Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201063432-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201050627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 09:25:00 đến ngày 2020-11-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,230,435,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,977 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,622 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.151,794 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,599 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.360,393 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,919 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 701,271 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,919 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 779,19 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,694 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,242 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,672 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,021 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 826,935 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,155 100m2
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,328 m2
17 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2 m2
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,694 m3
19 Quét sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,528 m2
20 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,528 1m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,328 1m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2 m2
23 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,596 m3
24 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
25 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 tấn
26 Tháo dỡ ống thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
27 Ống nhựa thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
28 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
29 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
31 Cầu lọc rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,364 100m2
33 Lợp mái tôn dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,141 100m2
34 Tôn úp nóc dày 0,4ly rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,35 m
35 Tôn úp góc dày 0,4ly rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1 m
36 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,682 m2
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,682 1m2
38 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600,562 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600,562 m2
40 Vệ sinh granitô cầu thang ( chỉ tính bằng 10% nhân công MH AK.43210) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,887 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,629 m2
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,629 1m2
43 Gia công tay vịm cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
44 Lắp dựng tay vim lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
45 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
47 Gia công lan can thép vuông đặc 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
48 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,077 1m2
49 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,85 m2
51 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,85 1m2
52 Thay ô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,714 1m2
53 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,547 m2
54 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,547 1m2
55 Tháo dỡ tấm đan trước bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cấu kiện
56 Phá lớp vữa trát thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,848 m2
57 Phá dỡ lớp láng đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,924 m2
58 Trát thành rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 1 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,848 m2
59 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,848 m2
60 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,848 m2
61 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,924 m2
62 Lắp đặt tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
63 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,596 m3
64 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,633 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,33 m3
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,3 m2
67 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
68 Tủ điện 400x300x150 ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
69 Aptomat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Aptomat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Aptomat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Đèn tuýp led P20W, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
79 Đèn ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
80 Hộp phân dây 150x150x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715 m
86 Gen nhựa luồn dây 60x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
87 Gen nhựa luồn dây 24x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
88 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
89 Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
90 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
B NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,194 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,722 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631,744 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,916 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 754,66 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,417 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,751 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,417 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,168 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,227 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416,047 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,004 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,224 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,274 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m2
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,248 m2
17 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 m2
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,806 m3
19 Quét sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,688 m2
20 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,688 1m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,248 1m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 m2
23 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,745 m3
24 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
25 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 tấn
26 Tháo dỡ ống thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
27 Ống nhựa thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
28 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
29 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
31 Cầu lọc rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,384 100m2
33 Lợp mái tôn dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,263 100m2
34 Tôn úp nóc dày 0,4ly rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m
35 Tôn úp góc dày 0,4ly rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,48 m
36 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,826 m2
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,826 1m2
38 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,94 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,94 m2
40 Vệ sinh granitô cầu thang, bậc tam cấp ( tính bằng 10% nhân công MH AK.43210) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,945 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,762 m2
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,762 1m2
43 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m2
44 Gia công lan can thép hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
45 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 1m2
46 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,309 m2
48 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,309 1m2
49 Thay ô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,628 1m2
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,769 m2
51 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,769 1m2
52 Tháo dỡ tấm đan trước bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cấu kiện
53 Phá lớp vữa trát thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,64 m2
54 Phá dỡ lớp láng đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,32 m2
55 Trát thành rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 1 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,64 m2
56 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,64 m2
57 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,64 m2
58 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,32 m2
59 Lắp đặt tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
60 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
61 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m2
64 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
65 Tủ điện 400x300x150 ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
66 Aptomat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Aptomat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Aptomat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Đèn tuýp led P20W, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
76 Đèn ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
77 Hộp phân dây 150x150x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
83 Gen nhựa luồn dây 60x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
84 Gen nhựa luồn dây 24x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 m
85 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
86 Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
87 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->