Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn trung hạn 2016-2020 (bao gồm 10% vốn dự phòng đầu tư công) và giai đoạn sau năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 11:28:00 đến ngày 2020-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,260,175,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 39,285 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 244,068 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc | 19,89 | 100m2 | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 3,618 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 2,522 | tấn | |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 194 | mối nối | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 6,125 | m3 | |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 3,069 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,22 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,938 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 18,145 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 84,828 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 67,209 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 29,658 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 164,795 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 215,382 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 50,312 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 26,849 | m3 | |
| 19 | Trãi tấm nhựa tái sinh | 6,829 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,405 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 11,349 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 22,261 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 21,031 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 8,21 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 5,282 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | 33,093 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 10mm | 7,429 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép > 18mm | 0,673 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,939 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,007 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,005 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 11,879 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 6,597 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,806 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 10,093 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 3,611 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 18,498 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 2,312 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 1,834 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,684 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 3,496 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 26,378 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6 | tấn | |
| 44 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 19,258 | m3 | |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường ngoài dày 200 chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 114,115 | m3 | |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 239,659 | m3 | |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 20,217 | m3 | |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 30,458 | m3 | |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 50,484 | m3 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.539,305 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.842,855 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 479,923 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.972,028 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 910,551 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 282,502 | m2 | |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 675,95 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 702,936 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 702,936 | m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 669,35 | m | |
| 60 | Làm trần tấm xenlulo khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung) | 138,08 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 nhám vữa XM mác 75 | 677,73 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | 161,16 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | 1.050,89 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang đá Granite màu tím dày 18mm | 219,317 | m2 | |
| 65 | Xoa nhám nền bê tông ram dốc | 17,024 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 803,158 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 6x24cm nâu đỏ | 39,62 | m2 | |
| 68 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | 9,456 | 100m2 | |
| 69 | Lắp đặt ống inox D60 lan can 304 | 65,07 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống inox 34 lan can 304 | 24,49 | m | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.539,305 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3.645,004 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7.052,649 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ gốc dầu | 2.518,805 | m2 | |
| 75 | GC Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính trong 6ly cường lực (bao gồm tay nắm, bản lề, ...) | 179,8 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trong 6ly cường lực (bao gồm tay nắm, bản lề, ...) | 265,41 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng vách ngăn tiểu bo khung Inox 304 tấm vách Alu dày 3mm | 1,485 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính trong cường lực 6 ly | 52,96 | m2 | |
| 79 | GCLD Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5mm | 49,84 | m2 | |
| 80 | Gia công lăp dựng tấm ngăn khu vệ sinh các phòng (tương đương tấm Compact HPL 18mm bao gồm phụ kiện) | 102,69 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt kéo không lá (bao gồm phụ kiện) | 44,31 | m2 | |
| 82 | Gia công Lắp dựng khung hộp mạ kẽm bảo vệ cửa sổ | 260,16 | m2 | |
| 83 | Gia công xà gồ C100x45x2.5 mạ kẽm | 9,903 | tấn | |
| 84 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | 0,877 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 10,78 | tấn | |
| 86 | Sản xuất bản nút neo thép hộp | 0,077 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,077 | tấn | |
| 88 | Kẽ ron chìm sâu 20 rộng 0.5cm trang trí mặt tiền | 2,96 | 100m | |
| 89 | Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP (hoặc tương đương) | 35,6 | m | |
| 90 | Gia công và lặp dựng nẹp nhôm T bản 80 dày 3mm (bao gồm tấp xốp D21) | 125,2 | m | |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | 0,142 | m3 | |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | 0,641 | m3 | |
| 93 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,45 dày bất kỳ | 0,117 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 18,28 | 100m2 | |
| 95 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 26,741 | m3 | |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,945 | m3 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,284 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,082 | 100m2 | |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,385 | m3 | |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 0,806 | m3 | |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 34,44 | m2 | |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 36,2 | m2 | |
| 103 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 104 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,004 | 100m3 | |
| 105 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,002 | 100m3 | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,174 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đènLed tube ống dài 1,2m 1x18W chiếu sáng bảng, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đènLed tube ống dài 1,2m 2x18W chiếu sáng lớp học, loại hộp đèn 2 bóng | 204 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp đơn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng T8 thủy tinh 1x18W | 13 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp đơn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng T8 thủy tinh 1x18W | 35 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn dĩa led 24w ốp trần D300 bóng led 24W | 78 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường cánh 140cm-80W | 102 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 4.880 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | 1.150 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | 125 | m | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 142 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa | 170 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che 1 công tắc 1 lỗ | 38 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che công tắc 4 lỗ | 24 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che công tắc 2 lỗ | 19 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che công tắc 5 lỗ | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che công tắc 6 lỗ | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che ổ cắm điện | 85 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Dimer | 102 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=110x110mm | 40 | hộp | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 6.615 | m | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 3.145 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 2.300 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 480 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 30 | m | |
| 26 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4.5KV | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-20A-6KV | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-25A-6KV | 11 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6KV | 29 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-16A-10KV | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-20A-10KV | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-32A-10KV | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-50A-10KV | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 20A (CB cóc) | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 25A (CB cóc) | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 15A (CB cóc) | 19 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy | 166 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Đế nhựa đôi âm tường chống cháy | 40 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện chứa MCB âm tường 28 module | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện chứa MCB âm tường 12 module | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện chứa MCB âm tường 18 module | 2 | bộ | |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa | 8 | m | |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m | 3 | cọc | |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện | 25 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ trắngchân cao + vòi và bộ xả | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộxả | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt máng tiểu Inox (tron bọ đã bao gồm phụ kiện) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi nước lạnh D21 | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 40 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | 48 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 25 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | 144 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 58 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 19 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 208 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d34>27mm | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | 69 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê Cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | 24 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60>>34mm | 23 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90>>60mm | 13 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114>>60mm | 9 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 37 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 59 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 45 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 25 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 47 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21 | 68 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21 | 39 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x27 | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34 | 24 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60 | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 1,82 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 1,04 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,3 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống90mm | 7,8 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,93 | 100m | |
| 35 | Van khoá thau D27mm | 4 | cái | |
| 36 | Van khoá thau D34mm | 11 | cái | |
| 37 | Van khoá thau D60mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 39 | Van phau điện | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 41 | Lắp đặt Thông tắc ống D90 | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Thông tắc ống D114 | 9 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,12 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,096 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4.5m đk gốc >=80cm, đk ngọn >=40cm đất cấp I | 4,5 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 0,4 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | 0,484 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | 1,882 | m3 | |
| 7 | Trải tấm cao su lót nền | 0,101 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,484 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | 1,171 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,47 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,752 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,144 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,394 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,626 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,15 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,135 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,054 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,282 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,028 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,019 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,115 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,045 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,144 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,132 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,007 | tấn | |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,929 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,11 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,11 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,52 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,521 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 22,874 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 24,11 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 43,761 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,185 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,56 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 33,4 | m | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 24,671 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 23,131 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trong dày 6mm (bao gồm phụ kiện) | 1,89 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trong dày 6mm (bao gồm phụ kiện) | 3,12 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 3,12 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1,236 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,396 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt co nối ống PVC D90 | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện kim loại chứa MCB âm tường 4 module | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Cầu dao chống giật RCCB 2P-32A-30mA | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 1P-16A-10kA | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng đơn 1,2m 1x36W | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt quạt trần đảo cánh 40cm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện 3 chấu 16A, có nắp che và tiếp địa | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều 16A | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hạt Dimer quạt 16A | 1 | cái | |
| 58 | Lắp mặt che 4 lỗ | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy | 5 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx1,5mm2 | 50 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx2,5mm2 | 30 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | 40 | m | |
| F | HẠNG MỤC: BẾP - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 2,009 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 1,834 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L>=4.5m đk ngọn >=4.2cm đất cấp I | 67,05 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 7,692 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 97,094 | m3 | |
| 6 | Trải tấm nhựa tái sinh lót nền | 2,012 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,224 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 17,542 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,814 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 3,14 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 5,804 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 29,551 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,545 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,968 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,333 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,604 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 3,838 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,644 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 1,36 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,539 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,762 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,189 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,627 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,768 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 3,77 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,733 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,223 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,234 | tấn | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,955 | m3 | |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 20,211 | m3 | |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,161 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,712 | m3 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,658 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 310,785 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,628 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 103,16 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 44,658 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 255,41 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, trần trong nhà | 206,97 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào trần, ô văng, sê nô ngoài nhà | 121,558 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 251,628 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 376,968 | m2 | |
| 43 | Kẻ ron tường sâu 15 rộng 20mm | 108,8 | m | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 216,8 | m | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 79,472 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 64,552 | m2 | |
| 47 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện 4 bản lề/1 cánh cửa, tay gạt cửa khóa, chốt chặn cửa) | 10,64 | m2 | |
| 48 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện 4 bản lề/1 cánh cửa, tay gạt cửa khóa, chốt chặn cửa) | 10,35 | m2 | |
| 49 | Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt hộp 50x50x1.4 kết hợp khung lưới B40 (phụ kiện trọn bộ) | 1,68 | m2 | |
| 50 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 6mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | 40,32 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | 40,32 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 | 178,11 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,29 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 | 2,4 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa đá granit kim sa hạt mịn dày 20mm, vữa XM mác 75 | 8,245 | m2 | |
| 56 | Lát đá granit kim sa hạt mịn dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 20,9 | m2 | |
| 57 | Xoa nhám nền bê tông | 13,6 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400 loại 1, vữa XM mác 75 | 272,973 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp đá chẻ viền chân tường | 20,275 | m2 | |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xương kim loại | 170,3 | m2 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép C100x45x2.5 mạ kẽm | 3,05 | tấn | |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | 0,165 | tấn | |
| 63 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | 0,015 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,23 | tấn | |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | 2,124 | 100m2 | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | 0,046 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng lan can inox 304 ống Ø60x1.2 kết hợp Ø34x1.2 | 2 | m2 | |
| 68 | Gia công lắp dựng khung bông sắt, thép la dày 2mm, sơn tĩnh điện | 0,25 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,188 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,188 | 100m2 | |
| 71 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul | 1 | tủ | |
| 72 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-16A-10kA | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-25A-6kA | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6kA | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4.5kA | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m bóng T8 thủy tinh 1x18W | 34 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m chống nổ bóng T8 thủy tinh 1x18W | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn dĩa ốp trần D300 bóng led 24w lắp nổi | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt quạt trần cánh 140cm - 80w + hộp số | 14 | cái | |
| 80 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) | 24 | bảng | |
| 81 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa) | 48 | cái | |
| 82 | Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A | 19 | cái | |
| 83 | Lắp đặt hạt dimer quạt 16A | 14 | cái | |
| 84 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy | 35 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Đế nhựa đôi âm tường chống cháy | 4 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110 | 4 | hộp | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx1,5mm2 | 635 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx2,5mm2 | 300 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx4mm2 | 70 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | 450 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25 | 35 | m | |
| 95 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng ĐK 16mm-L=2.4m | 3 | cọc | |
| 96 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất | 8 | m | |
| 97 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 0,96 | m3 | |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,95 | m3 | |
| 99 | Lắp đặt van khóa thau D27 | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 chân 2 ngăn theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt vòi nước lạnh D21 | 4 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác DN 80mm | 21 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 - 12bar | 0,23 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 - 9bar | 0,09 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 - 6bar | 1,35 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21 | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21 | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x27 | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Co nối ống PVC D27 | 18 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Tê nối ống PVC D27 | 5 | cái | |
| 112 | Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90 | 89 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê cong nối ống PVC D90 | 2 | cái | |
| 114 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 1,56 | m3 | |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,792 | m3 | |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,1 | m3 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,102 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 0,188 | m3 | |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,704 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,093 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,06 | 100m3 | |
| 3 | Đệm cát móng | 0,792 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 15,101 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,718 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,452 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,376 | m3 | |
| 8 | Trải tấm cao su lót nền tái sinh | 1,007 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,873 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,045 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,036 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm | 0,188 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,043 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,063 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền, sân bãi | 0,045 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | 0,192 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | 0,192 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,423 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | 0,423 | tấn | |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2 | 0,749 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,749 | tấn | |
| 23 | Sản xuất thép bản mã chân cột dày 8.0mm | 0,04 | tấn | |
| 24 | Sản xuất thép bản mã chân cột dày 5.0mm | 0,017 | tấn | |
| 25 | Cung cấp bulông D12x150 | 16 | cái | |
| 26 | Cung cấp bulông D16x500 | 32 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bu lông các loại | 48 | cái | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,268 | m2 | |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | 1,404 | 100m2 | |
| 30 | Láng tạo nhám nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 100,318 | m2 | |
| 31 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 7,436 | 10m | |
| 32 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,604 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,82 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,678 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp ống dài 1,2m 1x18W chiếu sáng bảng, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 140 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 70 | m | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,17 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,108 | 100m3 | |
| 3 | Đệm cát móng | 1,452 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 22,289 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,964 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Trải tấm cao su lót nền tái sinh | 1,238 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 9,235 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,083 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,073 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm | 0,23 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,12 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,086 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền, sân bãi | 0,037 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép D90x3.5mm mạ kẽm | 0,213 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | 0,213 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,508 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | 0,508 | tấn | |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | 0,774 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,774 | tấn | |
| 23 | Sản xuất thép bản mã chân cột dày 8.0mm | 0,04 | tấn | |
| 24 | Sản xuất thép bản mã chân cột dày 5.0mm | 0,017 | tấn | |
| 25 | Cung cấp bulông D14x500 | 48 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bu lông các loại | 48 | cái | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,19 | m2 | |
| 28 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | 1,743 | 100m2 | |
| 29 | Láng tạo nhám nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 123,346 | m2 | |
| 30 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 7,537 | 10m | |
| 31 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,368 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,2 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,63 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp ống dài 1,2m 1x18W chiếu sáng bảng, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 90 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 45 | m | |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,986 | 100m3 | |
| 2 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 9,181 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,84 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4.5m đk gốc >=80cm, đk ngọn >=40cm bằng máy đào 0.5m3, đất cấp I | 45,765 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | 4,068 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,728 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,728 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 12,055 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 7,185 | m3 | |
| 10 | Trải tấm cao su lót nền tái sinh | 0,201 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,757 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,069 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,374 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,382 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,268 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,473 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,188 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,482 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,344 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,303 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,796 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,424 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,306 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,23 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,062 | tấn | |
| 27 | Xây ốp trụ cổng bằng gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,385 | m3 | |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,834 | m3 | |
| 29 | Xây tường gạch thông gió khuôn bông đất nung 200x200x60mm, vữa XM mác 75 | 36 | m2 | |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,815 | m3 | |
| 31 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 201,884 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 69,045 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 39,202 | m2 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,054 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 120,3 | m | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 48,336 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 134,013 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 182,349 | m2 | |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 63,177 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào tường, cột, vữa XM mác 75 | 51,291 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu rào | 13,957 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,957 | m2 | |
| 43 | Gia công li tô thép 25x25x1.2mm mạ kẽm | 0,393 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,393 | tấn | |
| 45 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 50 viên/m2 | 43,07 | m2 | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng chính, cổng phụ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | 17,23 | m2 | |
| 47 | Gia công đế cổng bằng thép tấm | 0,012 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng đế cổng bằng thép tấm | 0,012 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,384 | m2 | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D12 L=150mm | 16 | cái | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bánh xe nhựa D75mm cho cửa cổng | 4 | cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cối xoay D75x35mm | 8 | cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu trang trí | 12 | cái | |
| 54 | SXLD chữ Alu màu đỏ dày 3mm, cao 80mm | 0,208 | m2 | |
| 55 | SXLD chữ Alu màu đỏ dày 3mm, cao 150mm | 0,375 | m2 | |
| 56 | SXLD chữ Alu màu đỏ dày 3mm, cao 250mm | 0,5 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,577 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Trải tấm nhựa tái sinh lót nền sân đường | 27,4 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | 4,866 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông nền sân đường, đá 1x2, mác 200 | 219,2 | m3 | |
| 4 | Xoa nền, lăn ru lô tạo nhám mặt sân bê tông | 1.994 | m2 | |
| 5 | Cắt khe sân đường | 160,7 | 10m | |
| 6 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | 13,83 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,561 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,75 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 746 | m2 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | 746 | m2 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | 3,22 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 11,687 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,737 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,227 | 100m2 | |
| 15 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 109,9 | m2 | |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | 67,62 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp đá granite thành bó vỉa, vữa XM mác 75 | 57,38 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp đá tự nhiên 20x100 màu vàng kem , vữa XM mác 75 | 28,69 | m2 | |
| 19 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 30,888 | m3 | |
| 20 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 169,133 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K>=0.9 | 97,101 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 18,51 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,512 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | 2,533 | m3 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 8,661 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, rảnh thoát nước, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,061 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, rảnh thoát nước, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,071 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,541 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,281 | 100m2 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | 26,278 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 328,48 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 92,82 | m2 | |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 299 | cái | |
| 34 | Gia công thép mạ kẽm bảo vệ đan nắp hố ga | 0,079 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt thép mạ kẽm bảo vệ đan nắp hố ga | 0,079 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D225x6.6mm | 0,822 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315x12.1mm | 0,38 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D225 | 7 | cái | |
| 39 | Lắp đặt nối ống nhựa HDPE D315 | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm | 0,61 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | 1,99 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt co uPVC D34 | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt co uPVC D34x27 | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê uPVC D34x27 | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt nối ống uPVC D34 | 33 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê uPVC D34 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co uPVC D27 | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt nối ống uPVC D27 | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ nước D100mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van khóa D34 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van khóa D27 | 7 | cái | |
| 52 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | 1 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 2,149 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,075 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 0,327 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 0,069 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,979 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,006 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10mm | 0,011 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, nền đường kính <=10 mm | 0,052 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,019 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc | 0,009 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,031 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,011 | 100m2 | |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 0,031 | 100m | |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,009 | m3 | |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 2,866 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,047 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,006 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 17,053 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,053 | m2 | |
| 20 | Lát bậc tam cấp, nền cột cờ bằng đá granít màu đen điểm trắng dày 2mm | 6,44 | m2 | |
| 21 | SXLD ống inox 304, D114 x2.0mm | 0,058 | 100m | |
| 22 | SXLD ống inox 304, D90 x1.5mm | 0,03 | 100m | |
| 23 | SXLD ống inox 304, D76 x1.2mm | 0,023 | 100m | |
| 24 | SXLD ống inox 304, D34 x0.8mm | 0,006 | 100m | |
| 25 | SXLD ống inox 304, D21 x0.8mm | 0,004 | 100m | |
| 26 | Lắp dựng cột thép tròn bằng bu lông D14x360 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quả cầu Inox 304 và D120x2mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt quả cầu Inox 304 và D60x2mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ròng rọc kéo cờ bằng Inox (bao gồm bộ quay cáp kéo cờ) | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt lá Quốc Kỳ Tổ Quốc KT 80x120cm | 1 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp tủ điện phân phối KT800x600x220 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha 5A | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 5A | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc chuyển Vôn (VS) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 1-200A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc chuyển Ampe (AS) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-37KA | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | 4 | cái | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 3 | cọc | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa 50mm2 | 15 | m | |
| 15 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 49,14 | m3 | |
| 16 | Đắp đất mương cáp | 32,76 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D40/32 | 114 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 | 182 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D65/50 | 26 | m | |
| 20 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | 3,2 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt gạch thẻ làm dấu | 3.200 | viên | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC CXV 1Cx2.5mm² - 0,6/1kV | 114 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây 4 ruột Cu/XLPE/PVC CXV 4Cx4.0mm² - 0,6/1kV | 114 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC CXV 1Cx10.0mm² - 0,6/1kV | 182 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây 4 ruột Cu/XLPE/PVC CXV 4Cx16.0mm² - 0,6/1kV | 182 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC CXV 4Cx25.0mm² - 0,6/1kV | 26 | m | |
| 27 | Đào móng trụ đèn, đất cấp I | 7,007 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,539 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,663 | m3 | |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,032 | tấn | |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,158 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,251 | 100m2 | |
| 33 | Gia công lắp đặt đầu bulong mạ kẽm + ren răng | 44 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x700x1,2mm + phụ kiện | 1 | tủ | |
| 35 | Lắp đặt bộ định thời gian TIMER 24h | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-4.5KA | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-16A-6KA | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt CONTACTOR 18A - 220V | 2 | cái | |
| 39 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 8m, trụ côn STK (bao gồm cửa cột và phụ kiện) | 11 | cột | |
| 40 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 11 | cần đèn | |
| 41 | Lắp bộ đèn LED bóng 100W | 11 | bộ | |
| 42 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 61,425 | m3 | |
| 43 | Đắp đất mương cáp | 40,95 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | 3,5 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt gạch thẻ làm dấu | 3.500 | Viên | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1Cx4.0mm² - 0,6/1kV | 1.050 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 | 350 | m | |
| 48 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây điện vỏ bọc 2 lớp Cu/PVC 2Cx2,5mm² | 1,1 | 100m | |
| 49 | Lắp MCB 1P-6A-4,5KA cửa cột | 11 | bảng | |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 11 | cọc | |
| 51 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | 11 | m | |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho máy lạnh CV 2.5mm2 | 138 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp điện dẫn từ dàn nóng đến dàn lạnh 4Cx2.5mm2 | 12 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 + bảo ôn | 0,48 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh cho loại máy 2.5HP + bảo ôn | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt co nối ống nhựa PVC D27 | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Eke lắp dàn nóng máy lạnh loại 2.5HP | 4 | bộ | |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2kVA online | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt bộ nối mạng Switch 24 Port WS C2960-24TT 24 Port 10/100 +2 1000 Rack mount 19' | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt thanh đấu nối mạng Patch Panel 24 Port Cat6.19 | 2 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ-45 | 27 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat-6E Lan 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet | 380 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây nhảy mạng LAN bấm 2 đầu RJ45 dài 1m | 27 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy mạng LAN bấm 2 đầu RJ45 dài 2m | 27 | m | |
| 8 | Lắp đặt tủ rack 19" 10U dày 1.5mm sơn tĩnh điện (loại đứng) | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | 17 | cái | |
| 10 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | 380 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa 25mm2 | 5 | m | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 1 | cọc | |
| 15 | Lắp đặt hộp chống sét điện thoại | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2kVA online | 1 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánh | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt tủ phân phối cáp MDF 10 đôi gồm vỏ hộp, phiến đấu dây | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại RJ-11 | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt điện thoại lập trình | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt điện thoại bàn | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây nhảy điện thoại bấm 2 đầu RJ11 dài 1m | 7 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây nhảy điện thoại bấm 2 đầu RJ11 dài 2m | 7 | m | |
| 26 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi chống ẩm (2x2x0.5mm) | 185 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | 185 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa 25mm2 | 5 | m | |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 1 | cọc | |
| O | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM 80M3 | |||
| 1 | Đào đất hồ nước ngầm, đất cấp I | 1,331 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hồ nước ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,312 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát đệm hồ nước ngầm (tận dụng cát san lấp) | 6,656 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,656 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 16,458 | m3 | |
| 6 | Quét hóa chất liên kết bê tông cũ và bê tông mới (tương đương Sikadur 732) | 4,23 | m2 | |
| 7 | SXLD băng cản nước | 28,4 | m | |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | 1,11 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,18 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | 6,732 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,136 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,036 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn đáy hồ nước ngầm | 0,082 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,212 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,818 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 0,392 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn đan nắp thăm bể nước | 0,003 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,293 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,51 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,698 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,031 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,157 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,078 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,443 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 0,35 | tấn | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 11,22 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 21,184 | m2 | |
| 29 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 81,84 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 39,2 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 43,61 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 129,17 | m2 | |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 1 | cái | |
| 34 | SXLD thanh inox 304 D16, L=0.86m | 6 | thanh | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM M75 | 0,012 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM M75 | 0,03 | m3 | |
| 37 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,621 | m2 | |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ <= 9 m | 0,064 | tấn | |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép ống D60x2.5mm mạ kẽm | 0,047 | tấn | |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,016 | tấn | |
| 41 | Sản xuất khung vách thép hộp mạ kẽm | 0,096 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cột thép | 0,047 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,064 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,016 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng khung vách thép hộp mạ kẽm | 0,096 | tấn | |
| 46 | Lợp mái, vách bao che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.42mm | 0,42 | 100m2 | |
| 47 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | 0,019 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông giằng BTCT, đá 1x2, mác 200 | 0,175 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,035 | 100m2 | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,003 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,021 | tấn | |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,793 | m3 | |
| 53 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,823 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,498 | m2 | |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 23,32 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1,2m bóng T8 1x18w lắp nổi | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 21 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV 2x1Cx1.5mm² | 41 | m | |
| 59 | Lắp đặt 2 hạt công tắc đèn 1 chiều, đế đơn lắp nổi, mặt 2 lỗ | 1 | cái | |
| P | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất đắp đê bao (đã nhân hệ số 1,10) | 10,637 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đê bao K = 0,90 | 9,67 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 58,829 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D168x5.0mm thoát nước mặt bằng | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa D168 | 1 | cái | |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,004 | 100m3 | |
| 7 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,008 | 100m3 | |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 zone) nguồn 220VAC/24VDC | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 10A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói 24VCD | 58 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt 24VCD | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu dò gas 24VCD | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt công tắc khẩn loại tròn: âm tường | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt còi báo động 24VDC | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx 1.0mm2-18AWG: có màng chắn chống nhiễu, chống cháy | 860 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CVV 2Cx1.5mm2 | 350 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp tín hiệu PVC D16 | 850 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp tín hiệu HDPE D32/25 | 90 | m | |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ (2 bóng) | 33 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt => 3 giờ | 6 | cái | |
| 16 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 1 | cọc | |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa trung tâm báo cháy 25mm2 | 5 | m | |
| 18 | Cung cấp & lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy 3 máy bơm | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt bình điều áp 100 lít | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp tủ chữa cháy vách tường 500x700x220 | 11 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy DN50 dài 20m | 11 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D13 (DN50) | 11 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8 + giá treo | 17 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg MT5 + giá treo | 17 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC | 11 | bộ | |
| 27 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế chống cháy CXV/FR 4Cx16mm2 | 128 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế chống cháy CXV/FR 3Cx10mm2 | 5 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp điều khiển DVV 7Cx2.5mm2 | 10 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân D50/40 | 0,15 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt rọ bơm DN80 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt rọ bơm DN50 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van bướm tay gạt mặt bích DN80 (D90) | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van bướm tay gạt mặt bích DN50 (D60) | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt lọc rác bằng gang mặt bích DN80 (D90) | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt lọc rác bằng gang mặt bích DN50 (D60) | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích DN80 (D90) | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích DN50 (D60) | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van một chiều lá lật mặt bích DN80 (D90) | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van một chiều lá lật mặt bích DN50 (D60) | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van xả khí tự động | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc áp suất | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van bi đồng DN15 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van an toàn mặt bích DN50 (D60) | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van cửa bằng đồng nối ren DN25 (D32) | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D90mm (DN80) | 2,1 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt co 90 STK D90mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Tê STK D90mm bằng phương pháp hàn | 11 | cái | |
| 51 | Lắp đặt nối giảm STK D90/60 bằng phương pháp hàn | 7 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D60mm (DN50) | 0,55 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt co 90 STK D60mm bằng phương pháp hàn | 20 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê STK D60mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt nối giảm STK D60/32 bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D32mm (DN25) | 0,02 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt co 90 STK D32mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Tê STK D32mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt bích thép D90mm (DN80) | 26 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bích thép D60mm (DN50) | 15 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van góc D60mm (DN50) | 11 | cái | |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét bán kính cấp 1 R=65m | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60 | 0,05 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 90 | m | |
| 66 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 6 | cọc | |
| 67 | Lắp đặt bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D25mm | 60 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây cáp 4mm2 | 36 | m | |
| 71 | Gia công lắp đạt Cadwell (Hàn hóa nhiệt) | 6 | mối | |
| 72 | Lắp đặt ốc siết cáp | 9 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tăng đơ neo trụ | 4 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt sứ cách ly | 3 | sứ | |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 8,32 | m3 | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,083 | 100m3 | |
| R | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM SỨC CHỊU TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm | 2 | lần TN/cọc | |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 24000BTU (2,5HP) | 4 | Chiếc | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Diesel 30HP (Q=54m³/h; H=56m) | 1 | Chiếc | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy điện 22,5 KW (Q=54m³/h; H=56m) | 1 | Chiếc | |
| 4 | Máy bơm bù áp điện 3KW (Q=8,4m³/h; H=12,5m) | 1 | Chiếc | |
| T | Chi phí dự phòng | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 7,13% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi