Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050216-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn trung hạn 2016-2020 (bao gồm 10% vốn dự phòng đầu tư công) và giai đoạn sau năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 22:43:00 đến ngày 2020-11-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,602,639,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 264,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 07 PHÒNG HỌC + 11 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,137 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6867 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4443 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2704 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8017 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2128 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,472 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,896 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0419 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm ni long đen | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2259 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,141 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,747 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,122 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8082 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3782 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,5657 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3942 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,7789 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8542 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0877 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2299 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7196 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7736 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8774 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5712 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2114 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2367 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3466 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6863 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7088 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7839 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5767 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1795 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6674 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7046 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7046 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4712 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | 100m2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5686 | 100M2 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5429 | 100M2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6491 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9874 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3518 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 51 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6538 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4722 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4722 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,99 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,99 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 58 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1144 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1982 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5161 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7668 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9664 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9888 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0382 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5965 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2621 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 190x190x65, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0125 | m2 |
| 68 | Ốp đá chẻ tự nhiên | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3427 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 100x500mm, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,41 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,088 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,31 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.796,196 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,54 | m2 |
| 74 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,725 | m2 |
| 75 | Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 76 | Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 77 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,263 | m2 |
| 78 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1875 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,29 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,4616 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.043,3122 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.301,128 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.204,5 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,23 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,088 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.043,3122 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.212,698 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,4616 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.256,0102 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sắt xếp không lá | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực dày 6mm (phụ kiện trọn bộ+ chốt chống gió) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,132 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực dày 6mm (phụ kiện trọn bộ+ chốt chống gió) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,52 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 95 | Lắp dựng Ô kính cường lực dày 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7994 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,548 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lam nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy chuyên dụng 2 lớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6966 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,71 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẻm STK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,855 | m2 |
| 102 | Đắp chữ lô gô 1 (gồm nhân công và vật tư) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,4856 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,92 | m |
| 105 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9253 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,644 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,644 | m2 |
| 108 | Kẻ Jion tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2 | m |
| 109 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9132 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9132 | tấn |
| 111 | Thi công trần bằng tấm nhựa + khung chuyên dụng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,24 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông lạnh màu đỏ dày 0.42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0322 | 100m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,3084 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0065 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn LED BULD 1x5W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ210 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x80W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường 1x40W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mm, 1x22W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a + hộp và mặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 127 | Lắp đặt phích cắm điện cái 2 cực 10A nhựa chống cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCCB-2P-100A, dòng cắt Icu = 35KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16.0mm2, 0.6/1KV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.885 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.940 | m |
| 137 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Phi 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660 | m |
| 138 | Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, dây điện rẻ nhánh 150x150x65mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 600x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 6MCB KT 160x200x65 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 142 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cáp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 143 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 145 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (loại âm bàn) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi nước inox (Romine) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa inox Phi 15 + phụ kiện Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 149 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen Inox + phụ kiện Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 150 | Lắp đặt máng rửa Inox + phụ kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt van phao Þ34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa upvc Þ27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa upvc Þ34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa upvc Þ42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 165 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 172 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 173 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 177 | Lắp đặt bồn inox ngang 3000l + phụ kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 179 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 950x700 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,153 | 100m |
| 10 | Đắp cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,177 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,347 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Rải tấm nilon đen | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,202 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,069 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,224 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,883 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,204 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,415 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,968 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,556 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,248 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 3 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,124 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,556 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,476 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,597 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,087 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 52 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,392 | m2 |
| 53 | Cung cấp bộ chữ mica tên trường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cung cấp dán decal phần chữa bông hoa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Thi công trần bằng trần nhựa khung nổi 600x600, phủ hoa văn hoàn thiện (gồm khung và phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực D=6mm + phụ kiện + chốt gió | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ cánh trượt nhựa lõi thép + kính cường lực D=6mm + phụ kiện + chốt gió | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ cánh bật nhựa lõi thép + kính cường lực D=6mm + phụ kiện + chốt gió | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa cổng sắt thép hộp STK + phụ kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa văn thép STK vuông trên tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy chuyên dụng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,965 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa văn gang đúc đầu hàng rào | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,074 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép C STK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tole sóng vuông màu đỏ dày 0.42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 (nhám mặt) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,991 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + đế và mặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16a | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 20A, DÒNG CẮT Icu = 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, DÒNG CẮT Icu = 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, DÒNG CẮT Icu = 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 450/750v | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 450/750v | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt ống luồn dây điện đặt chìm pvc loại tròn trơn Þ16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 6 mcb kích thước 160x200x65 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Lót tấm nilong đen | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,927 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,615 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,998 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 19 | Kẻ Jion mặt đường chèn Bitum | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bulong Þ18, L=600mm + đai ốc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ10, L=100mm + đai ốc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,578 | M2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, D3mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, D3,8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co 90° PVC Þ90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê 135° PVC Þ114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lợp đặt máng xối tole phẳng D 0.42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp bát thép giữ ống Þ90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,733 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,612 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,708 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | 1cấu kiện |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,142 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,962 | M2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,88 | M2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100M3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100M3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | M3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100M3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, fi 21mm dày 1,6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, fi 27mm dày 1,8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 34mm dày 2,0mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van khóa thau 1 chiều Þ34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa thau 2 chiều Þ34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa uPVC Fi 21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90 Fi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 fi 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê 90 Fi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê 90 Fi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm 2Hp (Q=4.5m3/h, H=24m) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | M2 |
| 41 | Lắp đặt nắp hố tưới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CÁI |
| 42 | Lắp đặt ống nối mềm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (MCB, khởi động từ ...) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt cáp điều khiển CVV 2x2.5mm2 (từ công tắc phao đến tủ điều khiển) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp cấp nguồn CVV 2x4mm2 (từ tủ điều khiển đến máy bơm) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Mét |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y loc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lúppe | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | 100m3 |
| 51 | Lót tấm nilon đen | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100M2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,12 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | tấn |
| 55 | Kẻ Jont nền | mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,133 | 10m |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,94 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các automat MCCB-2P-125A, DÒNG CẮT Icu = 25KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat MCCB-2P-100A, DÒNG CẮT Icu = 25KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat MCB-2P-50A, DÒNG CẮT Icu = 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat MCB-2P-20A, DÒNG CẮT Icu = 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, giáp băng thép, vỏ bọc pvc - cxv/dsta 2cx50mm², 0.6/1kv | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, giáp băng thép, vỏ bọc pvc - cxv/dsta 2cx35mm², 0.6/1kv | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp đồng 1 ruột bọc pvc cv 25mm², 0.6/1kv | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp đồng 1 ruột bọc pvc cv 4mm², 0.6/1kv | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp đồng 1 ruột bọc pvc cv 2.5mm², 0.6/1kv | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ65/Þ50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ50/Þ40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x200, sơn tĩnh điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Cung cấp đầu coss 125a; 100a, 50a | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 76 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, l = 2,4 m + kẹp xiết cáp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Trải lớp nilon đen | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đan ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đan ĐK ≤18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng, đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,544 | m2 |
| 12 | Gia công thép hình làm cột cờ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình làm cột cờ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống inox Fi 90 dày 2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống inox Fi 76 dày 1.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống inox Fi 60 dày 1.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống inox Fi 42 dày 1.2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ròng rọc + bản inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu Inox fi 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt bulông Fi 14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp Cung cấp lá cờ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1m2 |
| F | HỒ NƯỚC 75M3 + NHÀ CHỨA GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,993 | M3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,621 | M3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | M3 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước mạch ngừng (Waterstop) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,127 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,073 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,18 | M2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,18 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,232 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,76 | M2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,76 | M2 |
| 36 | Đắp đất bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt bulong Þ18, L=600mm + đai ốc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ14, L=100mm + đai ốc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ10, L=100mm + đai ốc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt bulong nở Þ14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Gia công cột bằng thép tấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,761 | M2 |
| 48 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | m2 |
| 50 | Quét nước hồ dầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lam thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 54 | Gia công nắp thăm hồ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m2 |
| 55 | Lắp dựng nắp thăm hồ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m2 |
| 56 | Gia công cầu thang thăm hồ STK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cầu thang sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m2 |
| 58 | Cung cấp ổ khóa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống chờ STK Þ114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| G | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,781 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,781 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt lưới thép, ĐK >10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, ốp tole | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống khói sành Þ200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt mũ chụp ống khói | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước qua đê Þ90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Bọc vải lọc ống thoát nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Đá mi bọc ống thoát nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Qmax= 84m3/h; Hmax= 64m (Chỉ lấy nhân công, vật tự trong thiết bị) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Þ90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều Þ90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều Þ76 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van an toàn Þ60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ90, D3.2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ76, D2.9mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ60, D2.9mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê STK Þ90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê STK Þ76 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co 90° STK 90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co 90° STK 76 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90° STK 60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt rút STK Þ90/76 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rút STK Þ76/60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lúp pê | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối Þ90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối Þ76 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, van... | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ chữa cháy 900x750x250 + cuộn dây, van... | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Qmax= 84m3/h; Hmax= 64m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đầu báo khói quang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt đầu báo nhiệt quang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 37 | Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 38 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 Zone 24 VDC + bình Acquy khô 12VDC 4Ah | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 39 | Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng VCm 2x1,5mm2; 0.6/1KV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 915 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện cấp nguồn đèn EXIT + dèn sự cố 2x1.5mm2, 0.6/1KV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 43 | Lắp đặt ống luồn PVC Þ16, loại đàn hồi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 755 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 150x150mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt cáp tín hiệu CVV 1(6Cx1,5mm2) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn PVC Þ25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | 1m3 |
| 48 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 50 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cáp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 55 | Bát kẹp bắt ống vào máy (chân đỡ không dẫn điện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Cổ dê bắt ống (chân đỡ không dẫn điện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống STK Þ60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống STK Þ49 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | Chân đế kim thu sét | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 57m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Ốc xiếc cáp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 62 | Khớp nối kim ren bằng đồng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Mối hàn CADWELD | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| J | THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thử tải cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi