Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 09:25:00 đến ngày 2020-11-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,435,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,977 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,622 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.151,794 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,599 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.360,393 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,919 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,271 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,919 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779,19 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,694 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,242 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,672 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,021 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,935 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,155 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,328 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,694 | m3 |
| 19 | Quét sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,528 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,528 | 1m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,328 | 1m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2 | m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,596 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 27 | Ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 29 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 31 | Cầu lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,364 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,141 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc dày 0,4ly rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,35 | m |
| 35 | Tôn úp góc dày 0,4ly rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1 | m |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,682 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,682 | 1m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,562 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,562 | m2 |
| 40 | Vệ sinh granitô cầu thang ( chỉ tính bằng 10% nhân công MH AK.43210) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,887 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,629 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,629 | 1m2 |
| 43 | Gia công tay vịm cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 44 | Lắp dựng tay vim lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 45 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 47 | Gia công lan can thép vuông đặc 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,077 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,85 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,85 | 1m2 |
| 52 | Thay ô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,714 | 1m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,547 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,547 | 1m2 |
| 55 | Tháo dỡ tấm đan trước bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cấu kiện |
| 56 | Phá lớp vữa trát thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,848 | m2 |
| 57 | Phá dỡ lớp láng đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,924 | m2 |
| 58 | Trát thành rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,848 | m2 |
| 59 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,848 | m2 |
| 60 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,848 | m2 |
| 61 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,924 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,596 | m3 |
| 64 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3 | m2 |
| 67 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 68 | Tủ điện 400x300x150 ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Đèn tuýp led P20W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 79 | Đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 80 | Hộp phân dây 150x150x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715 | m |
| 86 | Gen nhựa luồn dây 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 87 | Gen nhựa luồn dây 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 88 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,194 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,722 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,744 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,916 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,66 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,417 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,751 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,417 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,168 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,227 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,047 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,004 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,224 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,274 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,248 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | m3 |
| 19 | Quét sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,688 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,688 | 1m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,248 | 1m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,745 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 27 | Ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 29 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 31 | Cầu lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,263 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc dày 0,4ly rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m |
| 35 | Tôn úp góc dày 0,4ly rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,826 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,826 | 1m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,94 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,94 | m2 |
| 40 | Vệ sinh granitô cầu thang, bậc tam cấp ( tính bằng 10% nhân công MH AK.43210) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,945 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,762 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,762 | 1m2 |
| 43 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m2 |
| 44 | Gia công lan can thép hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,309 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,309 | 1m2 |
| 49 | Thay ô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | 1m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,769 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,769 | 1m2 |
| 52 | Tháo dỡ tấm đan trước bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 53 | Phá lớp vữa trát thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 54 | Phá dỡ lớp láng đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m2 |
| 55 | Trát thành rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 56 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 57 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 58 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 61 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 64 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 65 | Tủ điện 400x300x150 ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Đèn tuýp led P20W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 76 | Đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 77 | Hộp phân dây 150x150x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 83 | Gen nhựa luồn dây 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 84 | Gen nhựa luồn dây 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 85 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi