Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công Hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 02 tầng 12 phòng (06 phòng học + 06 phòng bộ môn) và Nhà hiệu bộ, thuộc Công trình: Trường Tiểu học số 1 Hoài Hương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201010931-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công Hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 02 tầng 12 phòng (06 phòng học + 06 phòng bộ môn) và Nhà hiệu bộ, thuộc Công trình: Trường Tiểu học số 1 Hoài Hương
Số hiệu KHLCNT 20200679293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 14:52:00 đến ngày 2020-11-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,474,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,417 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,64 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,892 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,02 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,164 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,98 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,572 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 84,765 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 108,658 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,677 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,518 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,729 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,041 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,829 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 44,699 m3
16 Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, kẻ ron tạo nhám Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,626 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,533 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,894 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 71,144 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,656 m3
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 170,9 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,835 m2
B NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 131,15 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36,708 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,186 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,559 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 135cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,885 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,048 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,085 m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,804 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,835 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,65 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,454 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,332 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,511 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,932 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,443 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,505 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 42,302 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,85 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,761 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,439 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 94,55 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,973 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,211 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,375 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,987 m3
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,972 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,428 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,615 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 111 cái
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,853 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,685 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,348 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,546 m3
C NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,131 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,131 tấn
3 Gia công cầu phong thép mạ kẽm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,267 tấn
4 Lắp dựng cầu phong Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,267 tấn
5 Gia công li tô thép mạ kẽm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,106 tấn
6 Lắp dựng li tô thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,106 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 780,113 1m2
8 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,871 100m2
9 Thang lên mái thép fi20mm, bao gồm khối bê tông KT: 200x150x150 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 thanh
10 Cửa tôn lỗ lên mái KT(800x800)mm (kể cả nhân công): Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,64 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,185 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm (thoát nước mái) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,185 100m
13 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 60 cái
14 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 60 cái
15 Cầu chắn rác inox D90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm (thoát tràn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,042 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm (thoát tràn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,084 100m
D NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN CỬA
1 Gia công khuôn ngoại đơn 50x100 (gỗ Dỗi hoặc loại tương đương, bao gồm hoàn thiện) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 840 m
2 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 840 1m cấu kiện
3 Gia công cửa đi, cửa sổ (gỗ Dỗi hoặc loại tương đương), kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 191,28 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 191,28 1m2 cấu kiện
5 Gia công hoa sắt cửa lập là 12-3mm (đan ô 120mm) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,747 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa lập là 12-3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 189,266 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 52,417 1m2
8 Gia công lan can inox sus 304 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,329 tấn
9 Lắp dựng lan can inox Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30,497 m2
E NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 140,98 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 336,03 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.269,712 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 182,281 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 851,318 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 997,12 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 421,598 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 71,144 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.246,43 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2.783,069 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 21 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 457,6 m
13 Kẻ ron 20x20 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,6 m
14 Đắp phào trang trí, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,56 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 196,5 m
16 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,704 m3
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lần) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 410 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 126,84 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 126,84 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 870,201 m2
F NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt đèn sát trần D320mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 bộ
9 Lắp đặt đèn đôi led trường học (máng chuyên dụng 2x1,2m) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 72 bộ
10 Lắp đặt đèn đơn led chiếu sáng bảng (máng chiếu sáng bảng chuyên dụng 1x1,2m) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 bộ
11 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 48 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 121 cái
14 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 72 cái
15 Lắp đặt cầu chì Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 72 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 125 hộp
17 Mặt nạ 1+2+3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 132 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x25mm2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 150 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 m
20 Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột (CVV 2x10mm2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 72 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 265 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.290 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7 m
26 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 250x400x200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
28 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bình
29 Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bình
30 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bảng
31 Giá đôi đỡ bình chữa cháy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bình
G NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG (06 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG BỘ MÔN)_PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60- 1,2mm, - L=5.0m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 1 cột
2 Lắp đặt kim thu sét ESE-NLP 1100-15 (Rbv=75m) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
3 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
4 Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,3m) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cọc
5 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S70mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 39 m
6 Dây neo cáp thép 5mm2: Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm, dày 3.0mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
8 Ốc siết cáp bằng đồng: Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
9 Khoan giếng sâu 3.0m: Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 giếng
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,25 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,25 m3
H NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,712 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,855 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,122 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,067 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,157 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,641 tấn
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,617 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 34,411 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,569 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,892 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,224 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,751 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,929 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,915 m3
15 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,82 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,781 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành -0,02 100m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,031 m3
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,408 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,729 m3
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 95,51 m2
I NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 41,148 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,404 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,307 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,093 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,905 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 135cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,13 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,994 m3
8 Bê tông đệm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,254 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,006 100m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,614 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,346 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,724 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,565 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,368 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,158 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,489 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,028 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,505 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,565 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,448 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,685 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,276 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 41,316 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,773 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,551 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,615 tấn
27 Bê tông lanh tô, ô văng, cấu kiện bê tông đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,431 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,637 m3
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,201 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,346 100m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 38 cái
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25 1cấu kiện
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,247 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,287 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,094 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,433 m3
J NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x50x5-2mm (3.56kg/m): Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,028 tấn
2 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5-2mm (3,8kg/m): Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,177 tấn
3 Gia công xà gồ thép mạ kẽm V50x50-5mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 tấn
4 Lắp dựng xà gồ; bán kèo thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,325 tấn
5 Gia công cầu phong thép mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,979 tấn
6 Lắp dựng cầu phong thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,979 tấn
7 Gia công li tô thép mạ kẽm 30x30x1,4mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,275 tấn
8 Lắp dựng li tô thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,275 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 323,062 1m2
10 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,419 100m2
11 Thang lên mái thép fi20mm, bao gồm khối bê tông KT: 200x150x150 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 thanh
12 Cửa tôn lỗ lên mái KT(800x800)mm (kể cả nhân công): Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,64 m2
K NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN CỬA
1 Gia công khuôn ngoại đơn 50x100 (gỗ Dỗi hoặc loại tương đương, bao gồm hoàn thiện) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 287,8 m
2 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 287,8 1m cấu kiện
3 Gia công cửa đi, cửa sổ (gỗ Dỗi hoặc loại tương đương), kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 80,65 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 80,65 1m2 cấu kiện
5 Gia công, lắp dựng nẹp chỉ khuôn cửa đi, cửa sổ (gỗ Dỗi hoặc loại tương đương) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 172,8 m
6 Gia công cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,76 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,76 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm 14x14-1,2mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,393 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 69,43 m2
10 Gia công lan can inox sus 304 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,159 tấn
11 Lắp dựng lan can inox Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,087 m2
L NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 41,179 m2
2 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 21,59 m2
3 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 61,974 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 323,516 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,168 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 179,34 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 529,5 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 70,234 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 80,018 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 394,486 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 452,04 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 128,608 m2
13 Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,02 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,408 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 528,733 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.311,513 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,6 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 192 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 123,4 m
20 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 m3
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lần) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 240 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 88 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 88 m2
M NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
2 Lắp đặt sứ cong xuyên tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
8 Lắp đặt đèn sát trần D320mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
9 Lắp đặt đèn led 11w Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 bộ
10 Lắp đặt đèn led mica 1,2m - 36w Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 bộ
11 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
14 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
15 Lắp đặt cầu chì Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 80 hộp
17 Lắp đặt mặt nạ 1+2+3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 70 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 90 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 85 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 195 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 650 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7 m
26 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 250x400x200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
28 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bình
29 Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bình
30 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bảng
31 Giá đôi đỡ bình chữa cháy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bình
32 Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60- 1,2mm, - L=5.0m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 1 cột
33 Lắp đặt kim thu sét ESE-NLP 1100-15 (Rbv=75m) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
34 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
35 Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,3m) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cọc
36 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S70mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31 m
37 Dây neo cáp thép 5mm2: Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30 m
38 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm, dày 3.0mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
39 Ốc siết cáp bằng đồng: Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
40 Khoan giếng sâu 3.0m: Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 giếng
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,25 m3
42 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,25 m3
N NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,236 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,05 m3
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,072 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,414 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,157 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,78 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,28 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,832 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,84 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,55 m2
11 Thi công tầng lọc cát Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,002 100m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,002 100m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,623 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,021 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,042 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 1cấu kiện
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,236 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,25 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,28 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,32 100m
22 Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
27 Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
28 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
29 Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
30 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
31 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
32 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22 cái
33 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
34 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
35 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
36 Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
37 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
38 Lắp đặt van khóa một chiều D34 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
39 Lắp đặt vòi đồng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
40 Lắp đặt xí bệt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
43 Lắp đặt lavabo + vòi nước inox + phụ kiện cấp, xả Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
45 Lắp đặt kệ kính Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
46 Lắp đặt phễu thu nước thải Inox Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
47 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bể
48 Máy bơm nước sinh hoạt 2 kw Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 máy
O NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN RAM DỐC
1 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,885 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,292 m3
3 Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, kẻ ron tạo nhám Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,555 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,079 100m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,042 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,022 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,42 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 135cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,235 m3
9 Gia công lan can inox sus 304 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,036 tấn
10 Lắp dựng lan can inox Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,22 m2
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,163 m2
P SAN NỀN
1 Mua đất tại mỏ để san nền (mỏ đất tạm tính khai thác tại xã Hoài Tân huyện Hoài Nhơn, cách hiện trường xây lắp khoảng 17km đường loại 4, đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.756,156 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,681 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,032 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,81 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,525 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,922 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,24 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,64 m2
Q LÁT GẠCH BLOCK
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,938 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,424 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,884 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,884 m2
5 Công đổ đất trồng cây (tận dụng đất đào hiện trạng) vào bồn hoa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,415 m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,311 100m3
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300 tự chèn dày 3,5cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 621 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->