Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061035-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200254614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn trung hạn 2016-2020 (bao gồm 10% vốn dự phòng đầu tư công) và giai đoạn sau năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 11:28:00 đến ngày 2020-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,260,175,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 39,285 100m
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 244,068 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc 19,89 100m2
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 3,618 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 2,522 tấn
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 194 mối nối
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 6,125 m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 3,069 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,22 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,938 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 18,145 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 84,828 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 67,209 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 29,658 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 164,795 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 215,382 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 50,312 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 26,849 m3
19 Trãi tấm nhựa tái sinh 6,829 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,405 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 11,349 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 22,261 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 21,031 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 8,21 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 5,282 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 18mm 33,093 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 10mm 7,429 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép > 18mm 0,673 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,939 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,007 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,005 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 11,879 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 6,597 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,806 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 10,093 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 3,611 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 18,498 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 2,312 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 1,834 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,684 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 3,496 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 26,378 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6 tấn
44 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 19,258 m3
45 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường ngoài dày 200 chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 114,115 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 239,659 m3
47 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 20,217 m3
48 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 30,458 m3
49 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 50,484 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3.539,305 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.842,855 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 479,923 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 1.972,028 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 910,551 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 282,502 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 675,95 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 702,936 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 702,936 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 669,35 m
60 Làm trần tấm xenlulo khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung) 138,08 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 nhám vữa XM mác 75 677,73 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75 161,16 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 1.050,89 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang đá Granite màu tím dày 18mm 219,317 m2
65 Xoa nhám nền bê tông ram dốc 17,024 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 803,158 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 6x24cm nâu đỏ 39,62 m2
68 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m 9,456 100m2
69 Lắp đặt ống inox D60 lan can 304 65,07 m
70 Lắp đặt ống inox 34 lan can 304 24,49 m
71 Bả bằng bột bả vào tường 3.539,305 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 3.645,004 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7.052,649 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ gốc dầu 2.518,805 m2
75 GC Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính trong 6ly cường lực (bao gồm tay nắm, bản lề, ...) 179,8 m2
76 Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trong 6ly cường lực (bao gồm tay nắm, bản lề, ...) 265,41 m2
77 Lắp dựng vách ngăn tiểu bo khung Inox 304 tấm vách Alu dày 3mm 1,485 m2
78 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính trong cường lực 6 ly 52,96 m2
79 GCLD Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5mm 49,84 m2
80 Gia công lăp dựng tấm ngăn khu vệ sinh các phòng (tương đương tấm Compact HPL 18mm bao gồm phụ kiện) 102,69 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt kéo không lá (bao gồm phụ kiện) 44,31 m2
82 Gia công Lắp dựng khung hộp mạ kẽm bảo vệ cửa sổ 260,16 m2
83 Gia công xà gồ C100x45x2.5 mạ kẽm 9,903 tấn
84 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 0,877 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 10,78 tấn
86 Sản xuất bản nút neo thép hộp 0,077 tấn
87 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,077 tấn
88 Kẽ ron chìm sâu 20 rộng 0.5cm trang trí mặt tiền 2,96 100m
89 Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP (hoặc tương đương) 35,6 m
90 Gia công và lặp dựng nẹp nhôm T bản 80 dày 3mm (bao gồm tấp xốp D21) 125,2 m
91 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 0,142 m3
92 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 0,641 m3
93 Lợp mái tôn phẳng dày 0,45 dày bất kỳ 0,117 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 18,28 100m2
95 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 26,741 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,945 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,284 m3
98 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,082 100m2
99 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,385 m3
100 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 0,806 m3
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 34,44 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 36,2 m2
103 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,001 100m3
104 Thi công tầng lọc bằng cát 0,004 100m3
105 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,002 100m3
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,174 tấn
C HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đènLed tube ống dài 1,2m 1x18W chiếu sáng bảng, loại hộp đèn 1 bóng 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đènLed tube ống dài 1,2m 2x18W chiếu sáng lớp học, loại hộp đèn 2 bóng 204 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led tuýp đơn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng T8 thủy tinh 1x18W 13 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn led tuýp đơn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng T8 thủy tinh 1x18W 35 bộ
5 Lắp đặt đèn dĩa led 24w ốp trần D300 bóng led 24W 78 bộ
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường cánh 140cm-80W 102 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 4.880 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm 1.150 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm 125 m
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 142 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 12 cái
12 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa 170 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che 1 công tắc 1 lỗ 38 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che công tắc 4 lỗ 24 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che công tắc 2 lỗ 19 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che công tắc 5 lỗ 12 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che công tắc 6 lỗ 4 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che ổ cắm điện 85 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Dimer 102 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=110x110mm 40 hộp
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 6.615 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 3.145 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 2.300 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 480 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 30 m
26 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4.5KV 3 cái
27 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-20A-6KV 2 cái
28 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-25A-6KV 11 cái
29 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6KV 29 cái
30 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-16A-10KV 3 cái
31 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-20A-10KV 3 cái
32 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-32A-10KV 2 cái
33 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-50A-10KV 1 cái
34 Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 20A (CB cóc) 2 cái
35 Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 25A (CB cóc) 3 cái
36 Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 15A (CB cóc) 19 cái
37 Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy 166 cái
38 Lắp đặt Đế nhựa đôi âm tường chống cháy 40 cái
39 Lắp đặt Tủ điện chứa MCB âm tường 28 module 1 bộ
40 Lắp đặt Tủ điện chứa MCB âm tường 12 module 2 bộ
41 Lắp đặt Tủ điện chứa MCB âm tường 18 module 2 bộ
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 8 m
43 Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m 3 cọc
D HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện 25 bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ trắngchân cao + vòi và bộ xả 18 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộxả 3 bộ
4 Lắp đặt máng tiểu Inox (tron bọ đã bao gồm phụ kiện) 3 bộ
5 Lắp đặt vòi nước lạnh D21 24 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 40 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác D80 48 cái
8 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 25 bộ
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm 144 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 58 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 19 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 208 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d34>27mm 9 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm 69 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm 14 cái
16 Lắp đặt Tê Cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm 24 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60>>34mm 23 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90>>60mm 13 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114>>60mm 9 cái
20 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm 37 cái
21 Lắp đặt côn, cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm 59 cái
22 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 45 cái
23 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 25 cái
24 Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 47 cái
25 Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21 68 cái
26 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21 39 cái
27 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x27 8 cái
28 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34 24 cái
29 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60 4 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 1,82 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 1,04 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 1,3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống90mm 7,8 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,93 100m
35 Van khoá thau D27mm 4 cái
36 Van khoá thau D34mm 11 cái
37 Van khoá thau D60mm 2 cái
38 Lắp đặt van phao cơ đường kính 34mm 2 cái
39 Van phau điện 1 cái
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 2 bể
41 Lắp đặt Thông tắc ống D90 6 cái
42 Lắp đặt Thông tắc ống D114 9 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,12 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình 0,096 100m3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4.5m đk gốc >=80cm, đk ngọn >=40cm đất cấp I 4,5 100m
4 Vét bùn đầu cừ 0,4 m3
5 Đệm cát đầu cừ 0,484 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình 1,882 m3
7 Trải tấm cao su lót nền 0,101 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,484 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 1,171 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,47 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,752 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,144 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,394 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,626 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,032 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,15 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,135 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,054 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,282 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,028 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,019 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,115 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,045 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,144 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,132 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,007 tấn
27 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,929 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,11 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,11 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,52 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,24 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 31,521 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong 22,874 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 24,11 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 43,761 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,185 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,56 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 33,4 m
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 24,671 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 23,131 m2
41 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trong dày 6mm (bao gồm phụ kiện) 1,89 m2
42 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trong dày 6mm (bao gồm phụ kiện) 3,12 m2
43 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ 3,12 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 7,84 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 1,236 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,396 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,08 100m
48 Lắp đặt cầu chắn rác D80 2 cái
49 Lắp đặt co nối ống PVC D90 4 cái
50 Lắp đặt Tủ điện kim loại chứa MCB âm tường 4 module 1 cái
51 Lắp đặt Cầu dao chống giật RCCB 2P-32A-30mA 1 bộ
52 Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 1P-16A-10kA 2 cái
53 Lắp đặt đèn huỳnh quang máng đơn 1,2m 1x36W 1 bộ
54 Lắp đặt quạt trần đảo cánh 40cm 1 cái
55 Lắp đặt hạt ổ cắm điện 3 chấu 16A, có nắp che và tiếp địa 6 cái
56 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều 16A 3 cái
57 Lắp đặt hạt Dimer quạt 16A 1 cái
58 Lắp mặt che 4 lỗ 5 cái
59 Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy 5 hộp
60 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx1,5mm2 50 m
61 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx2,5mm2 30 m
62 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 40 m
F HẠNG MỤC: BẾP - NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 2,009 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình 1,834 100m3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L>=4.5m đk ngọn >=4.2cm đất cấp I 67,05 100m
4 Vét bùn đầu cừ 7,692 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 97,094 m3
6 Trải tấm nhựa tái sinh lót nền 2,012 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,224 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 17,542 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,814 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 3,14 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 5,804 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 29,551 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,545 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,968 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,333 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,604 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 3,838 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,644 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 1,36 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,539 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,762 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,189 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,627 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,768 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 3,77 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,733 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,223 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,234 tấn
29 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,955 m3
30 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 20,211 m3
31 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,161 m3
32 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,712 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,658 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 310,785 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 144,628 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 103,16 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 44,658 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 255,41 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, trần trong nhà 206,97 m2
40 Bả bằng bột bả vào trần, ô văng, sê nô ngoài nhà 121,558 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 251,628 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 376,968 m2
43 Kẻ ron tường sâu 15 rộng 20mm 108,8 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 216,8 m
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 79,472 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 64,552 m2
47 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện 4 bản lề/1 cánh cửa, tay gạt cửa khóa, chốt chặn cửa) 10,64 m2
48 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện 4 bản lề/1 cánh cửa, tay gạt cửa khóa, chốt chặn cửa) 10,35 m2
49 Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt hộp 50x50x1.4 kết hợp khung lưới B40 (phụ kiện trọn bộ) 1,68 m2
50 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 6mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) 40,32 m2
51 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện 40,32 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 178,11 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 4,29 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 2,4 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa đá granit kim sa hạt mịn dày 20mm, vữa XM mác 75 8,245 m2
56 Lát đá granit kim sa hạt mịn dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 20,9 m2
57 Xoa nhám nền bê tông 13,6 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400 loại 1, vữa XM mác 75 272,973 m2
59 Công tác ốp đá chẻ viền chân tường 20,275 m2
60 Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xương kim loại 170,3 m2
61 Gia công xà gồ thép C100x45x2.5 mạ kẽm 3,05 tấn
62 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 0,165 tấn
63 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 0,015 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép 3,23 tấn
65 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m 2,124 100m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm 0,046 100m2
67 Lắp dựng lan can inox 304 ống Ø60x1.2 kết hợp Ø34x1.2 2 m2
68 Gia công lắp dựng khung bông sắt, thép la dày 2mm, sơn tĩnh điện 0,25 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,188 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,188 100m2
71 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul 1 tủ
72 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-16A-10kA 1 cái
73 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-25A-6kA 2 cái
74 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6kA 3 cái
75 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4.5kA 1 cái
76 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m bóng T8 thủy tinh 1x18W 34 bộ
77 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m chống nổ bóng T8 thủy tinh 1x18W 1 bộ
78 Lắp đặt đèn dĩa ốp trần D300 bóng led 24w lắp nổi 1 bộ
79 Lắp đặt quạt trần cánh 140cm - 80w + hộp số 14 cái
80 Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) 24 bảng
81 Lắp đặt hạt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa) 48 cái
82 Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A 19 cái
83 Lắp đặt hạt dimer quạt 16A 14 cái
84 Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ 5 cái
85 Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ 6 cái
86 Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ 4 cái
87 Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy 35 cái
88 Lắp đặt Đế nhựa đôi âm tường chống cháy 4 hộp
89 Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110 4 hộp
90 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx1,5mm2 635 m
91 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx2,5mm2 300 m
92 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx4mm2 70 m
93 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 450 m
94 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25 35 m
95 Đóng cọc nối đất thép mạ đồng ĐK 16mm-L=2.4m 3 cọc
96 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất 8 m
97 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 0,96 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,95 m3
99 Lắp đặt van khóa thau D27 1 cái
100 Lắp đặt chậu rửa inox 2 chân 2 ngăn theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
101 Lắp đặt vòi nước lạnh D21 4 bộ
102 Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm 1 cái
103 Lắp đặt cầu chắn rác DN 80mm 21 cái
104 Lắp đặt ống uPVC Ø27 - 12bar 0,23 100m
105 Lắp đặt ống uPVC Ø34 - 9bar 0,09 100m
106 Lắp đặt ống uPVC Ø90 - 6bar 1,35 100m
107 Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21 2 cái
108 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21 4 cái
109 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x27 2 cái
110 Lắp đặt Co nối ống PVC D27 18 cái
111 Lắp đặt Tê nối ống PVC D27 5 cái
112 Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90 89 cái
113 Lắp đặt tê cong nối ống PVC D90 2 cái
114 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 1,56 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,792 m3
116 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,1 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,102 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,005 100m2
120 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 0,188 m3
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,704 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,093 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình 0,06 100m3
3 Đệm cát móng 0,792 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 15,101 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,718 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,452 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,376 m3
8 Trải tấm cao su lót nền tái sinh 1,007 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 7,873 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,045 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,036 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm 0,188 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,043 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,063 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền, sân bãi 0,045 100m2
17 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm 0,192 tấn
18 Lắp dựng cột thép mạ kẽm 0,192 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,423 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m 0,423 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2 0,749 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,749 tấn
23 Sản xuất thép bản mã chân cột dày 8.0mm 0,04 tấn
24 Sản xuất thép bản mã chân cột dày 5.0mm 0,017 tấn
25 Cung cấp bulông D12x150 16 cái
26 Cung cấp bulông D16x500 32 cái
27 Lắp đặt bu lông các loại 48 cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,268 m2
29 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm 1,404 100m2
30 Láng tạo nhám nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 100,318 m2
31 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 7,436 10m
32 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,604 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,82 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,678 100m2
35 Lắp đặt các loại đèn Led tuýp ống dài 1,2m 1x18W chiếu sáng bảng, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 140 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 70 m
H HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,17 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình 0,108 100m3
3 Đệm cát móng 1,452 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 22,289 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,964 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 3 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,432 m3
8 Trải tấm cao su lót nền tái sinh 1,238 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 9,235 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,083 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,073 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm 0,23 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,12 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,086 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền, sân bãi 0,037 100m2
17 Sản xuất cột bằng thép D90x3.5mm mạ kẽm 0,213 tấn
18 Lắp dựng cột thép mạ kẽm 0,213 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,508 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m 0,508 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 0,774 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,774 tấn
23 Sản xuất thép bản mã chân cột dày 8.0mm 0,04 tấn
24 Sản xuất thép bản mã chân cột dày 5.0mm 0,017 tấn
25 Cung cấp bulông D14x500 48 cái
26 Lắp đặt bu lông các loại 48 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,19 m2
28 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm 1,743 100m2
29 Láng tạo nhám nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 123,346 m2
30 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 7,537 10m
31 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,368 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,2 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,63 100m2
34 Lắp đặt các loại đèn Led tuýp ống dài 1,2m 1x18W chiếu sáng bảng, loại hộp đèn 1 bóng 5 bộ
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 90 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 45 m
I HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,986 100m3
2 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 9,181 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,84 100m3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4.5m đk gốc >=80cm, đk ngọn >=40cm bằng máy đào 0.5m3, đất cấp I 45,765 100m
5 Vét bùn đầu cừ 4,068 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,728 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,728 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 12,055 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 7,185 m3
10 Trải tấm cao su lót nền tái sinh 0,201 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,757 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,069 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,374 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,382 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,268 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,473 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,188 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,482 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,344 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,303 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,796 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,424 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,306 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,23 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,062 tấn
27 Xây ốp trụ cổng bằng gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,385 m3
28 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,834 m3
29 Xây tường gạch thông gió khuôn bông đất nung 200x200x60mm, vữa XM mác 75 36 m2
30 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,815 m3
31 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 201,884 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 69,045 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 39,202 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 96,054 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 120,3 m
36 Bả bằng bột bả vào tường 48,336 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 134,013 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 182,349 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 63,177 m2
40 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào tường, cột, vữa XM mác 75 51,291 m2
41 Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu rào 13,957 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,957 m2
43 Gia công li tô thép 25x25x1.2mm mạ kẽm 0,393 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,393 tấn
45 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 50 viên/m2 43,07 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng chính, cổng phụ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) 17,23 m2
47 Gia công đế cổng bằng thép tấm 0,012 tấn
48 Lắp dựng đế cổng bằng thép tấm 0,012 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,384 m2
50 Cung cấp và lắp đặt bu lông D12 L=150mm 16 cái
51 Cung cấp và lắp đặt bánh xe nhựa D75mm cho cửa cổng 4 cái
52 Cung cấp và lắp đặt bản lề cối xoay D75x35mm 8 cái
53 Cung cấp và lắp đặt phù điêu trang trí 12 cái
54 SXLD chữ Alu màu đỏ dày 3mm, cao 80mm 0,208 m2
55 SXLD chữ Alu màu đỏ dày 3mm, cao 150mm 0,375 m2
56 SXLD chữ Alu màu đỏ dày 3mm, cao 250mm 0,5 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,577 100m2
J HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Trải tấm nhựa tái sinh lót nền sân đường 27,4 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm 4,866 tấn
3 Đổ bê tông nền sân đường, đá 1x2, mác 200 219,2 m3
4 Xoa nền, lăn ru lô tạo nhám mặt sân bê tông 1.994 m2
5 Cắt khe sân đường 160,7 10m
6 Đào đất bó vỉa, đất cấp I 13,83 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,561 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,75 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 746 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 746 m2
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 3,22 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 11,687 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,737 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,227 100m2
15 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 109,9 m2
16 Quét vôi 3 nước trắng 67,62 m2
17 Công tác ốp đá granite thành bó vỉa, vữa XM mác 75 57,38 m2
18 Công tác ốp đá tự nhiên 20x100 màu vàng kem , vữa XM mác 75 28,69 m2
19 Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I 30,888 m3
20 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 169,133 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường K>=0.9 97,101 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 18,51 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,512 m3
24 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 2,533 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 8,661 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, rảnh thoát nước, đường kính cốt thép <= 10mm 1,061 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, rảnh thoát nước, đường kính cốt thép <= 18mm 0,071 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,541 100m2
29 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,281 100m2
30 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 26,278 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 328,48 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 92,82 m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 299 cái
34 Gia công thép mạ kẽm bảo vệ đan nắp hố ga 0,079 tấn
35 Lắp đặt thép mạ kẽm bảo vệ đan nắp hố ga 0,079 tấn
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D225x6.6mm 0,822 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE D315x12.1mm 0,38 100m
38 Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D225 7 cái
39 Lắp đặt nối ống nhựa HDPE D315 4 cái
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm 0,61 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm 1,99 100m
42 Lắp đặt co uPVC D34 8 cái
43 Lắp đặt co uPVC D34x27 1 cái
44 Lắp đặt tê uPVC D34x27 8 cái
45 Lắp đặt nối ống uPVC D34 33 cái
46 Lắp đặt tê uPVC D34 1 cái
47 Lắp đặt co uPVC D27 16 cái
48 Lắp đặt nối ống uPVC D27 10 cái
49 Lắp đặt đồng hồ nước D100mm 1 cái
50 Lắp đặt van khóa D34 2 cái
51 Lắp đặt van khóa D27 7 cái
52 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1.5HP 1 cái
K HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 2,149 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,075 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 0,327 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 0,069 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,979 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,006 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10mm 0,011 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, nền đường kính <=10 mm 0,052 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,019 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc 0,009 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,031 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,011 100m2
13 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I 0,031 100m
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,009 m3
15 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 2,866 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,047 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,006 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường 17,053 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,053 m2
20 Lát bậc tam cấp, nền cột cờ bằng đá granít màu đen điểm trắng dày 2mm 6,44 m2
21 SXLD ống inox 304, D114 x2.0mm 0,058 100m
22 SXLD ống inox 304, D90 x1.5mm 0,03 100m
23 SXLD ống inox 304, D76 x1.2mm 0,023 100m
24 SXLD ống inox 304, D34 x0.8mm 0,006 100m
25 SXLD ống inox 304, D21 x0.8mm 0,004 100m
26 Lắp dựng cột thép tròn bằng bu lông D14x360 2 cái
27 Lắp đặt quả cầu Inox 304 và D120x2mm 1 cái
28 Lắp đặt quả cầu Inox 304 và D60x2mm 1 cái
29 Lắp đặt ròng rọc kéo cờ bằng Inox (bao gồm bộ quay cáp kéo cờ) 1 cái
30 Lắp đặt lá Quốc Kỳ Tổ Quốc KT 80x120cm 1 cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN
1 Lắp tủ điện phân phối KT800x600x220 1 tủ
2 Lắp đặt đèn báo pha 5A 3 bộ
3 Lắp đặt cầu chì 5A 3 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc chuyển Vôn (VS) 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 1-200A 1 cái
7 Lắp đặt công tắc chuyển Ampe (AS) 1 cái
8 Lắp đặt máy biến dòng 100/5A 3 bộ
9 Lắp đặt MCCB 3P-100A-37KA 1 bộ
10 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA 3 bộ
11 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA 4 cái
13 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m 3 cọc
14 Kéo rải dây tiếp địa 50mm2 15 m
15 Đào mương cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 49,14 m3
16 Đắp đất mương cáp 32,76 m3
17 Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D40/32 114 m
18 Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 182 m
19 Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D65/50 26 m
20 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 3,2 100m
21 Lắp đặt gạch thẻ làm dấu 3.200 viên
22 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC CXV 1Cx2.5mm² - 0,6/1kV 114 m
23 Lắp đặt dây 4 ruột Cu/XLPE/PVC CXV 4Cx4.0mm² - 0,6/1kV 114 m
24 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC CXV 1Cx10.0mm² - 0,6/1kV 182 m
25 Lắp đặt dây 4 ruột Cu/XLPE/PVC CXV 4Cx16.0mm² - 0,6/1kV 182 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC CXV 4Cx25.0mm² - 0,6/1kV 26 m
27 Đào móng trụ đèn, đất cấp I 7,007 m3
28 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,539 m3
29 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,663 m3
30 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,032 tấn
31 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,158 tấn
32 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,251 100m2
33 Gia công lắp đặt đầu bulong mạ kẽm + ren răng 44 cái
34 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x700x1,2mm + phụ kiện 1 tủ
35 Lắp đặt bộ định thời gian TIMER 24h 2 cái
36 Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-4.5KA 2 cái
37 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-16A-6KA 1 cái
38 Lắp đặt CONTACTOR 18A - 220V 2 cái
39 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 8m, trụ côn STK (bao gồm cửa cột và phụ kiện) 11 cột
40 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m 11 cần đèn
41 Lắp bộ đèn LED bóng 100W 11 bộ
42 Đào mương cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 61,425 m3
43 Đắp đất mương cáp 40,95 m3
44 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 3,5 100m
45 Lắp đặt gạch thẻ làm dấu 3.500  Viên
46 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1Cx4.0mm² - 0,6/1kV 1.050 m
47 Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 350 m
48 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây điện vỏ bọc 2 lớp Cu/PVC 2Cx2,5mm² 1,1 100m
49 Lắp MCB 1P-6A-4,5KA cửa cột 11 bảng
50 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m 11 cọc
51 Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 11 m
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1 Lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho máy lạnh CV 2.5mm2 138 m
2 Lắp đặt cáp điện dẫn từ dàn nóng đến dàn lạnh 4Cx2.5mm2 12 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 + bảo ôn 0,48 100m
4 Lắp đặt ống đồng máy lạnh cho loại máy 2.5HP + bảo ôn 0,12 100m
5 Lắp đặt co nối ống nhựa PVC D27 20 cái
6 Lắp đặt Eke lắp dàn nóng máy lạnh loại 2.5HP 4 bộ
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH - ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2kVA online 2 hộp
2 Lắp đặt bộ nối mạng Switch 24 Port WS C2960-24TT 24 Port 10/100 +2 1000 Rack mount 19' 2 hộp
3 Lắp đặt thanh đấu nối mạng Patch Panel 24 Port Cat6.19 2 hộp
4 Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ-45 27 cái
5 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat-6E Lan 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet 380 m
6 Lắp đặt dây nhảy mạng LAN bấm 2 đầu RJ45 dài 1m 27 m
7 Lắp đặt dây nhảy mạng LAN bấm 2 đầu RJ45 dài 2m 27 m
8 Lắp đặt tủ rack 19" 10U dày 1.5mm sơn tĩnh điện (loại đứng) 2 hộp
9 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy 17 cái
10 Lắp đặt mặt 2 lỗ 10 cái
11 Lắp đặt mặt 1 lỗ 7 cái
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 380 m
13 Lắp đặt dây tiếp địa 25mm2 5 m
14 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m 1 cọc
15 Lắp đặt hộp chống sét điện thoại 1 hộp
16 Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2kVA online 1 hộp
17 Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánh 1 bộ
18 Lắp đặt tủ phân phối cáp MDF 10 đôi gồm vỏ hộp, phiến đấu dây 1 bộ
19 Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại RJ-11 7 cái
20 Lắp đặt mặt 1 lỗ 7 cái
21 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy 7 cái
22 Lắp đặt điện thoại lập trình 1 cái
23 Lắp đặt điện thoại bàn 6 cái
24 Lắp đặt dây nhảy điện thoại bấm 2 đầu RJ11 dài 1m 7 m
25 Lắp đặt dây nhảy điện thoại bấm 2 đầu RJ11 dài 2m 7 m
26 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi chống ẩm (2x2x0.5mm) 185 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 185 m
28 Lắp đặt dây tiếp địa 25mm2 5 m
29 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m 1 cọc
O HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM 80M3
1 Đào đất hồ nước ngầm, đất cấp I 1,331 100m3
2 Đắp đất hồ nước ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,312 100m3
3 Đắp cát đệm hồ nước ngầm (tận dụng cát san lấp) 6,656 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,656 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 16,458 m3
6 Quét hóa chất liên kết bê tông cũ và bê tông mới (tương đương Sikadur 732) 4,23 m2
7 SXLD băng cản nước 28,4 m
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 1,11 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,18 m3
10 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 6,732 m3
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,136 m3
12 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 0,036 m3
13 Ván khuôn đáy hồ nước ngầm 0,082 100m2
14 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,112 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,212 100m2
16 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,818 100m2
17 Ván khuôn sàn mái 0,392 100m2
18 Ván khuôn đan nắp thăm bể nước 0,003 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,293 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,51 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,698 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,031 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,157 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,078 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,443 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 0,35 tấn
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 11,22 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 21,184 m2
29 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 81,84 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 39,2 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 43,61 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước 129,17 m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 1 cái
34 SXLD thanh inox 304 D16, L=0.86m 6 thanh
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM M75 0,012 m3
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM M75 0,03 m3
37 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,621 m2
38 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ <= 9 m 0,064 tấn
39 Sản xuất cột bằng thép ống D60x2.5mm mạ kẽm 0,047 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,016 tấn
41 Sản xuất khung vách thép hộp mạ kẽm 0,096 tấn
42 Lắp dựng cột thép 0,047 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,064 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,016 tấn
45 Lắp dựng khung vách thép hộp mạ kẽm 0,096 tấn
46 Lợp mái, vách bao che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.42mm 0,42 100m2
47 Ốp tôn phẳng dày 1mm 0,019 100m2
48 Bê tông giằng BTCT, đá 1x2, mác 200 0,175 m3
49 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,035 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,003 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,021 tấn
52 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,793 m3
53 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,823 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 3,498 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 23,32 m2
56 Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1,2m bóng T8 1x18w lắp nổi 2 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 21 m
58 Lắp đặt dây đơn CV 2x1Cx1.5mm² 41 m
59 Lắp đặt 2 hạt công tắc đèn 1 chiều, đế đơn lắp nổi, mặt 2 lỗ 1 cái
P HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào đất đắp đê bao (đã nhân hệ số 1,10) 10,637 100m3
2 Đắp đê bao K = 0,90 9,67 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km 58,829 100m3
4 Lắp đặt ống PVC D168x5.0mm thoát nước mặt bằng 0,12 100m
5 Lắp nút bịt nhựa D168 1 cái
6 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,004 100m3
7 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,008 100m3
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 zone) nguồn 220VAC/24VDC 1 bộ
2 Lắp đặt MCB 10A 1 cái
3 Lắp đặt đầu báo khói 24VCD 58 bộ
4 Lắp đặt đầu báo nhiệt 24VCD 1 bộ
5 Lắp đặt đầu dò gas 24VCD 1 bộ
6 Lắp đặt công tắc khẩn loại tròn: âm tường 11 cái
7 Lắp đặt còi báo động 24VDC 5 cái
8 Lắp đặt điện trở cuối tuyến 8 bộ
9 Lắp đặt hộp nối 200x200 2 hộp
10 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx 1.0mm2-18AWG: có màng chắn chống nhiễu, chống cháy 860 m
11 Lắp đặt cáp điện CVV 2Cx1.5mm2 350 m
12 Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp tín hiệu PVC D16 850 m
13 Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp tín hiệu HDPE D32/25 90 m
14 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ (2 bóng) 33 cái
15 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt => 3 giờ 6 cái
16 Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m 1 cọc
17 Lắp đặt dây tiếp địa trung tâm báo cháy 25mm2 5 m
18 Cung cấp & lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy 3 máy bơm 1 tủ
19 Lắp đặt bình điều áp 100 lít 1 bộ
20 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 1 cái
21 Lắp đặt hộp tủ chữa cháy vách tường 500x700x220 11 tủ
22 Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy DN50 dài 20m 11 bộ
23 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D13 (DN50) 11 cái
24 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8 + giá treo 17 bộ
25 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg MT5 + giá treo 17 bộ
26 Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC 11 bộ
27 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường 1 bộ
28 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế chống cháy CXV/FR 4Cx16mm2 128 m
29 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế chống cháy CXV/FR 3Cx10mm2 5 m
30 Lắp đặt cáp điều khiển DVV 7Cx2.5mm2 10 m
31 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân D50/40 0,15 100m
32 Lắp đặt rọ bơm DN80 2 cái
33 Lắp đặt rọ bơm DN50 1 cái
34 Lắp đặt van bướm tay gạt mặt bích DN80 (D90) 4 cái
35 Lắp đặt van bướm tay gạt mặt bích DN50 (D60) 2 cái
36 Lắp đặt lọc rác bằng gang mặt bích DN80 (D90) 2 cái
37 Lắp đặt lọc rác bằng gang mặt bích DN50 (D60) 1 cái
38 Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích DN80 (D90) 4 cái
39 Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích DN50 (D60) 2 cái
40 Lắp đặt van một chiều lá lật mặt bích DN80 (D90) 2 cái
41 Lắp đặt van một chiều lá lật mặt bích DN50 (D60) 1 cái
42 Lắp đặt van xả khí tự động 1 cái
43 Lắp đặt công tắc áp suất 1 cái
44 Lắp đặt van bi đồng DN15 1 cái
45 Lắp đặt van an toàn mặt bích DN50 (D60) 1 cái
46 Lắp đặt van cửa bằng đồng nối ren DN25 (D32) 2 cái
47 Lắp đặt đồng hồ áp suất 1 cái
48 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D90mm (DN80) 2,1 100m
49 Lắp đặt co 90 STK D90mm bằng phương pháp hàn 8 cái
50 Lắp đặt Tê STK D90mm bằng phương pháp hàn 11 cái
51 Lắp đặt nối giảm STK D90/60 bằng phương pháp hàn 7 cái
52 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D60mm (DN50) 0,55 100m
53 Lắp đặt co 90 STK D60mm bằng phương pháp hàn 20 cái
54 Lắp đặt Tê STK D60mm bằng phương pháp hàn 6 cái
55 Lắp đặt nối giảm STK D60/32 bằng phương pháp hàn 1 cái
56 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D32mm (DN25) 0,02 100m
57 Lắp đặt co 90 STK D32mm bằng phương pháp hàn 2 cái
58 Lắp đặt Tê STK D32mm bằng phương pháp hàn 1 cái
59 Lắp đặt bích thép D90mm (DN80) 26 cái
60 Lắp đặt bích thép D60mm (DN50) 15 cái
61 Lắp đặt van góc D60mm (DN50) 11 cái
62 Lắp đặt kim thu sét bán kính cấp 1 R=65m 1 cái
63 Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm 1 bộ
64 Lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60 0,05 100m
65 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 90 m
66 Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m 6 cọc
67 Lắp đặt bộ đếm sét 1 bộ
68 Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất 1 hộp
69 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D25mm 60 m
70 Lắp đặt dây cáp 4mm2 36 m
71 Gia công lắp đạt Cadwell (Hàn hóa nhiệt) 6 mối
72 Lắp đặt ốc siết cáp 9 cái
73 Lắp đặt tăng đơ neo trụ 4 bộ
74 Lắp đặt sứ cách ly 3 sứ
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 8,32 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,083 100m3
R HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM SỨC CHỊU TẢI CỌC
1 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm 2 lần TN/cọc
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy lạnh 24000BTU (2,5HP) 4 Chiếc
2 Máy bơm chữa cháy Diesel 30HP (Q=54m³/h; H=56m) 1 Chiếc
3 Máy bơm chữa cháy điện 22,5 KW (Q=54m³/h; H=56m) 1 Chiếc
4 Máy bơm bù áp điện 3KW (Q=8,4m³/h; H=12,5m) 1 Chiếc
T Chi phí dự phòng
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 7,13%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->