Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050216-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200322788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn trung hạn 2016-2020 (bao gồm 10% vốn dự phòng đầu tư công) và giai đoạn sau năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 22:43:00 đến ngày 2020-11-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,602,639,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 264,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 07 PHÒNG HỌC + 11 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 3,137 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 100m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) mô tả kỹ thuật theo chương V 234,6867 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4443 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2704 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8017 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2128 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 59,472 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm mô tả kỹ thuật theo chương V 658 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 7,896 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0419 100m3
12 Trải tấm ni long đen mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2259 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 27,141 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 192,747 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,122 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8082 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3782 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 191,5657 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3942 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6128 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 191,7789 m3
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8542 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0877 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2299 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7196 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7736 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8774 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5712 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2114 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2367 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3466 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6863 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7088 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7839 tấn
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5767 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1795 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6674 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7046 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7046 100m2
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4712 100m2
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93 100m2
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5686 100M2
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5429 100M2
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6491 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4734 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9874 100m2
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3518 100m2
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 100m2
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
51 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
52 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6538 m3
53 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4722 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4722 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 52,99 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật theo chương V 52,99 m2
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
58 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1144 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1982 m3
60 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5161 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7668 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9664 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9888 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0382 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5965 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2621 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 190x190x65, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0125 m2
68 Ốp đá chẻ tự nhiên mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3427 m2
69 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 100x500mm, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 93,41 m2
70 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 834,088 m2
71 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 90,31 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.796,196 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 166,54 m2
74 Lát gạch xi măng, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 151,725 m2
75 Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ) mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
76 Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ) mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
77 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 63,263 m2
78 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 79,1875 m2
79 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 m2
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 261,29 m2
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 910,4616 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 2.043,3122 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 2.301,128 m2
84 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 2.204,5 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 715,23 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài mô tả kỹ thuật theo chương V 962,088 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 2.043,3122 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 5.212,698 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 910,4616 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 7.256,0102 m2
91 Lắp dựng cửa sắt xếp không lá mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m2
92 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực dày 6mm (phụ kiện trọn bộ+ chốt chống gió) mô tả kỹ thuật theo chương V 266,132 m2
93 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực dày 6mm (phụ kiện trọn bộ+ chốt chống gió) mô tả kỹ thuật theo chương V 152,52 m2
94 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 m2
95 Lắp dựng Ô kính cường lực dày 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7994 m2
96 Lắp dựng cửa nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
97 Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa mô tả kỹ thuật theo chương V 232,548 m2
98 Lắp dựng lam nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn epoxy chuyên dụng 2 lớp mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6966 1m2
100 Lắp dựng lan can Inox mô tả kỹ thuật theo chương V 67,71 m2
101 Lắp dựng lan can sắt tráng kẻm STK mô tả kỹ thuật theo chương V 66,855 m2
102 Đắp chữ lô gô 1 (gồm nhân công và vật tư) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 608,4856 m
104 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 634,92 m
105 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9253 m2
106 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 442,644 m2
107 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật theo chương V 442,644 m2
108 Kẻ Jion tường mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2 m
109 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9132 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9132 tấn
111 Thi công trần bằng tấm nhựa + khung chuyên dụng mô tả kỹ thuật theo chương V 94,24 m2
112 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông lạnh màu đỏ dày 0.42mm mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0322 100m2
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 733,3084 1m2
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0065 100m2
115 Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện mô tả kỹ thuật theo chương V 77 bộ
116 Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
117 Lắp đặt đèn LED BULD 1x5W mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
118 Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ210 mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
119 Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x80W mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Lắp đặt quạt treo tường 1x40W mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
121 Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mm, 1x22W mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
122 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
124 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
125 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a + hộp và mặt mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
127 Lắp đặt phích cắm điện cái 2 cực 10A nhựa chống cháy mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
128 Lắp đặt MCCB-2P-100A, dòng cắt Icu = 35KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt MCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
131 Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
132 Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
133 Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16.0mm2, 0.6/1KV mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m
134 Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
135 Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV mô tả kỹ thuật theo chương V 1.885 m
136 Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV mô tả kỹ thuật theo chương V 3.940 m
137 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Phi 16 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.660 m
138 Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn) mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
139 Lắp đặt hộp nối, dây điện rẻ nhánh 150x150x65mm mô tả kỹ thuật theo chương V 49 hộp
140 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 600x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
141 Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 6MCB KT 160x200x65 mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
142 Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cáp mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
143 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
144 Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện Inox mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
145 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (loại âm bàn) mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
146 Lắp đặt vòi nước inox (Romine) mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa inox Phi 15 + phụ kiện Inox mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
148 Lắp đặt phễu thu inox mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
149 Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen Inox + phụ kiện Inox mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
150 Lắp đặt máng rửa Inox + phụ kiện mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
151 Lắp đặt van phao Þ34 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt cầu chắn rác Inox mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
153 Lắp đặt van khóa upvc Þ27 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp đặt van khóa upvc Þ34 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt van khóa upvc Þ42 mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
156 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
157 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
158 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
159 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
160 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
161 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
162 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
163 Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21 mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
164 Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27 mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
165 Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ34 mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
166 Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42 mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
167 Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27 mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
168 Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
169 Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
170 Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ42 mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
171 Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60 mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
172 Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90 mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
173 Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
174 Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60 mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
175 Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90 mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
176 Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114 mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
177 Lắp đặt bồn inox ngang 3000l + phụ kiện mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
178 Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiện mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
179 Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 950x700 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 2,854 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,272 100m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 131,153 100m
10 Đắp cát đầu cừ mô tả kỹ thuật theo chương V 15,177 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 17,347 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
13 Rải tấm nilon đen mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 38,202 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,069 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,224 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 37,883 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 m3
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
31 Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 100m2
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 100m2
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 3,415 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
37 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
38 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 26,968 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 38,556 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 m3
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ mô tả kỹ thuật theo chương V 31,15 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 434,248 m2
43 Quét nước xi măng 3 nước mô tả kỹ thuật theo chương V 217,124 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 957,556 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 161,476 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 137,597 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2 m
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 m
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 133,087 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
52 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật theo chương V 1.092,392 m2
53 Cung cấp bộ chữ mica tên trường mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Cung cấp dán decal phần chữa bông hoa mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Thi công trần bằng trần nhựa khung nổi 600x600, phủ hoa văn hoàn thiện (gồm khung và phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 m2
56 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực D=6mm + phụ kiện + chốt gió mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m2
57 Lắp dựng cửa sổ cánh trượt nhựa lõi thép + kính cường lực D=6mm + phụ kiện + chốt gió mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
58 Lắp dựng cửa sổ cánh bật nhựa lõi thép + kính cường lực D=6mm + phụ kiện + chốt gió mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m2
59 Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa mô tả kỹ thuật theo chương V 5,265 m2
60 Lắp dựng cửa cổng sắt thép hộp STK + phụ kiện mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
61 Lắp dựng hoa văn thép STK vuông trên tường mô tả kỹ thuật theo chương V 5,525 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn epoxy chuyên dụng mô tả kỹ thuật theo chương V 16,965 1m2
63 Lắp dựng hoa văn gang đúc đầu hàng rào mô tả kỹ thuật theo chương V 36,074 m2
64 Gia công xà gồ thép C STK mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
66 Lợp mái che tole sóng vuông màu đỏ dày 0.42mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 (nhám mặt) mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m mô tả kỹ thuật theo chương V 3,991 100m2
69 Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt quạt treo tường mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + đế và mặt mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16a mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt các automat MCB-2P- 20A, DÒNG CẮT Icu = 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, DÒNG CẮT Icu = 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, DÒNG CẮT Icu = 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 450/750v mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
77 Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 450/750v mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
78 Lắp đặt ống luồn dây điện đặt chìm pvc loại tròn trơn Þ16 mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
79 Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 6 mcb kích thước 160x200x65 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 13,608 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
4 Lót tấm nilong đen mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,927 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,615 m3
7 Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,998 m3
18 Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
19 Kẻ Jion mặt đường chèn Bitum mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 101,44 m2
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
22 Đắp đất bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
23 Cung cấp lắp đặt bulong Þ18, L=600mm + đai ốc mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
24 Cung cấp, lắp đặt bulong Þ10, L=100mm + đai ốc mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
25 Gia công cột bằng thép tấm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
26 Lắp cột thép các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
29 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 75,578 M2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 100m2
33 Lắp đặt cầu chắn rác mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, D3mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, D3,8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
36 Lắp đặt co 90° PVC Þ90 mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
37 Lắp đặt tê 135° PVC Þ114 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lợp đặt máng xối tole phẳng D 0.42mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
39 Cung cấp bát thép giữ ống Þ90 mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 280,733 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100M3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 21,612 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 16,708 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
13 Ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
14 Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật theo chương V 226 1cấu kiện
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 62,142 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 346,962 M2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 71,88 M2
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100M3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100M3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 M3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100M3
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC, fi 21mm dày 1,6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC, fi 27mm dày 1,8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 34mm dày 2,0mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
29 Lắp đặt van khóa thau 1 chiều Þ34 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt van khóa thau 2 chiều Þ34 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt van phao mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt van khóa uPVC Fi 21 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt co 90 Fi 34 mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
34 Lắp đặt co 90 fi 27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt Tê 90 Fi 34 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt Tê 90 Fi 27 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt máy bơm 2Hp (Q=4.5m3/h, H=24m) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 M3
39 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 M2
41 Lắp đặt nắp hố tưới mô tả kỹ thuật theo chương V 5 CÁI
42 Lắp đặt ống nối mềm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (MCB, khởi động từ ...) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Lắp đặt cáp điều khiển CVV 2x2.5mm2 (từ công tắc phao đến tủ điều khiển) mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
45 Lắp đặt cáp cấp nguồn CVV 2x4mm2 (từ tủ điều khiển đến máy bơm) mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
46 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Mét
47 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt Y loc mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt Lúppe mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 100m3
51 Lót tấm nilon đen mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 100M2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 92,12 m3
53 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100m2
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 tấn
55 Kẻ Jont nền mô tả kỹ thuật theo chương V 148,133 10m
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
58 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
59 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 50,94 m2
61 Lắp đặt các automat MCCB-2P-125A, DÒNG CẮT Icu = 25KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt các automat MCCB-2P-100A, DÒNG CẮT Icu = 25KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các automat MCB-2P-50A, DÒNG CẮT Icu = 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt các automat MCB-2P-20A, DÒNG CẮT Icu = 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, giáp băng thép, vỏ bọc pvc - cxv/dsta 2cx50mm², 0.6/1kv mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
66 Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, giáp băng thép, vỏ bọc pvc - cxv/dsta 2cx35mm², 0.6/1kv mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
67 Lắp đặt cáp đồng 1 ruột bọc pvc cv 25mm², 0.6/1kv mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
68 Lắp đặt cáp đồng 1 ruột bọc pvc cv 4mm², 0.6/1kv mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
69 Lắp đặt cáp đồng 1 ruột bọc pvc cv 2.5mm², 0.6/1kv mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
70 Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ65/Þ50 mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ50/Þ40 mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
72 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ20 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
73 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x200, sơn tĩnh điện mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
74 Cung cấp đầu coss 125a; 100a, 50a mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Kéo rải cáp đồng trần 25mm² mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
76 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, l = 2,4 m + kẹp xiết cáp mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
E CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,241 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
4 Trải lớp nilon đen mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, đan ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, đan ĐK ≤18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
9 Ván khuôn móng, đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 m3
11 Láng granitô cầu thang mô tả kỹ thuật theo chương V 9,544 m2
12 Gia công thép hình làm cột cờ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
13 Lắp dựng thép hình làm cột cờ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
14 Lắp đặt ống inox Fi 90 dày 2mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
15 Lắp đặt ống inox Fi 76 dày 1.8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt ống inox Fi 60 dày 1.8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m
17 Lắp đặt ống inox Fi 42 dày 1.2mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m
18 Lắp đặt ròng rọc + bản inox mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cầu Inox fi 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Lắp đặt bulông Fi 14 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Lắp Cung cấp lá cờ mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 1m2
F HỒ NƯỚC 75M3 + NHÀ CHỨA GA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật theo chương V 6,464 m3
4 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,525 m3
6 Ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,993 M3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,621 M3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 12 M3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 M3
15 Cung cấp lắp đặt băng cản nước mạch ngừng (Waterstop) mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 3,127 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 51,073 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 77,18 M2
32 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 77,18 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 41,232 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mô tả kỹ thuật theo chương V 118,76 M2
35 Ngâm nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương V 118,76 M2
36 Đắp đất bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
37 Cung cấp lắp đặt bulong Þ18, L=600mm + đai ốc mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Cung cấp, lắp đặt bulong Þ14, L=100mm + đai ốc mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Cung cấp, lắp đặt bulong Þ10, L=100mm + đai ốc mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
40 Cung cấp lắp đặt bulong nở Þ14 mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Gia công cột bằng thép tấm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
42 Lắp cột thép các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
45 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 59,761 M2
48 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,802 m2
50 Quét nước hồ dầu mô tả kỹ thuật theo chương V 4,802 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
52 Lắp dựng lam thép mô tả kỹ thuật theo chương V 2,981 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
54 Gia công nắp thăm hồ mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m2
55 Lắp dựng nắp thăm hồ mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m2
56 Gia công cầu thang thăm hồ STK mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m2
57 Lắp dựng cầu thang sắt mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m2
58 Cung cấp ổ khóa mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
59 Lắp đặt ống chờ STK Þ114 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
G LÒ ĐỐT RÁC
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
5 Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,134 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 24,781 m2
14 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật theo chương V 24,781 m2
16 Gia công, lắp đặt lưới thép, ĐK >10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, ốp tole mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
18 Cung cấp, lắp đặt ống khói sành Þ200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt mũ chụp ống khói mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 12,091 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km mô tả kỹ thuật theo chương V 50,64 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa thoát nước qua đê Þ90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
5 Bọc vải lọc ống thoát nước mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
6 Đá mi bọc ống thoát nước mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
I HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
5 Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
6 Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Qmax= 84m3/h; Hmax= 64m (Chỉ lấy nhân công, vật tự trong thiết bị) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
7 Lắp đặt mối nối mềm - Þ90 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều Þ90 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều Þ76 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều Þ60 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van an toàn Þ60 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ90, D3.2mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ76, D2.9mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ60, D2.9mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt tê STK Þ90 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt tê STK Þ76 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt Co 90° STK 90 mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt Co 90° STK 76 mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt Co 90° STK 60 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt rút STK Þ90/76 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt rút STK Þ76/60 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt Lúp pê mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt khớp nối Þ90 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Lắp đặt khớp nối Þ76 mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, van... mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
29 Lắp đặt tủ chữa cháy 900x750x250 + cuộn dây, van... mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
30 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnh mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
33 Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Qmax= 84m3/h; Hmax= 64m mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt đầu báo khói quang mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 10 đầu
35 Lắp đặt đầu báo nhiệt quang mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 đầu
36 Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 nút
37 Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDC mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
38 Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 Zone 24 VDC + bình Acquy khô 12VDC 4Ah mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
39 Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
40 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
41 Lắp đặt cáp đồng VCm 2x1,5mm2; 0.6/1KV mô tả kỹ thuật theo chương V 915 m
42 Lắp đặt cáp điện cấp nguồn đèn EXIT + dèn sự cố 2x1.5mm2, 0.6/1KV mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
43 Lắp đặt ống luồn PVC Þ16, loại đàn hồi mô tả kỹ thuật theo chương V 755 m
44 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 150x150mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
45 Lắp đặt cáp tín hiệu CVV 1(6Cx1,5mm2) mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
46 Lắp đặt ống luồn PVC Þ25 mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 1m3
48 Đắp móng đường ống bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
49 Đóng cọc chống sét đã có sẵn mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
50 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương đất mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
51 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
52 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
53 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cáp mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
54 Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
55 Bát kẹp bắt ống vào máy (chân đỡ không dẫn điện) mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
56 Cổ dê bắt ống (chân đỡ không dẫn điện) mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
57 Lắp đặt ống STK Þ60 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
58 Lắp đặt ống STK Þ49 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
59 Chân đế kim thu sét mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 57m mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Ốc xiếc cáp mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
62 Khớp nối kim ren bằng đồng mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Mối hàn CADWELD mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
J THỬ TẢI CỌC
1 Thử tải cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->