Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 kV sau TBA số 1 Khánh Sơn 1 và TBA số 3 Khánh Sơn 2 thuộc xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn do Điện lực Nam Đàn quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA số 4 và TBA số 5 Nghĩa Hoàn thuộc xã Nghĩa Hoàn do Điện lực Tân Kỳ quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 kV sau TBA số 1 Khánh Sơn 1 và TBA số 3 Khánh Sơn 2 thuộc xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn do Điện lực Nam Đàn quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA số 4 và TBA số 5 Nghĩa Hoàn thuộc xã Nghĩa Hoàn do Điện lực Tân Kỳ quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 10:13:00 đến ngày 2020-11-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,023,714,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ 0.4kV sau TBA số 1 Khánh Sơn 1, TBA số 3 Khánh Sơn 2 thuộc xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn do Điện lực Nam Đàn quản lý | |||
| 1 | Cột BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96 | Cột |
| 2 | Móng cột M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84 | Móng |
| 3 | Móng cột Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 4 | Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông M1-BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41 | VT |
| 5 | Phá dỡ và hoàn trả tường rào M1-TR | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | VT |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4*50(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 509 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.381 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 2*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 856 | m |
| 9 | Khóa hãm 4x120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 10 | Khóa treo 4x120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 11 | Khóa hãm 4x95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 12 | Khóa treo 4x95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 13 | Khóa hãm 4x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 14 | Khóa treo 4x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 15 | Khóa hãm 4x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 88 | Cái |
| 16 | Khóa treo 4x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 17 | Khóa hãm 2x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | Cái |
| 18 | Cổ dề cột vuông đơn CD2-v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 123 | Bộ |
| 19 | Cổ dề cột tròn CDT2T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Cổ dề kép cột vuông đôi CDV2-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 21 | Ghíp nối 1 bulong công tơ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 136 | Cái |
| 22 | Ghíp nối 2 bulong công tơ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 340 | Cái |
| 23 | Cặp cáp nhôm 2 bulong 2BL-25-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56 | Cái |
| 24 | Tháo lắp hộp công tơ H1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Hộp |
| 25 | Tháo lắp hộp công tơ H2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | Hộp |
| 26 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 64 | Hộp |
| 27 | Tháo lắp hộp công tơ H3f a | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Hộp |
| 28 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 2*16 (m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 585 | m |
| 29 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 4*25 (m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 30 | Đai thép + Khóa đai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 122 | Bộ |
| 31 | Tháo lắp lại CVX2*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 391 | m |
| 32 | Tháo lắp lại CVX4*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 277 | m |
| 33 | Tháo lắp lại CVX4*50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 435 | m |
| 34 | Tháo lắp lại CVX4*70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 353 | m |
| 35 | Tháo lắp lại VX4*95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 670 | m |
| 36 | Tháo lắp lại CVX4*120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 226 | m |
| 37 | Thu hồi Dây AV 16 | AV16 | 856 | m |
| 38 | Thu hồi Dây AV 25 | AV25 | 714 | m |
| 39 | Thu hồi Cáp vặn xoắn CVX4*35 | CVX4*35 | 1.381 | m |
| 40 | Thu hồi Cáp vặn xoắn CVX4*50 | CVX4*50 | 509 | m |
| 41 | Thu hồi Xương cột TĐ 7m | TĐ 7 | 90 | Cột |
| 42 | Thu hồi Xương cột BH7,5m | BH 7,5 | 6 | Cột |
| 43 | Thu hồi Xà X1T1 | X1T1 | 18 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Xà X2T2 | X2T2 | 5 | Bộ |
| B | ĐZ 0,4kV sau TBA số 4 và TBA số 5 Nghĩa Hoàn thuộc xã Nghĩa Hoàn do Điện lực Tân Kỳ quản lý | |||
| 1 | Cột BH8,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*95(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.165 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*70(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 494 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4*50(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 751 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 986 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 2*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.624 | m |
| 9 | Khóa hãm CVX KH4*95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 97 | Cái |
| 10 | Khóa đỡ CVX KT4*95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53 | Cái |
| 11 | Khóa hãm CVX KH4*70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ CVX KT4*70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 13 | Khóa hãm CVX KH4*50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ CVX KT4*50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 15 | Khóa hãm CVX KH4*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 95 | Cái |
| 16 | Khóa đỡ CVX KT4*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52 | Cái |
| 17 | Cổ dề 2 néo cột vuông CDV2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 186 | Bộ |
| 18 | Cổ dề néo kép cột vuông CDV4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo kép cột đôi CDV4-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 20 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 254 | Cái |
| 21 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 440 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Hộp |
| 24 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Hộp |
| 25 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Hộp |
| 26 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H3f trọn bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 27 | Tháo lắp dây nguồn 2*16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 28 | Tháo lấp dây nguồn 4*25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 29 | Đai + Khóa đai (làm mới) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Xương cột TĐ8.5m (chặt ngang gốc còn 7,5m) | TĐ8,5m | 19 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Xương cột BH8,5m (chặt ngang gốc còn 7,5m) | BH8,5m | 3 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Dây AV70 | AV70 | 12.495 | m |
| 33 | Thu hồi Dây AV50 | AV50 | 5.647 | m |
| 34 | Thu hồi Dây AV35 | AV35 | 2.747 | m |
| 35 | Thu hồi Dây AV16 | AV16 | 3.092 | m |
| 36 | Thu hồi Dây A8 | A8 | 2.540 | m |
| 37 | Thu hồi Dây A25 | A25 | 4.634 | m |
| 38 | Thu hồi Xà X1T1v-2 | X1T1v-2 | 92 | Bộ |
| 39 | Thu hồi Xà X1T1v | X1T1v | 153 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi