Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục SCL ĐZ 0,4kV sau TBA số 9 Nghi Kiều thuộc xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý; SCL ĐZ 0,4kV sau TBA số 3 Nghi Thiết thuộc xã Nghi Thiết và TBA số 9, 11 Nghi Long thuộc xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA số 1+2+3 Phong Lam và TBA số 6 Phong Lam thuộc xã Phong Thịnh do Điện lực Thanh Chương quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục SCL ĐZ 0,4kV sau TBA số 9 Nghi Kiều thuộc xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý; SCL ĐZ 0,4kV sau TBA số 3 Nghi Thiết thuộc xã Nghi Thiết và TBA số 9, 11 Nghi Long thuộc xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA số 1+2+3 Phong Lam và TBA số 6 Phong Lam thuộc xã Phong Thịnh do Điện lực Thanh Chương quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 15:01:00 đến ngày 2020-11-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,817,734,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ 0,4kV sau TBA số 9 Nghi Kiều thuộc xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Móng |
| 3 | Dây CVX4x35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 570 | Mét |
| 4 | Khóa hãm CVX4x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 5 | Khóa hãm CVX4x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Khóa đỡ CVX4x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 7 | Khóa đỡ CVX4x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 8 | Cổ dề 2 néo cột đơn vuông CD2V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 9 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 10 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 11 | Tháo, căng lại dây CVX4x35 | TL.CVX4x35 | 120 | Mét |
| 12 | Tháo, căng lại dây CVX4x50 | TL.CVX4x50 | 200 | Mét |
| 13 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 | H1 | 1 | Hộp |
| 14 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | H2 | 4 | Hộp |
| 15 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | H4 | 4 | Hộp |
| 16 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa | H3pha | 4 | Hộp |
| 17 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX2x16 (5m/1 hộp) | TL.CVX2x16 | 45 | Mét |
| 18 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX4x25 (5m/1 hộp) | TL.CVX4x25 | 20 | Mét |
| 19 | Đai thép + khóa đai hộp CT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 20 | Thu hồi Xương cột BTTĐ 7,5m (cắt gốc còn 6,5m) | BTTĐ7,5m | 10 | Bộ |
| 21 | Thu hồi Dây AV25 | AV25 | 1.710 | Mét |
| 22 | Thu hồi Dây AV16 | AV16 | 570 | Mét |
| 23 | Thu hồi Xà sắt X1T1V kèm 4 sứ | X1T1V | 16 | Bộ |
| B | ĐZ 0.4kV sau TBA số 3 Nghi Thiết thuộc xã Nghi Thiết và TBA số 9, 11 Nghi Long thuộc xã Nghi Long , huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Cột điện hạ thế BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 93 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 3 | Móng cột hạ thế M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 71 | Móng |
| 4 | Móng cột hạ thế Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Móng |
| 5 | Móng cột hạ thế MĐ2-12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột hạ thế MT2-12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX2*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 370 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX4*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.481 | Mét |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX4*50(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 360 | Mét |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX4*70(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 440 | Mét |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX4*95(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 490 | Mét |
| 12 | Khóa néo cáp vặn xoắn KN CVX2*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn KN CVX4*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 55 | Cái |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn KN CVX4*50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 15 | Khóa néo cáp vặn xoắn KN CVX4*70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 16 | Khóa néo cáp vặn xoắn KN CVX4*95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 17 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn KĐ CVX2*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 18 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn KĐ CVX4*35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 19 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn KĐ CVX4*50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn KĐ CVX4*70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn KĐ CVX4*95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 22 | Cổ dề néo CDV2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 23 | Cổ dề néo CDV4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 24 | Cổ dề néo CDV2-Ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 25 | Cổ dề néo CD2T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 26 | Cổ dề néo CD2Tka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 27 | Ghíp 1 bu lông GN1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 162 | Cái |
| 28 | Ghíp 2 bu lông GN2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 184 | Cái |
| 29 | Căng lại dây văn xoắn CVX4*35 | CVX4*35 | 40 | Mét |
| 30 | Căng lại dây văn xoắn CVX4*50 | CVX4*50 | 320 | Mét |
| 31 | Căng lại dây văn xoắn CVX4*95 | CVX4*95 | 520 | Mét |
| 32 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX2*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | Mét |
| 33 | Tháo lắp lại hộp công tơ H1 | H1 | 14 | Hộp |
| 34 | Tháo lắp lại hộp công tơ H2 | H2 | 61 | Hộp |
| 35 | Tháo lắp lại hộp công tơ H4 | H4 | 28 | Hộp |
| 36 | Tháo lắp lại hộp công tơ H3p | H3p | 7 | Hộp |
| 37 | Dây hạ hộp công tơ 1pha CVX2*25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 515 | Mét |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 515 | Bộ |
| 39 | Dây hạ hộp công tơ 3pha CVX4*25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | Mét |
| 40 | Thu hồi Cột BTTĐ 7.5m | TĐ7.5m | 82 | Cột |
| 41 | Thu hồi Cột LT12m | LT12m | 4 | Cột |
| 42 | Thu hồi Dây AV16 | AV16 | 2.213 | Mét |
| 43 | Thu hồi Dây AV25 | AV25 | 5.253 | Mét |
| 44 | Thu hồi Dây AV35 | AV35 | 1.570 | Mét |
| 45 | Thu hồi Dây AV50 | AV50 | 1.320 | Mét |
| 46 | Thu hồi Dây AV70 | AV70 | 1.470 | Mét |
| C | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA số 1+2+3 Phong Lam và TBA số 6 Phong Lam thuộc xã Phong Thịnh do Điện lực Thanh Chương quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 129 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 121 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 4 | Dây CVX2x35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 192 | m |
| 5 | Tháo, lắp lại dây CVX4x95 | TL. CVX4x95 | 84 | m |
| 6 | Tháo, lắp lại dây CVX4x70 | TL. CVX4x70 | 317 | m |
| 7 | Tháo, lắp lại dây CVX4x50 | TL. CVX4x50 | 826 | m |
| 8 | Tháo, lắp lại dây CVX4x35 | TL. CVX4x35 | 1.640 | m |
| 9 | Tháo, lăp lại dây CVX2x35 | TL. CVX2x35 | 1.960 | m |
| 10 | Khóa hãm CVX4x95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 11 | Khóa hãm CVX4x70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 12 | Khóa hãm CVX4x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 13 | Khóa đỡ CVX4x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 14 | Khóa hãm CVX4x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 137 | Cái |
| 15 | Khóa đỡ CVX4x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 16 | Cổ dề 2 néo cột đơn CDV2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 111 | Bộ |
| 17 | Cổ dề 2 néo cột đôi CDV2-kA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Cổ dề 2 néo cột đôi CDV2-kB | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Cổ dề 4 néo cột đôi CDV4-kA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Cổ dề 4 néo cột đôi CDV4-kB | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Cổ dề 4 néo cột đơn CD4V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 22 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 140 | Cái |
| 23 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 136 | Cái |
| 24 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 | H1 | 22 | Hộp |
| 25 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | H2 | 48 | Hộp |
| 26 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | H4 | 34 | Hộp |
| 27 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa | H3pha | 3 | Hộp |
| 28 | Tháo, lắp lại dây nguồn xuống hộp công tơ CVX2x16 | TL.CVX2x16 | 520 | m |
| 29 | Tháo, lắp lại dây nguồn xuống hộp công tơ CVX4x25 | TL.CVX4x25 | 15 | m |
| 30 | Đai thép + khóa đai hộp CT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 107 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Xương cột bê tông BH-7,5m (Cắt gốc còn 6,5m) | BH-7,5m | 15 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Xương cột bê tông TĐ7,5m (Cắt gốc còn 6,5m) | BTTĐ7,5m | 114 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Dây A25 | A25 | 192 | m |
| 34 | Thu hồi Dây A10 | A10 | 192 | m |
| 35 | Thu hồi Xà sắt X1T1V-2 kèm 2 sứ | X1T1V-2 | 6 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi