Gói thầu: Thi công xây lắp Thay thế hòm công tơ, tiếp địa lặp lại và sửa chữa nhà trạm các trạm biến áp tại các phường Lê Lợi, Viên Sơn, Quang Trung và Trung Hưng trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Thay thế hòm công tơ, tiếp địa lặp lại và sửa chữa nhà trạm các trạm biến áp tại các phường Lê Lợi, Viên Sơn, Quang Trung và Trung Hưng trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 17:46:00 đến ngày 2020-11-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,411,123,707 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 0.6/1kV PVC/PVC M4x25mm2 | 720 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 0.6/1kV PVC/PVC M2x25mm2 | 2.934 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | 0.6/1kV PVC/PVC M1x6mm2 | 3.736 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 785 | cái |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 92 | hộp |
| 6 | Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | Composit, ATM 1 pha 40A | 276 | hòm |
| 7 | Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 63A | Composit, ATM 1 pha 63A | 266 | hòm |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite, không vị trí lắp TI, ATM 100A | Composit, ATM 3 pha 10A | 112 | hòm |
| B | Phần vật tư B cấp | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 7,5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 40 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | M240 | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | M50 | 6 | cái |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL:42,57 (kg/bộ) | GĐTHT | 42,57 | kg |
| 6 | Thanh ray đặt máy biến áp U120*46*6 (6m/thanh) TL:46,02 (kg/bộ) | TRMBA | 92,04 | kg |
| 7 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 | 0,6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | 184 | m |
| 8 | Đề can tên khách hàng | ĐCKH | 2.004 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | ĐT+KĐ | 654 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | BD | 100 | cuộn |
| 11 | Tiếp địa lặp lại: 39,62 (kg/bộ) | TĐLL | 2.456,44 | kg |
| 12 | Dây nhôm AV50 | AV50 | 62 | m |
| 13 | Đầu cốt A50 | AM50 | 62 | cái |
| 14 | Ghíp 3 bulong AL 25-150 | GN-3BL25-150 | 62 | cái |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 186 | m |
| C | Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| D | C.1. Nhân công theo định mức 228 | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m | 0,075 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 0,04 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 0,02 | km | |
| 5 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m | 0,03 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện <= 70mm2 (Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 | 184 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện <= 70mm2 | 3.654 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện <= 16mm2 | 3.736 | m | |
| 9 | Lắp hộp phân dây | 92 | hộp | |
| 10 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 112 | hộp | |
| 11 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 542 | hộp | |
| 12 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 1.868 | cái | |
| 13 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 136 | cái | |
| 14 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,042 | km | |
| 15 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện <= 70mm2 | 2.302 | m | |
| 16 | Tháo cầu chì hạ thế (Cầu chì | 60 | cái | |
| 17 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 (ATM 1P-40A | 1.808 | cái | |
| 18 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 (ATM 3P-63A | 136 | cái | |
| 19 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 189 | hộp | |
| 20 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 464 | hộp | |
| 21 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha chưa lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | hộp | |
| 22 | Tháo hộp phân dây | 21 | hộp | |
| E | C.2. Nhân công theo định mức 4970 và TT10 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL:42,57 (kg/bộ) | 0,0426 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ (Thanh ray đặt máy biến áp U120*46*6 (6m/thanh) TL:46,02 (kg/bộ) | 0,092 | tấn | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,4375 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường gạch <=22cm, bằng thủ công | 1,485 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | 4 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2 vữa BT mác 200 | 0,15 | m3 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,0045 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,0341 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông nên đá 2x4 M200 | 1,152 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 15 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 2,0025 | m3 | |
| 16 | Sơn báo hiệu cột | 29,475 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | 785 | cái | |
| 18 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 37,2 | m3 | |
| 19 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,55 T/m3 | 37,2 | m3 | |
| 20 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 372 | m | |
| 21 | Rải dây tiếp địa(Dây nhôm AV50 | 6,2 | 10m | |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 6,2 | 10đầu | |
| 23 | Lắp đặt ghíp 3 bulong | 62 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 1,86 | 100m | |
| F | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 3 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 3 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi