Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046509-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-18 12:03:00 đến ngày 2020-10-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,212,777,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 35KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | Chương 5 - Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 2 | Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đơn: XNSC35-1LT | 3 | bộ | |
| 3 | Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 3m) | 6 | bộ | |
| 4 | Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 2,6m) | 2 | bộ | |
| 5 | Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 2m) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T | 3 | bộ | |
| 7 | Giá lắp Máy cắt và chống sét (tim cột 3m) | 6 | bộ | |
| 8 | Giá lắp Máy cắt và chống sét (tim cột 2,6m) | 2 | bộ | |
| 9 | Giá lắp Máy cắt và chống sét (tim cột 2m) | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế thao tác tim cột 3m | 6 | bộ | |
| 11 | Ghế thao tác tim cột 2,6m | 2 | bộ | |
| 12 | Ghế thao tác tim cột 2m | 1 | bộ | |
| 13 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 3 | bộ | |
| 14 | Đôn cột 3m ĐC-3m | 2 | bộ | |
| 15 | Thang trèo | 12 | bộ | |
| 16 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột Pi: GLTU&SI-Pi | 9 | bộ | |
| 17 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T | 3 | bộ | |
| 18 | Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 3m | 6 | bộ | |
| 19 | Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 2,6m | 2 | bộ | |
| 20 | Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 2m | 1 | bộ | |
| 21 | Giá lắp thiết bị | 3 | bộ | |
| 22 | Dây dòng tiếp địa 12m | 11 | bộ | |
| 23 | Dây dòng tiếp địa 14m | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) | 102 | quả | |
| 25 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) | 18 | chuỗi | |
| 26 | Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x70mm2-35kV (Vật tư A cấp) | 120 | m | |
| 27 | Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x240mm2-35kV (Vật tư A cấp) | 432 | m | |
| 28 | Dây đồng mềm M50 | 108 | m | |
| 29 | Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 | 96 | m | |
| 30 | Đầu cốt đồng Cu50 | 303 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | 108 | cái | |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bu lông S240 (Vật tư A cấp) | 144 | Cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 72 | cái | |
| 34 | Ống truyền động cầu dao D34 | 50 | m | |
| 35 | Tháo và căng lại dây AC 70 | 1.905 | m | |
| 36 | Tháo, lắp lại dây néo | 2 | bộ | |
| 37 | Tháo, lắp lại cổ néo | 2 | bộ | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CẦU DAO LBS 35KV | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 12 | bộ | |
| C | PHẦN RECLOSER 35KV | |||
| D | PHẦN LẮP ĐẶT RECLOSER 35KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | 3 | bộ | |
| 2 | Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đơn: XNSC35-1LT | 2 | bộ | |
| 3 | Xà phụ: XF-3 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 3m) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T | 2 | bộ | |
| 6 | Giá lắp Máy cắt và chống sét (tim cột 3m) | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế thao tác tim cột 3m | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 2 | bộ | |
| 9 | Đôn cột 3m ĐC-3m | 1 | bộ | |
| 10 | Thang trèo | 4 | bộ | |
| 11 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột Pi: GLTU&SI-Pi | 1 | bộ | |
| 12 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T | 2 | bộ | |
| 13 | Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 3m | 1 | bộ | |
| 14 | Giá lắp thiết bị | 2 | bộ | |
| 15 | Dây dòng tiếp địa 12m | 1 | bộ | |
| 16 | Dây dòng tiếp địa 14m | 1 | bộ | |
| 17 | Dây dòng tiếp địa 18m | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) | 24 | quả | |
| 19 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) | 12 | chuỗi | |
| 20 | Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x70mm2-35kV (Vật tư A cấp) | 30 | m | |
| 21 | Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x240mm2-35kV (Vật tư A cấp) | 118 | m | |
| 22 | Dây đồng mềm M50 | 27 | m | |
| 23 | Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 | 24 | m | |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu50 | 67 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | 27 | cái | |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bu lông S240 (Vật tư A cấp) | 36 | Cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 18 | cái | |
| 28 | Ống truyền động cầu dao D34 | 14 | m | |
| 29 | Tháo và căng lại dây AC 70 | 921 | m | |
| 30 | Tháo, lắp lại dây néo | 2 | bộ | |
| 31 | Tháo, lắp lại cổ néo | 2 | bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG RECLOSER 35KV | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 3 | bộ | |
| F | PHẦN CẦU DAO LBS 22KV | |||
| G | PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | 2 | bộ | |
| 2 | Xà néo sứ chuỗi 22kV cột vuông đơn: XNSC22-1V | 1 | bộ | |
| 3 | Xà phụ: XF-3 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà phụ: XF35-1 | 2 | bộ | |
| 5 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T | 1 | bộ | |
| 6 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột vuông: XCD-1V | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 2 | bộ | |
| 8 | Đôn cột 3m ĐC-3m | 1 | bộ | |
| 9 | Thang trèo | 2 | bộ | |
| 10 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T | 2 | bộ | |
| 11 | Dây dòng tiếp địa 12m | 1 | bộ | |
| 12 | Dây dòng tiếp địa 16m | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) | 16 | quả | |
| 14 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 15 | Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x70mm2- 24kV (Vật tư A cấp) | 20 | m | |
| 16 | Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x240mm2-24kV (Vật tư A cấp) | 82 | m | |
| 17 | Dây đồng mềm M50 | 18 | m | |
| 18 | Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 | 16 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu50 | 40 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | 18 | cái | |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông S240 (Vật tư A cấp) | 24 | Cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 12 | cái | |
| 23 | Ống truyền động cầu dao D34 | 9 | m | |
| 24 | Tháo và căng lại dây AC 70 | 585 | m | |
| 25 | Tháo, lắp lại dây néo | 2 | bộ | |
| 26 | Tháo, lắp lại cổ néo | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (Vật tư A cấp) | 12 | bộ (1 pha) | |
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 2 | bộ | |
| I | PHẦN RECLOSER 22KV | |||
| J | PHẦN LẮP ĐẶT RECLOSER 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | 4 | bộ | |
| 2 | Xà phụ: XF35-1 | 7 | bộ | |
| 3 | Xà phụ: XF35-2 | 5 | bộ | |
| 4 | Xà phụ: XF-3 | 2 | bộ | |
| 5 | Xà néo cột hình II-2,5: XNPi-2,5 | 1 | bộ | |
| 6 | Xà lệch XNL22-3T-1V | 1 | bộ | |
| 7 | Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 2,5m) | 1 | bộ | |
| 8 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T | 3 | bộ | |
| 9 | Giá lắp Máy cắt và chống sét (tim cột 2,5m) | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế thao tác tim cột 2,5m | 1 | bộ | |
| 11 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 3 | bộ | |
| 12 | Đôn cột 3m ĐC-3m | 3 | bộ | |
| 13 | Thang trèo | 6 | bộ | |
| 14 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột Pi: GLTU&SI-Pi | 1 | bộ | |
| 15 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T | 4 | bộ | |
| 16 | Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 2,5m | 1 | bộ | |
| 17 | Giá lắp thiết bị | 4 | bộ | |
| 18 | Dây dòng tiếp địa 14m | 2 | bộ | |
| 19 | Dây dòng tiếp địa 16m | 1 | bộ | |
| 20 | Dây dòng tiếp địa 18m | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) | 51 | quả | |
| 22 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) | 12 | chuỗi | |
| 23 | Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x70mm2- 24kV (Vật tư A cấp) | 50 | m | |
| 24 | Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x240mm2-24kV (Vật tư A cấp) | 200 | m | |
| 25 | Dây đồng mềm M50 | 45 | m | |
| 26 | Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 | 40 | m | |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu50 | 107 | cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | 45 | cái | |
| 29 | Ghíp nhôm 3 bu lông S240 (Vật tư A cấp) | 60 | Cái | |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 30 | cái | |
| 31 | Ống truyền động cầu dao D34 | 21 | m | |
| 32 | Tháo và căng lại dây AC 70 | 630 | m | |
| 33 | Tháo và căng lại dây AVS120 | 540 | m | |
| 34 | Tháo, lắp lại dây néo | 2 | bộ | |
| 35 | Tháo, lắp lại cổ néo | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (Vật tư A cấp) | 27 | bộ (1 pha) | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 3 | bộ | |
| 2 | Phá dỡ, hoàn trả đào rãnh tiếp địa RC4-1 (phần Recolser 22kV) | 1 | bộ | |
| L | PHẦN THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG TRUNG THẾ | |||
| 1 | Giá lắp thiết bị đo đếm trung thế MOF | 1 | bộ | |
| 2 | Xà lắp cầu chì PK-35: XPK35-1T | 1 | bộ | |
| 3 | Xà lắp biến dòng điện 35kV: XTI35-1LT | 1 | bộ | |
| 4 | Xà lắp biến điện áp 35kV: XTU35-1LT | 1 | bộ | |
| 5 | Xà phụ: XF-3 | 2 | bộ | |
| 6 | Vỏ tủ đo đếm cao thế | 2 | tủ | |
| 7 | Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) | 6 | quả | |
| 8 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) | 6 | quả | |
| 9 | Thanh cái MC-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-24kV | 60 | m | |
| 10 | Dây đồng mềm M50 | 18 | m | |
| 11 | Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 | 56 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu50 | 12 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | 18 | cái | |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông S240 | 12 | Cái | |
| M | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| N | LBS 35kV | |||
| 1 | Thu hồi xà néo trung thế | 3 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà cầu dao | 7 | bộ | |
| 3 | Thu hồi sàn thao tác | 7 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo | 7 | bộ | |
| 5 | Thu hồi dây néo | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 40 | quả | |
| 7 | Thu hồi cầu dao cách ly | 7 | bộ | |
| O | RECLOSER 35KV | |||
| 1 | Thu hồi xà néo trung thế | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà cầu dao | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi sàn thao tác | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | 6 | chuỗi | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 11 | quả | |
| 7 | Thu hồi cầu dao cách ly | 2 | bộ | |
| P | LBS 22kV | |||
| 1 | Thu hồi xà néo trung thế | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 6 | quả | |
| Q | RECLOSER 22KV | |||
| 1 | Thu hồi xà néo trung thế | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà cầu dao | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 4 | quả | |
| 6 | Thu hồi sứ chuỗi 22kV | 9 | chuỗi | |
| 7 | Thu hồi cầu dao cách ly | 1 | bộ | |
| R | PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG | |||
| 1 | Cài đặt khai báo thiết bị kênh thuê riêng loại kênh 3G APN | 22 | Thiết bị | |
| 2 | Đo thử kênh thông tin >64 kbis/s | 22 | kênh | |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | 22 | Thiết bị | |
| S | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-35KV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 35kV (Vật tư A cấp) | 110 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển (Vật tư A cấp) | 15 | cái | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị LBS 35kV (Vật tư A cấp) | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Recloser 35kV (Vật tư A cấp) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt MBA nguồn 35kV (Vật tư A cấp) | 15 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV (Vật tư A cấp) | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV (Vật tư A cấp) | 15 | bộ | |
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-22KV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22kV (Vật tư A cấp) | 44 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển (Vật tư A cấp) | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị LBS22kV (Vật tư A cấp) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Recloser 2kV (Vật tư A cấp) | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt MBA nguồn 22kV (Vật tư A cấp) | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV (Vật tư A cấp) | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV (Vật tư A cấp) | 6 | bộ | |
| V | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐO LƯỜNG TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì ống PK 35kV (Vật tư A cấp) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp hợp bộ đo lường trung thế MOF 24 kV (Vật tư A cấp) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng <=35kV (Vật tư A cấp) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV (Vật tư A cấp) | 3 | cái | |
| W | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Hotline xe gầu) | 37 | sứ | |
| 2 | Lắp sứ chuỗi đường dây 3 pha xà đối xứng (Hotline xe gầu) | 18 | sứ | |
| 3 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 39 | cò | |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 13 | xà | |
| 6 | Tháo dỡ xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 3 | xà | |
| X | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CHO RECLOSER VÀ LBS | |||
| Y | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CHO RECLOSER. | |||
| Z | KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỂN THỊ (DISPLAY): | |||
| 1 | Khai báo cấu hình Recloser tại máy cắt: 1 ngăn; | 8 | bộ | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa: 1 ngăn; | 8 | bộ | |
| AA | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT: | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input : 1 tín hiệu; | 8 | bộ | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10): 17 tín hiệu; | 8 | bộ | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI): 1 tín hiệu; | 8 | bộ | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2): 33 tín hiệu; | 8 | bộ | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI): 1 tín hiệu/; | 8 | bộ | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO): 1 tín hiệu; | 8 | bộ | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2): 4 tín hiệu; | 8 | bộ | |
| AB | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END-TO-END VỀ TTĐKX : | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input : 1 tín hiệu; Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2): 17 tín hiệu; | 8 | bộ | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input: 1 tín hiệu; Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2): 33 tín hiệu; | 8 | bộ | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input: 1 tín hiệu; Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2): 1 tín hiệu; | 8 | bộ | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output: 1 tín hiệu/; | 8 | bộ | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2): 4 tín hiệu; | 8 | bộ | |
| AC | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC60870-5-101/104: | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU: 1 hàm; Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| 3 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| 4 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| 5 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| 6 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| 7 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| 8 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| 9 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| 10 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| 11 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| 12 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| 13 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi: 1 hàm; | 8 | bộ | |
| AD | KIỂM TRA CƠ CHẾ CẤU HÌNH HẠ TẦNG MẠNG VÀ BẢO MẬT: | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PC TH: 4 Hệ thống; | 8 | bộ | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC TH với router tại Recloser: 4 Hệ thống. | 8 | bộ | |
| AE | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CHO LBS. | |||
| AF | KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỂN THỊ (DISPLAY): | |||
| 1 | Khai báo cấu hình Recloser và LBS tại máy cắt: 1 ngăn; | 14 | bộ | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa: 1 ngăn; | 14 | bộ | |
| AG | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT: | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input : 1 tín hiệu; | 14 | bộ | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H): 11 tín hiệu; | 14 | bộ | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI): 1 tín hiệu; | 14 | bộ | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2): 11 tín hiệu; | 14 | bộ | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI): 1 tín hiệu; | 14 | bộ | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO): 2 tín hiệu; | 14 | bộ | |
| AH | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END-TO-END VỀ TTĐKX : | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input : 1 tín hiệu; | 14 | bộ | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2): 11 tín hiệu; | 14 | bộ | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input: 1 tín hiệu; | 14 | bộ | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2): 11 tín hiệu; | 14 | bộ | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input: 1 tín hiệu; | 14 | bộ | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output: 2 tín hiệu; | 14 | bộ | |
| AI | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC60870-5-101/104: | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi: 1 hàm; | 14 | bộ | |
| AJ | KIỂM TRA CƠ CHẾ CẤU HÌNH HẠ TẦNG MẠNG VÀ BẢO MẬT: | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC TH: 4 Hệ thống; | 14 | bộ | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC TH với router tại LBS: 4 Hệ thống. | 14 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi