột li tâm XCRL-6 sứ | XCRL-6 sứ | 1 | Bộ |
| 40 | Chụp nối cột Ly tâm | + CNC 3 mét | 10 | Bộ |
| 41 | Tháo lắp lại xà XC1nL | TLL XC1nL | 3 | Bộ |
| 42 | Tháo lắp lại xà XC1L | TLL XC1L | 1 | Bộ |
| 43 | Cách điện sứ gốm đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm ỉ 20x280 | SĐ-24kV | 294 | Quả |
| 44 | Chuỗi cách điện thủy tinh U-70, chiều dài đường rò 320mm | CN-24-1 | 104 | chuỗi |
| 45 | Mỏ phóng sét 10kV | MPS-10kV | 24 | Bộ |
| 46 | Cặp cáp nhôm AC 25-120 (3 bu lông) | Theo E- HSMT | 677 | Bộ |
| 47 | Tiếp địa Rg | 1-Rg | 53 | Bộ |
| 48 | Tiếp địa RC-10 | 1-RC10 | 31 | Bộ |
| 49 | Tiếp địa RC-12 | 1-RC12 | 15 | Bộ |
| 50 | Tiếp địa RC-14 | 1-RC14 | 1 | Bộ |
| 51 | Đào lấp hố móng chôn cọc tiếp địa | Theo E- HSMT | 11,75 | m3 |
| 52 | Kéo dây vượt đường < 10m | Theo E- HSMT | 2 | vị trí |
| 53 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | Theo E- HSMT | 5 | vị trí |
| 54 | Mỡ bò bôi ty sứ | Theo E- HSMT | 2,94 | Kg |
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (mỗi pha 2 cái) | AM70 | 30 | Cái |
| 56 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 (mỗi pha 2 cái) | AM35 | 42 | Cái |
| 57 | Tháo, lắp máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Phần TBA | 3 | cái |
| 58 | Thu lôi van Cooper UHS-24kV | Phần TBA | 4 | bộ |
| 59 | Cột bê tông litâm LT10B (4.3) | Phần TBA | 4 | cột |
| 60 | Cột bê tông litâm LT12B (7.2) | Phần TBA | 2 | cột |
| 61 | Móng cột MT1 (LT10) | Phần TBA | 4 | móng |
| 62 | Móng cột MT1 (LT12) | Phần TBA | 2 | móng |
| 63 | Cầu chì tự rơi 24kV loại 100A(polymer)(Idc=15A) | Phần TBA | 3 | bộ |
| 64 | Cầu chì tự rơi 24kV loại 100A(polymer)(Idc=8A) | Phần TBA | 1 | bộ |
| 65 | Xà néo dây đỉnh trạm P-SC (tim 3 m) | Phần TBA | 1 | bộ |
| 66 | Xà đỡ cầu chì cắt tự rơi (tim 3 m) | Phần TBA | 1 | bộ |
| 67 | Xà đỡ dây trung gian trên (tim 3 m) | Phần TBA | 1 | bộ |
| 68 | Xà néo dây đỉnh trạm P-SC (tim 2,6m) | Phần TBA | 2 | Bộ |
| 69 | Xà đỡ dây trung gian trên (tim 2,6m) | Phần TBA | 3 | bộ |
| 70 | Xà đỡ cầu chì cắt tự rơi (tim 2,6m) | Phần TBA | 3 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ dây trung gian dưới (tim 2,6m) | Phần TBA | 3 | bộ |
| 72 | Xà đỡ dây 3 sứ lệch cột LT | Phần TBA | 4 | bộ |
| 73 | Ghế cách điện (dưới đất) | Phần TBA | 3 | bộ |
| 74 | Tay đỡ dây trung gian | Phần TBA | 7 | bộ |
| 75 | Cách điện sứ gốm đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm ỉ 20x280 | Phần TBA | 39 | Quả |
| 76 | Chuỗi cách điện thủy tinh U-70 | Phần TBA | 9 | chuỗi |
| 77 | Cặp cáp nhôm Al (25-95) (3 bu lông) | Phần TBA | 36 | Cái |
| 78 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Phần TBA | 12 | Cái |
| 79 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Phần TBA | 12 | Cái |
| 80 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50 mm2 | Phần TBA | 60 | mét |
| 81 | Đầu cốt đồng ép cáp M50 | Phần TBA | 36 | Cái |
| 82 | Dây đồng M50(tiếp địa trung tính MBA) | Phần TBA | 12 | mét |
| 83 | Dây đồng M35(tiếp địa thu lôi van) | Phần TBA | 16 | mét |
| 84 | Đầu cốt đồng M35 | Phần TBA | 8 | Cái |
| 85 | Đầu cốt đồng M50 | Phần TBA | 8 | Cái |
| 86 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp 0,4kV | Phần TBA | 4 | Cái |
| 87 | Tiếp địa trạm RT-12 | Phần TBA | 1 | bộ |
| 88 | Tiếp địa trạm RT-10 | Phần TBA | 2 | bộ |
| 89 | Đôn nền trạm biến áp (Bê tông M100, đá 2x4 - KT: 4x5x0,1) | Phần TBA | 6 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông bệ máy biến áp (KT:1,4x1,2x0,1) | Phần TBA | 0,54 | m3 |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5 | Theo E- HSMT | 31 | Cột |
| 2 | Cột bê tông H9,7 | Theo E- HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Cột bê tông LT10 | Theo E- HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông LT12 | Theo E- HSMT | 9 | Cột |
| 5 | Cột bê tông TK10 | Theo E- HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Cột bê tông TK12 | Theo E- HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Xà XC1n. | 24 bộ dưới đât | 24 | Bộ |
| 8 | Xà XC1nK. | 01 bộ dưới đất | 1 | Bộ |
| 9 | Xà XC1. | 04 bộ dưới đất | 4 | Bộ |
| 10 | Xà XC1nL. | 2 bộ dưới đất | 4 | Bộ |
| 11 | Xà XC31nL. | 2 bộ dưới đất | 2 | Bộ |
| 12 | Xà XC42nL. | 01 bộ dưới đất | 1 | Bộ |
| 13 | Xà XC32n. | 01 bộ dưới đất | 1 | Bộ |
| 14 | Xà XC32nL. | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà XC42n-SC. | 01 bộ dưới đất | 1 | Bộ |
| 16 | Xà XC41n-SC. | 01 bộ dưới đất | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XC42nL-SC. | 2 bộ dưới đất | 3 | Bộ |
| 18 | Xà XC5nK. | 2 bộ dưới đất | 3 | Bộ |
| 19 | Xà XC5nL. | 3 bộ dưới đất | 5 | Bộ |
| 20 | Xà XC41nK. | 01 bộ dưới đất | 1 | Bộ |
| 21 | Xà XCRK-SC. | 01 bộ dưới đất | 1 | Bộ |
| 22 | Xà XC41nK-SC. | 01 bộ dưới đất | 1 | Bộ |
| 23 | Xà XC31nK-SC. | 01 bộ dưới đất | 1 | Bộ |
| 24 | Giằng cột néo dây 3GCND | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà XCRL-SC. | 01 bộ dưới đất | 1 | Bộ |
| 26 | Xà XCR2L-SC. | 01 bộ dưới đất | 2 | Bộ |
| 27 | Xà XCRL-2 sứ. | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà XCR-3 sứ. | 01 bộ dưới đất | 1 | Bộ |
| 29 | Xà XCrL-3 sứ. | 01 bộ dưới đất | 2 | Bộ |
| 30 | Xà XCR2L-3 sứ. | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà XCRL-4 sứ. | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà XCRL-6 sứ. | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà XCR2L-D-6 sứ. | 2 bộ dưới đất | 2 | Bộ |
| 34 | Xà néo đỉnh trạm hình ∏. | Theo E- HSMT | 5 | Bộ |
| 35 | Xà néo hình ∏. | Theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ FCO. | Theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ trung gian. | Theo E- HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ trung gian dưới. | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Tay đỡ dây trung gian. | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Chụp nối cột 3 mét (cột H) | Theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| 41 | Chụp nối cột 2 mét (cột LT) | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Dây dẫn AC35 | Theo E- HSMT | 18.837 | Mét |
| 43 | Dây dẫn AC70 | Theo E- HSMT | 17.124 | Mét |
| 44 | Cách điện 24kV polymer + ty sứ | 11 quả trên cột | 272 | Quả |
| 45 | Sứ 15kV + ty sứ | 21 quả trên cột | 27 | Quả |
| 46 | Sứ chuỗi Polymer + phụ kiện | 12 chuỗi trên cột | 74 | Chuỗi |
| 47 | Đập bê tông móng cột | Theo E- HSMT | 22,8 | m3 |
| 48 | Cầu chì tự rơi 10kV | Phần TBA | 4 | Bộ |
| 49 | Thu lôi van Cooper UHS - 12 kV | Phần TBA | 4 | Bộ |
| 50 | Cột bê tông H9,7 | Phần TBA | 4 | Cột |
| 51 | Cột bê tông TK12 | Phần TBA | 2 | Cột |
| 52 | Xà néo day đỉnh trạm hình II( cột H) | Phần TBA | 2 | Bộ |
| 53 | Xà néo day đỉnh trạm hình II ( cột LT) | Phần TBA | 1 | bộ |
| 54 | Xà cầu chì tự rơi | Phần TBA ( tim cột 2m) | 4 | bộ |
| 55 | Xà ddwox day trung gian | Phần TBA ( tim cột 2m) | 4 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ dây 3 sứ lệch cột H | Phần TBA | 4 | Bộ |
| 57 | Sứ 10kV + ty sứ | Phần TBA | 42 | Cái |
| E | Đường dây 10 kV lộ 973 TG Thái Hưng đường trục từ cột 124-131/02 và các nhánh Chiêm Thuận , Nha Xuyên 1 - huyện Thái Thụy | |||
| F | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Cả câu đấu, độ võng | 2.503 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 35/6.2 | Cả câu đấu, độ võng | 1.879 | Mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Theo E- HSMT | 45 | mét |
| G | Phần vật tư do B cấp và thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm T12-7.2 | T12B | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông litâm T12-10.0 | T12D | 3 | Cột |
| 3 | Cột bê tông litâm T14-9.2 | T14B | 2 | Cột |
| 4 | Móng cột MT2-12 (cột LT12 mét) | MT2 | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột MT2-14 (cột LT14 mét) | MT2 | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột MT4-12 (cột LT12 mét) | MT4 | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột MTĐ4-12 (cột LT12 mét) | MTĐ4 | 1 | Móng |
| 8 | Xà néo góc cột li tâm XC31L | XC31L | 3 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc cột li tâm XC31L-3T | XC31L-3T | 4 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc cột li tâm XC31nL | XC31nL | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo cuối sứ chuỗi 1 cột li tâm XC41L-SC | XC41L-SC | 1 | Bộ |
| 12 | Cổ dề CD-ND | CD-ND | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo cuối sứ chuỗi 2 cột li tâm XC42nL-SC | XC42nL-SC | 1 | Bộ |
| 14 | Chụp nối cột TK | CNC 2,5 mét TK | 4 | Bộ |
| 15 | Chụp nối cột Ly tâm | CNC 3 mét | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo lắp lại xà XC32nL-SC | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo lắp lại xà XCR2L-3 sứ | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cách điện sứ gốm đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm ỉ 20x280 | SĐ-24kV | 66 | Quả |
| 19 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV | CN-24-1 | 18 | chuỗi |
| 20 | Mỏ phóng sét 10kV | 1 bộ 3 cái | 2 | Bộ |
| 21 | Cặp cáp nhôm AC 25-120 (3 bu lông) | Theo E- HSMT | 165 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa RC-10 | 1.0 | 3 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-12 | 1.0 | 5 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa Rg | 1.0 | 6 | Bộ |
| 25 | Kéo dây vượt đường < 10m | Theo E- HSMT | 1 | vị trí |
| 26 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | Theo E- HSMT | 1 | vị trí |
| 27 | Mỡ bò bôi ty sứ | Theo E- HSMT | 1 | kg |
| 28 | Đào, lấp đất hố móng chôn cọc tiếp địa | Theo E- HSMT | 2 | m3 |
| 29 | Tháo, lắp máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Phần TBA | 1 | cái |
| 30 | Tháo, lắp máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Phần TBA | 1 | cái |
| 31 | Tháo, lắp máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Phần TBA | 1 | cái |
| 32 | Thu lôi van Cooper UHS-24kV | Phần TBA | 3 | bộ |
| 33 | Cột bê tông litâm LT10B (T10- 4.3) | Phần TBA | 6 | cột |
| 34 | Móng cột MT1 | Phần TBA | 6 | móng |
| 35 | Cầu chì tự rơi 24kV loại 100A(polymer)(Idc=28A) | Phần TBA | 1 | bộ |
| 36 | Cầu chì tự rơi 24kV loại 100A(polymer)(Idc=15A) | Phần TBA | 1 | bộ |
| 37 | Cầu chì tự rơi 24kV loại 100A(polymer)(Idc=8A) | Phần TBA | 1 | bộ |
| 38 | Xà néo dây đỉnh trạm P-SC (tim 2,6m) | Phần TBA | 3 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ dây trung gian trên (tim 2,6m) | Phần TBA | 3 | bộ |
| 40 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (tim 2,6m) | Phần TBA | 3 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ dây trung gian dưới (tim 2,6m) | Phần TBA | 3 | bộ |
| 42 | Ghế cách điện (dưới đất) | Phần TBA | 3 | bộ |
| 43 | Tay đỡ dây trung gian | 1 bộ 3 cái | 6 | bộ |
| 44 | Cách điện sứ gốm đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm ỉ 20x280 | SĐ-24kV | 24 | Quả |
| 45 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV | CN-24-3 | 9 | Chuỗi |
| 46 | Cặp cáp nhôm Al (25-95) (3 bu lông) | Phần TBA | 27 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Phần TBA | 18 | Cái |
| 48 | Dây đồng 12,7kV Cu/XLPE 1x50 mm2 | Phần TBA | 45 | mét |
| 49 | Đầu cốt đồng ép cáp M50 | Phần TBA | 27 | Cái |
| 50 | Dây đồng M120 (tiếp địa trung tính MBA) | Phần TBA | 3 | mét |
| 51 | Dây đồng M50(tiếp địa trung tính MBA) | Phần TBA | 6 | mét |
| 52 | Dây đồng M35(tiếp địa thu lôi van) | Phần TBA | 12 | mét |
| 53 | Đầu cốt đồng M35 | Phần TBA | 6 | Cái |
| 54 | Đầu cốt đồng M120 | Phần TBA | 2 | Cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M50 | Phần TBA | 4 | Cái |
| 56 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp 0,4kV | Phần TBA | 3 | Cái |
| 57 | Đôn nền trạm biến áp (Bê tông M100, đá 2x4 - KT: 4x5x0,1) | Phần TBA | 6 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bệ máy biến áp (KT:1,4x1,2x0,1) | Phần TBA | 0,51 | m3 |
| 59 | Tiếp địa RT-10 | Theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| H | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông H9.7 | H9.7. | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông TK10 | TK10. | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông LT12 | T12. | 3 | cột |
| 4 | Xµ XC1n. | dưới đất | 2 | bộ |
| 5 | Xµ XC1nL. | dưới đất | 1 | bộ |
| 6 | Xµ XC41nL. | dưới đất | 2 | bộ |
| 7 | Xµ XC42n-SC. | dưới đất | 1 | bộ |
| 8 | Xµ XC5nK. | 4 bộ trên cột | 4 | bộ |
| 9 | Chụp nối cột 3 mét | CNC 3 mét | 2 | bộ |
| 10 | Dây dẫn AC35 | Theo E- HSMT | 1.879 | mét |
| 11 | Dây dẫn AC50 | Theo E- HSMT | 2.503 | mét |
| 12 | Cách điện Polymer 24kV+ phụ kiện | 3 quả thu trên cột | 52 | quả |
| 13 | Cách điện 15kV+ phụ kiện | 12 quả thu trên cột | 12 | quả |
| 14 | Chuỗi Polymer + phụ kiện | 6 chuỗi thu trên cột | 12 | chuỗi |
| 15 | Đập bê tông móng cột | Theo E- HSMT | 2,8 | m3 |
| 16 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Thu lôi van Cooper UHS -12kV | Theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Cột bê tông H9,7 | Theo E- HSMT | 6 | Cột |
| 19 | Xà néo day đỉnh tram hình II ( cột TH) | Theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Xà cầu chì tự rơi | Theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Xà ddwox day trung gian | Theo E - HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Sứ 10kV + ty sứ | Theo E- HSMT | 33 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi