Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061726-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200878850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chỉnh trang nâng cấp đô thị loại V năm 2020 và vốn kiến thiết thị chính thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 14:59:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,799,590,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG + BÓ VỈA + AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,064 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,213 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12,121 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 20,978 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 20,978 100m2
6 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 31,288 M3
7 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 61,01 M3
8 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,615 100m2
9 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,96 m3
10 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,957 M3
11 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
12 Cung cấp trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 31,2 m
13 Cung cấp biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 11 cái
14 Cung cấp biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 cái
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,74 100m3
2 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,202 100m2
3 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,684 M3
4 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,449 1000kg
5 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,045 100m2
6 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 20,723 M3
7 Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,605 1000kg
8 Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,216 1000kg
9 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,53 100m2
10 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,499 M3
11 Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,194 1000kg
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,689 1000kg
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 29 Cái
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,091 100m3
16 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,09 M3
17 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,324 1000kg
18 Lót vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 60,9 M2
19 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,171 100m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 30 Cái
21 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,816 100m3
22 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,616 100m2
23 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 20,52 M3
24 Lót vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 205,2 M2
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,097 1000kg
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 114 Cái
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, kích thước ống D<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 228 Cái
28 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,91 100m
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 13,245 M2
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,225 100m3
31 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,284 100m3
32 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,39 100m
33 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,207 100m3
34 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,317 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->