Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 374E15.3 nhánh rẽ Châu Bính 1, 2, 3 do Điện lực Quỳ Châu quản lý, ĐZ 0,4kV sau TBA Bích Thái thuộc xã Nghĩa Thái do Điện lực Tân Kỳ quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201064082-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 374E15.3 nhánh rẽ Châu Bính 1, 2, 3 do Điện lực Quỳ Châu quản lý, ĐZ 0,4kV sau TBA Bích Thái thuộc xã Nghĩa Thái do Điện lực Tân Kỳ quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201062565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 10:55:00 đến ngày 2020-11-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,247,490,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐZ 374E15.3 nhánh rẽ Châu Bính 1, 2, 3 do Điện lực Quỳ Châu quản lý
1 Xà đỡ thẳng XĐ1-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28 Bộ
2 Xà đỡ thẳng XĐ1v-C2,7-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
3 Xà đỡ vượt XĐV2-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Xà néo XN2sv-C2,7-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
5 Xà néo XN2s-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Bộ
6 Xà néo kiêm xà cầu dao XN2IIs+CD-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Xà néo XN2IIs-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Bộ
8 Xà rẽ XR2s-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
9 Xà phụ XP1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
10 Xà chống sét van XCSV-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
11 Sứ đứng Polymer-35kV + ty + kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120 Quả
12 Sứ chuỗi Polymer-35kV PK 5 chi tiết Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 141 Chuỗi
13 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-50/8(Chưa tính hao hụt và độ võng 2%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20.280 Mét
14 Kẹp cáp 3 bulông IIA-50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 84 Bộ
15 Ống nối nhôm ON-50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 Cái
16 Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Cái
17 Tháo lắp lại CDCL-35kV TL.CDCL-35 1 Bộ
18 Tháo lắp lại CSV-35kV TL.CSV-35 3 Bộ
19 Vượt đường VĐ>10m VĐ>10m 1 VT
20 Vượt đường 5m<VĐ 5<VĐ 7 VT
21 Kéo dây bẻ góc BG 12 VT
22 Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1-35 XĐ1-35 29 Bộ
23 Thu hồi Xà đỡ vượt XĐV2-35 XĐV2-35 1 Bộ
24 Thu hồi Chụp pha B CB 4 Bộ
25 Thu hồi Xà néo XN2-35 XN2-35 13 Bộ
26 Thu hồi Xà néo XN2s-35 XN2s-35 2 Bộ
27 Thu hồi Xà néo XN2IIs-35 XN2IIs-35 5 Bộ
28 Thu hồi Xà néo kiêm xà cầu dao XN2IIs+CD-35 XN2IIs+CD-35 1 Bộ
29 Thu hồi Xà rẽ XR1-35 XR1-35 1 Bộ
30 Thu hồi Xà rẽ XR2-35 XR2-35 2 Bộ
31 Thu hồi Xà phụ XP1 XP1 2 Bộ
32 Thu hồi Xà chống sét van XCSV-35 XCSV-35 3 Bộ
33 Thu hồi Sứ đứng VHD-35kV+ ty VHĐ-35 196 Quả
34 Thu hồi Sứ chuỗi IIC70-35kV (4b/c) IIC70-35kV 54 Chuỗi
35 Thu hồi Dây dẫn AC-50/8 AC-50 20.280 Mét
B ĐZ 0,4kV sau TBA Bích Thái thuộc xã Nghĩa Thái do Điện lực Tân Kỳ quản lý
1 Cột bê tông BH-8,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26 Cột
2 Móng cột vuông đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 Móng
3 Móng cột vuông kép Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
4 Cáp nhôm vặn xoắn CVX- 4x95(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3.569 Mét
5 Cáp nhôm vặn xoắn CVX- 4x70(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.663 Mét
6 Cáp nhôm vặn xoắn CVX- 4x50(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.161 Mét
7 Cáp nhôm vặn xoắn CVX- 4x35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.270 Mét
8 Cáp nhôm vặn xoắn CVX- 2x35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 624 Mét
9 Khóa néo CVX4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 86 Bộ
10 Khóa néo CVX4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 35 Bộ
11 Khóa néo CVX4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26 Bộ
12 Khóa néo CVX4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48 Bộ
13 Khóa treo CVX4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 Bộ
14 Khóa treo CVX4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 Bộ
15 Khóa treo CVX4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 Bộ
16 Cổ dề 2 néo đơn CD2V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 179 Bộ
17 Cổ dề 4 néo đơn CD4V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Bộ
18 Cổ dề 4 néo kép CDV4-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Bộ
19 Ghíp đấu nối 1 bu lông GN1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 268 Bộ
20 Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 376 Bộ
21 Đầu cốt đồng nhôm H95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Cái
22 Tháo, lắp hộp H1 H1 3 Cái
23 Tháo, lắp hộp H2 H2 13 Cái
24 Tháo, lắp hộp H4 H4 6 Cái
25 Tháo, lắp hộp H3f H3f 4 Cái
26 Tháo, lắp cáp VX 4x25 CVX4x25 20 Mét
27 Tháo, lắp cáp VX 2x16 CVX2x16 110 Mét
28 Đai thép treo hòm công tơ ĐT+KĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26 Bộ
29 Thu hồi Cột bê tông BH8,5m chặt gốc BH-8,5 2 Cột
30 Thu hồi Cột bê tông tự đúc 8,5m TĐ8,5 22 Cột
31 Thu hồi Dây nhôm AV70 AV70 10.707 Mét
32 Thu hồi Dây nhôm AV50 AV50 8.558 Mét
33 Thu hồi Dây nhôm AV35 AV35 5.146 Mét
34 Thu hồi Dây nhôm AV25 AV25 3.810 Mét
35 Thu hồi Dây nhôm AV16 AV16 2.431 Mét
36 Thu hồi Dây nhôm A25 A25 624 Mét
37 Thu hồi Dây nhôm A8 A8 624 Mét
38 Thu hồi Xà hạ thế các loại XHT 214 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->