Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA 1 Cát Văn 1 thuộc xã Cát Văn do Điên Lực Thanh Chương Quản lý; SCL ĐZ 0.4kV sau TBA 3 Tiến Thành thuộc xã Tiến Thành do Điện lực Yên Thành quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA 1 Cát Văn 1 thuộc xã Cát Văn do Điên Lực Thanh Chương Quản lý; SCL ĐZ 0.4kV sau TBA 3 Tiến Thành thuộc xã Tiến Thành do Điện lực Yên Thành quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 09:11:00 đến ngày 2020-11-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,699,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,500,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SCL ĐZ 0,4kV sau TBA1 Cát Văn 1, thuộc xã Cát Văn do Điện lực Thanh Chương quản lý | |||
| 1 | Cột BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 2 | Móng M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4*95(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 664 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*70(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.506 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*50(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 485 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 272 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2*35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5.377 | m |
| 8 | Khóa néo CVX KN4*95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 59 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ CVX KĐ4*70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 10 | Khóa néo CVX KN4*70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96 | Cái |
| 11 | Khóa đỡ CVX KĐ4*50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 12 | Khóa néo CVX KN4*50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 105 | Cái |
| 13 | Khóa đỡ CVX KĐ4*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 14 | Khóa néo CVX KN4*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 178 | Cái |
| 15 | Cổ dề 4 néo CDV4-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Cổ dề 4 néo CDV4-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cổ dề 2 néo CDV2-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 18 | Cổ dề 2 néo CDV2-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Cổ dề 2 néo CDV2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 258 | Bộ |
| 20 | Cổ dề 4 néo CDV4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 21 | Ghíp nối 1 bulong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 334 | Cái |
| 22 | Ghíp nối 2 bulong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 324 | Cái |
| 23 | Dây đai+ khóa đai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Kẹp cáp 2 bu lông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Ống nối nhựa ABC70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cuộn |
| 27 | Tháo, lắp lại hộp H2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Hộp |
| 28 | Tháo, lắp lại hộp H4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Hộp |
| 29 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX2*16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 30 | Thu hồi Xương cột BTTĐ 7m | TĐ7m | 6 | Cột |
| 31 | Thu hồi Dây CVX4*95 | CVX4*95 | 40 | m |
| 32 | Thu hồi Dây CVX4*70 | CVX4*70 | 20 | m |
| 33 | Thu hồi Dây AV70 | AV70 | 1.872 | m |
| 34 | Thu hồi Dây AV50 | AV50 | 8.730 | m |
| 35 | Thu hồi Dây AV35 | AV35 | 2.185 | m |
| 36 | Thu hồi Dây A50 | A50 | 936 | m |
| 37 | Thu hồi Dây A35 | A35 | 4.827 | m |
| 38 | Thu hồi Dây A25 | A25 | 4.660 | m |
| 39 | Thu hồi Dây A16 | A16 | 789 | m |
| 40 | Thu hồi Dây A10 | A10 | 2.183 | m |
| 41 | Thu hồi Xà 2 sứ | 190 | Bộ | |
| 42 | Thu hồi Xà 4 sứ | 122 | Bộ | |
| 43 | Thu hồi Xà 8 sứ | 11 | Bộ | |
| B | ĐZ 0.4kV sau TBA 3 Tiến Thành thuộc xã Tiến Thành do Điện lực Yên Thành quản lý | |||
| 1 | Cột BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 129 | Cột |
| 2 | Móng M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 119 | Móng |
| 3 | Móng MK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 4 | Dây CVX4*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.825 | m |
| 5 | Dây CVX2*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.337 | m |
| 6 | Khóa hãm CVX4*50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 7 | Khóa hãm CVX4*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | Cái |
| 8 | Khóa đỡ CVX4*70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ CVX4*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 92 | Cái |
| 10 | Cổ dề CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 144 | Bộ |
| 11 | Cổ dề CD4v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Cổ dề CD2v-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CD4v-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ghíp nối 1 bulong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 176 | Cái |
| 15 | Ghíp nối 2 bulong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 260 | Cái |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 102 | Bộ |
| 17 | Tháo, lắp lại CVX4*70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 18 | Tháo, lắp lại CVX4*50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 19 | Tháo, lắp lại CVX4*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 20 | Tháo, lắp lại CVX2*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 21 | Tháo lắp lại hộp H1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | Hộp |
| 22 | Tháo, lắp lại hộp H2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52 | Hộp |
| 23 | Tháo, lắp lại hộp H4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23 | Hộp |
| 24 | Tháo, lắp lại hộp H6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Hộp |
| 25 | Tháo, lắp lại hộp H3fa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Hộp |
| 26 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX2*16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 495 | m |
| 27 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX4*25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 28 | Thu hồi Xương cột BTTĐ7m | BTTĐ7m | 124 | Cột |
| 29 | Thu hồi Dây AV25 | AV25 | 8.987 | m |
| 30 | Thu hồi Dây AV10 | AV10 | 8.987 | m |
| 31 | Thu hồi Xà X2T1v | X2T1v | 7 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Xà X1T1v | X1T1v | 45 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Xà X1T1v-2 | X1T1v-2 | 24 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi