Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201064324-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200153041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và nguồn vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 15:18:00 đến ngày 2020-11-03 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,744,709,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TIỀN TẾ, MÓNG ĐỀN
B HẠ GIẢI TIỀN TẾ
1 Hạ giải con so Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,15 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,1 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,546 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,1494 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8774 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,6147 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,4684 m2
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,6147 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 280m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,6147 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1361 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1361 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1361 100m3
C PHẦN MÓNG ĐỀN THỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,8582 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,0886 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,6608 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,5415 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,4028 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,5002 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2272 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2417 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0894 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3654 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3198 100m3
D PHẦN THÂN TIỀN TẾ
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,8698 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2108 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,5 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,5 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,2621 m2
6 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,29 m
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,712 m
8 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m - con so 0.4*0.45 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
9 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,726 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,5 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,7621 m2
12 Kê kích voi đá 2.7*1.2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
13 Kê kích chó đá 305*500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
14 Gạch gốm hoa chanh 30*30mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 viên
E PHẦN TAM CẤP, BO NỀN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2295 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0367 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4173 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm,vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2524 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0108 100m3
6 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh (KT: 1*0.3*0.15m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2771 m3
F PHẦN CHÂN TẢNG
1 Chân tảng đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7986 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm (nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,726 m3
G PHẦN NỀN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,8051 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,0134 m2
H PHẦN MỘC
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,5187 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0595 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,434 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,0066 m3
5 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7517 m3
I BỘ VÌ KÈO
1 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,025 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8408 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2729 m3
4 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4538 m3
5 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,1112 m2
6 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,4127 m3
7 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,7583 m3
8 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,5618 m3
9 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 527,0174 m2
J PHẦN CỬA
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3483 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5177 m3
3 Gỗ lim làm cửa - ván dày 0.03 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4639 m3
4 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,0792 m2
K PHẦN VÁCH V1
1 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6354 m3
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2683 100m2
L PHẦN MÁI
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần vật liệu thay mới 90%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,5126 m2
2 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,5014 m2
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,4 m
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0691 m3
5 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,4964 m2
M CHỐNG MỐI NỀN TƯỜNG
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,2672 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,7 m2
N PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tròn ánh sáng vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt công tắc - số hạt 02 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Tủ điện tôn 200*180*120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
10 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
11 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hộp
O TRUNG CUNG
P HẠ GIẢI TRUNG CUNG
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,378 m2
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,19 m
3 Hạ giải nền, Gạch Bát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,5285 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9696 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9882 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,7539 m3
Q PHẦN THÂN TRUNG CUNG
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,4262 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8025 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,9373 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,9373 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,652 m2
6 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,4 m
7 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,54 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,9373 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,5893 m2
R BO NỀN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,845 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0338 100m2
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2815 m3
4 Gia công bậc cấp bằng Đá xanh Thanh Hóa ( hoặc tương đương) kích thước 450*450*150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7605 m3
S PHẦN CHÂN TẢNG
1 Chân tảng đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6545 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm (nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,595 m3
T PHẦN NỀN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7261 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300*50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,6815 m2
U PHẦN MỘC
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,716 m3
2 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,596 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6959 m3
4 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1595 m3
V BỘ VÌ VK1, VK4
1 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1448 m3
2 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3872 m3
W BỘ VÌ VK2, VK3
1 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9189 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5436 m3
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,3756 m2
4 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6934 m3
5 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8554 m3
6 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 285,0892 m2
X PHẦN MÁI
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,0275 m2
2 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6697 m2
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,01 m
4 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,2417 m2
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0818 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5936 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,8353 m2
Y BỆ THỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8197 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7128 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5378 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8591 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0978 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0694 tấn
7 Lát nền, sàn đá xanh 300*300*50, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,666 m2
Z PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lồng bằng gỗ bóng led 15w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Tủ điện tôn 200*180*120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 hộp
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m
AA HẬU CUNG
AB HẠ GIẢI HẬU CUNG
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,8932 m2
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,68 m
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,9867 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,593 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,738 m2
AC PHẦN THÂN HẬU CUNG
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,3114 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2256 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,0518 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,8755 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,5821 m2
6 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,68 m
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,4576 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,0518 m2
AD BO NỀN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3925 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7301 m3
3 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2355 m3
AE PHẦN NỀN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4*6 mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8762 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,6957 m2
AF PHẦN TU BỔ HẬU CUNG
1 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3398 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5797 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9406 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,842 m3
5 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,19 m3
6 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, các hình thức khác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2442 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5326 m3
8 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2196 m3
9 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 284,3911 m2
AG PHẦN CỬA
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1676 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4566 m3
3 Gỗ lim làm cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3358 m3
4 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,176 m2
5 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,4711 m2
6 Kính dày 10ly cửa chữ thọ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7356 m2
AH Ô THOÁNG
1 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,287 m2
AI PHẦN MÁI
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,7555 m2
2 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,1951 m2
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,3 m
4 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,2038 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,06 m
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,2038 m2
AJ BỆ THỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,625 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,928 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2375 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0524 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0524 tấn
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,2984 m2
7 Lát đá xanh 300*300*30 bệ thờ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,171 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,2984 m2
AK PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lồng gỗ - đèn led 15w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Tủ điện tôn 200*180*120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2*2.5mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2*1.5mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2*6mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
12 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 đế
AL NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,536 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,768 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,676 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1872 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0538 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7688 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7688 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8526 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8526 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4175 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4175 tấn
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7186 100m2
13 Máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 m
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 371,86 m2
15 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,0389 tấn
AM BÌNH PHONG, LAN CAN
AN BÌNH PHONG
1 Phá dỡ tường Xây gạch chiều dày <=33cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7188 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3033 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3839 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9817 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm,vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2827 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7188 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0454 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,6532 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,9724 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,6256 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 161,088 m
12 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0756 m2
13 Tu bổ, phục hồi chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 m2
14 Đắp bút kiếm đỉnh trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hiện vật
15 Đắp hoa sen đỉnh trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
16 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
17 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4375 m2
AO LAN CAN
1 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Đắp sành sứ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 con
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,2073 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,6922 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8531 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,166 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,7717 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,6759 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8974 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6683 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1517 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0211 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1832 tấn
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,2678 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7302 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9859 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 106,5942 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,0588 m2
18 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138,9 m
19 Gạch gốm hoa chanh 300*300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 142 viên
20 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,827 m2
21 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6012 m2
22 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hiện vật
23 Đắp bông sen đỉnh trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hiện vật
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 156,6528 m2
AP CỔNG, TƯỜNG RÀO
AQ CỔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3871 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6307 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2509 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0671 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0054 100m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5723 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,1272 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,68 m
9 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,98 m2
10 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
11 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 mặt thú
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,1272 m2
AR CỔNG SẮT
1 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4809 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,15 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,575 m2
AS TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,9478 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138,3369 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,5618 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4347 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,2101 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,9758 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,1479 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8792 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1458 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,05 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4611 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,9425 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,0656 m3
14 Gạch hoa chanh gốm 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 420 viên
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 993,3074 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126,8795 m2
17 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.091,74 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.120,1865 m2
AT SAN NỀN, SÂN VƯỜN
AU SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1463 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4602 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4602 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4602 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,1 m3
6 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 401 m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,885 m3
8 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh (bậc tam cấp từ nền Tiền Tế xuống sân sau) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1836 m3
AV ĐIỆN SÂN VƯỜN
AW TỦ ĐIỆN TỔNG, SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,79 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0297 100m3
3 xếp gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 900 m
4 Lưới báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 205 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 Mốc
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1673 100m3
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2*10+1*10mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2*6+1*6mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180 m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,98 100m
10 tủ điện tổng đặt ở cổng 400*500*200mm, vỏ kim loại dày 2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cọc
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (3*25+1*16) (từ tổng điện tổng đến trạm bơm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (4*25) (từ cột điện ngoài đến tổng điện tổng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
AX ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN: 15 ĐÈN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,64 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,96 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,02 m3
5 khung thép móng chôn sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
6 cột đèn sân vườn: cọt để gang thân nhôm, bao gồm chân cột + đèn + bảng điện cửa cột , lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,5 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cọc
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,5 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
AY CẤP THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN (02 hố ga, 22m rãnh)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8994 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1697 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9844 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,8784 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,5688 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8555 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0479 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0787 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
AZ BỂ PHÒNG CHÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 237,8844 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,764 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,0803 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1845 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,2475 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3612 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,4576 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5094 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,6034 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0958 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5784 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,86 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,924 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4503 tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130,248 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(lớp 1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 158,04 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 158,04 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 242,04 m2
20 Tôn đậy nắp bể + khóa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
21 Thang thăm bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
22 Mối nối mềm D110 thông bể( gồm mối nối, bích...) - khớp nối mềm BE D150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 mối nối
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6604 100m3
BA NHÀ TRẠM BƠM
BB PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,1273 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1127 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9079 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0371 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6199 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0563 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0121 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0564 tấn
BC PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1056 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0093 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0013 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8519 tấn
BD Nền
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1294 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4574 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,063 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1456 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - đát đỏ nung 300*300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,6588 m2
BE PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,8818 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,5683 m2
3 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,2 m
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,8264 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,8264 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,5683 m2
BF Cửa
1 cửa hoa chanh 300*300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 viên
2 Gỗ lim làm cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1029 m3
3 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,64 m2 cấu kiện
4 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,64 m2
BG PHẦN MÁI
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1796 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2035 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2041 tấn
4 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1999 100m2
BH ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường - bóng compact 40w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
BI TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
BJ CÁT CÁC LOẠI
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 525,5496 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 525,5496 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 280m tiếp theo - Cát các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 525,5496 m3
BK ĐÁ CÁC LOẠI
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 182,7337 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 182,7337 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 280m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 182,7337 m3
BL GẠCH XÂY
1 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 256,0449 1000v
2 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 256,0449 1000v
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 280m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 256,0449 1000v
BM XI MĂNG
1 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,2071 tấn
2 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,2071 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,2071 tấn
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 280m tiếp theo - Xi măng bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,2071 tấn
BN GỖ CÁC LOẠI
1 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,5557 m3
2 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,5557 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,5557 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 280m tiếp theo - Gỗ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,5557 m3
BO NGÓI
1 Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0086 1000v
2 Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0086 1000v
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0086 1000v
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 280m tiếp theo - Ngói các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0086 1000v
BP THÉP CÁC LOẠI
1 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,9483 tấn
2 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,9483 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,9483 tấn
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 280m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,9483 tấn
BQ ĐẤT VẬN CHUYỂN BỎ ĐI
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 146,02 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 146,02 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 146,02 m3
BR Hạng mục: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BS PHẦN EXIT, SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4 5 đèn
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 145 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110 m
5 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 cái
6 Kẹp đỡ ống D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 cái
7 Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 hộp
8 Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
9 Lắp đặt hộp đấu kích thước 160mm x 160mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
BT PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 kênh - giá ở phần thiết bị Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 10 đầu
4 Lắp đặt Tổ hợp đèn, chuông, nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 5 nút
5 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 loại chống cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 m
6 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 loại chống cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160 m
8 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53 cái
9 kẹp đỡ ống D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 106 cái
10 Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 hộp
11 Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
BU PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt rọ hút nước D125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt Y lọc rác D125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt van chặn mặt bích D125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van chặn ren D25 PPR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt van chặn ren D15 PPR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt bình tích áp loại 100l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,75 m3
15 Kéo rải cáp bơm chữa cháy chống cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính cho bơm điện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 m
16 Kéo rải cáp bơm chữa cháy chống cháy loại 2x4mm2 (tính cho bơm diesel) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 m
17 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 (tính trong phòng bơm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 m
18 Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D40 chống cháy bảo hộ cáp nguồn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 m
20 Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Hộp họng vách tường kích thước 850x500x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
23 Lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 850x550x220mm (bao gồm: Cuộn vòi chữa cháy D50-L20m, van góc D50, lăng phun D50, khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50, 02 khớp nối đầu vòi D50) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
24 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
27 Lắp đặt ống thép đen D100; dày 2.5 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 100m
28 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50; dày 2.6 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 100m
29 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
30 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 100m
31 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
32 Lắp bích thép d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cặp bích
33 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cặp bích
34 Lắp đặt măng sông thép D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
35 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 mối nối
36 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 mối nối
37 Lắp đặt tê thép D125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt tê thép D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
39 Lắp đặt tê thép thu D100/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt cút thép d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
41 Lắp đặt cút thép d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
42 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt côn thép d=125/100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
47 Kệ đựng 03 bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 kệ
48 Bình bột chữa cháy loại 8kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bình
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,28 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1428 100m3
51 Tủ đựng phương tiện chữa cháy ban đầu (bao gồm cả: Búa, kìm, cưa, xà beng,...) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 TỦ
52 Miệng khóa gang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cặp bích
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,098 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,686 m3
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,035 m2
BV THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 2 bơm chữa cháy) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 12,5 l/s, H = 30 m.c.n Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q = 12,5 l/s, H = 30 m.c.n Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->