Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046509-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201045294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-18 12:03:00 đến ngày 2020-10-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,212,777,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 35KV
1 Tiếp địa RC-4 Chương 5 - Hồ sơ mời thầu 12 bộ
2 Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đơn: XNSC35-1LT 3 bộ
3 Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 3m) 6 bộ
4 Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 2,6m) 2 bộ
5 Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 2m) 1 bộ
6 Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T 3 bộ
7 Giá lắp Máy cắt và chống sét (tim cột 3m) 6 bộ
8 Giá lắp Máy cắt và chống sét (tim cột 2,6m) 2 bộ
9 Giá lắp Máy cắt và chống sét (tim cột 2m) 1 bộ
10 Ghế thao tác tim cột 3m 6 bộ
11 Ghế thao tác tim cột 2,6m 2 bộ
12 Ghế thao tác tim cột 2m 1 bộ
13 Ghế thao tác cột đơn: GTT 3 bộ
14 Đôn cột 3m ĐC-3m 2 bộ
15 Thang trèo 12 bộ
16 Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột Pi: GLTU&SI-Pi 9 bộ
17 Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T 3 bộ
18 Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 3m 6 bộ
19 Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 2,6m 2 bộ
20 Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 2m 1 bộ
21 Giá lắp thiết bị 3 bộ
22 Dây dòng tiếp địa 12m 11 bộ
23 Dây dòng tiếp địa 14m 1 bộ
24 Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) 102 quả
25 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) 18 chuỗi
26 Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x70mm2-35kV (Vật tư A cấp) 120 m
27 Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x240mm2-35kV (Vật tư A cấp) 432 m
28 Dây đồng mềm M50 108 m
29 Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 96 m
30 Đầu cốt đồng Cu50 303 cái
31 Đầu cốt đồng nhôm AM240 108 cái
32 Ghíp nhôm 3 bu lông S240 (Vật tư A cấp) 144 Cái
33 Đầu cốt đồng nhôm AM70 72 cái
34 Ống truyền động cầu dao D34 50 m
35 Tháo và căng lại dây AC 70 1.905 m
36 Tháo, lắp lại dây néo 2 bộ
37 Tháo, lắp lại cổ néo 2 bộ
B PHẦN XÂY DỰNG CẦU DAO LBS 35KV
1 Đào rãnh tiếp địa RC4-1 12 bộ
C PHẦN RECLOSER 35KV
D PHẦN LẮP ĐẶT RECLOSER 35KV
1 Tiếp địa RC-4 3 bộ
2 Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đơn: XNSC35-1LT 2 bộ
3 Xà phụ: XF-3 1 bộ
4 Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 3m) 1 bộ
5 Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T 2 bộ
6 Giá lắp Máy cắt và chống sét (tim cột 3m) 1 bộ
7 Ghế thao tác tim cột 3m 1 bộ
8 Ghế thao tác cột đơn: GTT 2 bộ
9 Đôn cột 3m ĐC-3m 1 bộ
10 Thang trèo 4 bộ
11 Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột Pi: GLTU&SI-Pi 1 bộ
12 Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T 2 bộ
13 Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 3m 1 bộ
14 Giá lắp thiết bị 2 bộ
15 Dây dòng tiếp địa 12m 1 bộ
16 Dây dòng tiếp địa 14m 1 bộ
17 Dây dòng tiếp địa 18m 1 bộ
18 Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) 24 quả
19 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) 12 chuỗi
20 Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x70mm2-35kV (Vật tư A cấp) 30 m
21 Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x240mm2-35kV (Vật tư A cấp) 118 m
22 Dây đồng mềm M50 27 m
23 Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 24 m
24 Đầu cốt đồng Cu50 67 cái
25 Đầu cốt đồng nhôm AM240 27 cái
26 Ghíp nhôm 3 bu lông S240 (Vật tư A cấp) 36 Cái
27 Đầu cốt đồng nhôm AM70 18 cái
28 Ống truyền động cầu dao D34 14 m
29 Tháo và căng lại dây AC 70 921 m
30 Tháo, lắp lại dây néo 2 bộ
31 Tháo, lắp lại cổ néo 2 bộ
E PHẦN XÂY DỰNG RECLOSER 35KV
1 Đào rãnh tiếp địa RC4-1 3 bộ
F PHẦN CẦU DAO LBS 22KV
G PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 22KV
1 Tiếp địa RC-4 2 bộ
2 Xà néo sứ chuỗi 22kV cột vuông đơn: XNSC22-1V 1 bộ
3 Xà phụ: XF-3 1 bộ
4 Xà phụ: XF35-1 2 bộ
5 Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T 1 bộ
6 Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột vuông: XCD-1V 1 bộ
7 Ghế thao tác cột đơn: GTT 2 bộ
8 Đôn cột 3m ĐC-3m 1 bộ
9 Thang trèo 2 bộ
10 Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T 2 bộ
11 Dây dòng tiếp địa 12m 1 bộ
12 Dây dòng tiếp địa 16m 1 bộ
13 Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) 16 quả
14 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) 6 chuỗi
15 Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x70mm2- 24kV (Vật tư A cấp) 20 m
16 Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x240mm2-24kV (Vật tư A cấp) 82 m
17 Dây đồng mềm M50 18 m
18 Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 16 m
19 Đầu cốt đồng Cu50 40 cái
20 Đầu cốt đồng nhôm AM240 18 cái
21 Ghíp nhôm 3 bu lông S240 (Vật tư A cấp) 24 Cái
22 Đầu cốt đồng nhôm AM70 12 cái
23 Ống truyền động cầu dao D34 9 m
24 Tháo và căng lại dây AC 70 585 m
25 Tháo, lắp lại dây néo 2 bộ
26 Tháo, lắp lại cổ néo 2 bộ
27 Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (Vật tư A cấp) 12 bộ (1 pha)
H PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào rãnh tiếp địa RC4-1 2 bộ
I PHẦN RECLOSER 22KV
J PHẦN LẮP ĐẶT RECLOSER 22KV
1 Tiếp địa RC-4 4 bộ
2 Xà phụ: XF35-1 7 bộ
3 Xà phụ: XF35-2 5 bộ
4 Xà phụ: XF-3 2 bộ
5 Xà néo cột hình II-2,5: XNPi-2,5 1 bộ
6 Xà lệch XNL22-3T-1V 1 bộ
7 Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 2,5m) 1 bộ
8 Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T 3 bộ
9 Giá lắp Máy cắt và chống sét (tim cột 2,5m) 1 bộ
10 Ghế thao tác tim cột 2,5m 1 bộ
11 Ghế thao tác cột đơn: GTT 3 bộ
12 Đôn cột 3m ĐC-3m 3 bộ
13 Thang trèo 6 bộ
14 Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột Pi: GLTU&SI-Pi 1 bộ
15 Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T 4 bộ
16 Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 2,5m 1 bộ
17 Giá lắp thiết bị 4 bộ
18 Dây dòng tiếp địa 14m 2 bộ
19 Dây dòng tiếp địa 16m 1 bộ
20 Dây dòng tiếp địa 18m 2 bộ
21 Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) 51 quả
22 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) 12 chuỗi
23 Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x70mm2- 24kV (Vật tư A cấp) 50 m
24 Lắp dây xuống thiết bị- dây bọc Al/XLPE/PVC 1x240mm2-24kV (Vật tư A cấp) 200 m
25 Dây đồng mềm M50 45 m
26 Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 40 m
27 Đầu cốt đồng Cu50 107 cái
28 Đầu cốt đồng nhôm AM240 45 cái
29 Ghíp nhôm 3 bu lông S240 (Vật tư A cấp) 60 Cái
30 Đầu cốt đồng nhôm AM70 30 cái
31 Ống truyền động cầu dao D34 21 m
32 Tháo và căng lại dây AC 70 630 m
33 Tháo và căng lại dây AVS120 540 m
34 Tháo, lắp lại dây néo 2 bộ
35 Tháo, lắp lại cổ néo 2 bộ
36 Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (Vật tư A cấp) 27 bộ (1 pha)
K PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào rãnh tiếp địa RC4-1 3 bộ
2 Phá dỡ, hoàn trả đào rãnh tiếp địa RC4-1 (phần Recolser 22kV) 1 bộ
L PHẦN THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG TRUNG THẾ
1 Giá lắp thiết bị đo đếm trung thế MOF 1 bộ
2 Xà lắp cầu chì PK-35: XPK35-1T 1 bộ
3 Xà lắp biến dòng điện 35kV: XTI35-1LT 1 bộ
4 Xà lắp biến điện áp 35kV: XTU35-1LT 1 bộ
5 Xà phụ: XF-3 2 bộ
6 Vỏ tủ đo đếm cao thế 2 tủ
7 Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) 6 quả
8 Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư A cấp) 6 quả
9 Thanh cái MC-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-24kV 60 m
10 Dây đồng mềm M50 18 m
11 Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 56 m
12 Đầu cốt đồng Cu50 12 cái
13 Đầu cốt đồng nhôm AM240 18 cái
14 Ghíp nhôm 3 bu lông S240 12 Cái
M PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
N LBS 35kV
1 Thu hồi xà néo trung thế 3 bộ
2 Thu hồi xà cầu dao 7 bộ
3 Thu hồi sàn thao tác 7 bộ
4 Thu hồi thang trèo 7 bộ
5 Thu hồi dây néo 2 bộ
6 Thu hồi sứ đứng 35kV 40 quả
7 Thu hồi cầu dao cách ly 7 bộ
O RECLOSER 35KV
1 Thu hồi xà néo trung thế 2 bộ
2 Thu hồi xà cầu dao 2 bộ
3 Thu hồi sàn thao tác 2 bộ
4 Thu hồi thang trèo 2 bộ
5 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 6 chuỗi
6 Thu hồi sứ đứng 35kV 11 quả
7 Thu hồi cầu dao cách ly 2 bộ
P LBS 22kV
1 Thu hồi xà néo trung thế 1 bộ
2 Thu hồi sứ đứng 22kV 6 quả
Q RECLOSER 22KV
1 Thu hồi xà néo trung thế 2 bộ
2 Thu hồi xà cầu dao 1 bộ
3 Thu hồi sàn thao tác 1 bộ
4 Thu hồi thang trèo 1 bộ
5 Thu hồi sứ đứng 22kV 4 quả
6 Thu hồi sứ chuỗi 22kV 9 chuỗi
7 Thu hồi cầu dao cách ly 1 bộ
R PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG
1 Cài đặt khai báo thiết bị kênh thuê riêng loại kênh 3G APN 22 Thiết bị
2 Đo thử kênh thông tin >64 kbis/s 22 kênh
3 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter 22 Thiết bị
S LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-35KV
1 Lắp đặt chống sét van 35kV (Vật tư A cấp) 110 cái
2 Lắp đặt Tủ điều khiển (Vật tư A cấp) 15 cái
3 Lắp đặt thiết bị LBS 35kV (Vật tư A cấp) 12 bộ
4 Lắp đặt thiết bị Recloser 35kV (Vật tư A cấp) 3 bộ
5 Lắp đặt MBA nguồn 35kV (Vật tư A cấp) 15 cái
6 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV (Vật tư A cấp) 30 cái
7 Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV (Vật tư A cấp) 15 bộ
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-22KV
1 Lắp đặt chống sét van 22kV (Vật tư A cấp) 44 cái
2 Lắp đặt Tủ điều khiển (Vật tư A cấp) 7 cái
3 Lắp đặt thiết bị LBS22kV (Vật tư A cấp) 2 bộ
4 Lắp đặt thiết bị Recloser 2kV (Vật tư A cấp) 5 bộ
5 Lắp đặt MBA nguồn 22kV (Vật tư A cấp) 7 cái
6 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV (Vật tư A cấp) 14 cái
7 Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV (Vật tư A cấp) 6 bộ
V LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐO LƯỜNG TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cầu chì ống PK 35kV (Vật tư A cấp) 1 bộ
2 Lắp hợp bộ đo lường trung thế MOF 24 kV (Vật tư A cấp) 1 bộ
3 Lắp đặt máy biến dòng <=35kV (Vật tư A cấp) 3 cái
4 Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV (Vật tư A cấp) 3 cái
W CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE
1 Lắp sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Hotline xe gầu) 37 sứ
2 Lắp sứ chuỗi đường dây 3 pha xà đối xứng (Hotline xe gầu) 18 sứ
3 Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) 39
4 Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) 2 cái
5 Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) 13
6 Tháo dỡ xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) 3
X PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CHO RECLOSER VÀ LBS
Y THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CHO RECLOSER.
Z KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỂN THỊ (DISPLAY):
1 Khai báo cấu hình Recloser tại máy cắt: 1 ngăn; 8 bộ
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa: 1 ngăn; 8 bộ
AA KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT:
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input : 1 tín hiệu; 8 bộ
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10): 17 tín hiệu; 8 bộ
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI): 1 tín hiệu; 8 bộ
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2): 33 tín hiệu; 8 bộ
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI): 1 tín hiệu/; 8 bộ
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO): 1 tín hiệu; 8 bộ
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2): 4 tín hiệu; 8 bộ
AB KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END-TO-END VỀ TTĐKX :
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input : 1 tín hiệu; Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2): 17 tín hiệu; 8 bộ
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input: 1 tín hiệu; Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2): 33 tín hiệu; 8 bộ
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input: 1 tín hiệu; Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2): 1 tín hiệu; 8 bộ
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output: 1 tín hiệu/; 8 bộ
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2): 4 tín hiệu; 8 bộ
AC KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC60870-5-101/104:
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104: 1 hàm; 8 bộ
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU: 1 hàm; Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu: 1 hàm; 8 bộ
3 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn: 1 hàm; 8 bộ
4 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu: 1 hàm; 8 bộ
5 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian: 1 hàm; 8 bộ
6 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra: 1 hàm; 8 bộ
7 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình: 1 hàm; 8 bộ
8 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ: 1 hàm; 8 bộ
9 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a: 1 hàm; 8 bộ
10 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a: 1 hàm; 8 bộ
11 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực: 1 hàm; 8 bộ
12 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn: 1 hàm; 8 bộ
13 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi: 1 hàm; 8 bộ
AD KIỂM TRA CƠ CHẾ CẤU HÌNH HẠ TẦNG MẠNG VÀ BẢO MẬT:
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PC TH: 4 Hệ thống; 8 bộ
2 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC TH với router tại Recloser: 4 Hệ thống. 8 bộ
AE THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CHO LBS.
AF KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỂN THỊ (DISPLAY):
1 Khai báo cấu hình Recloser và LBS tại máy cắt: 1 ngăn; 14 bộ
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa: 1 ngăn; 14 bộ
AG KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT:
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input : 1 tín hiệu; 14 bộ
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H): 11 tín hiệu; 14 bộ
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI): 1 tín hiệu; 14 bộ
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2): 11 tín hiệu; 14 bộ
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI): 1 tín hiệu; 14 bộ
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO): 2 tín hiệu; 14 bộ
AH KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END-TO-END VỀ TTĐKX :
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input : 1 tín hiệu; 14 bộ
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2): 11 tín hiệu; 14 bộ
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input: 1 tín hiệu; 14 bộ
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2): 11 tín hiệu; 14 bộ
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input: 1 tín hiệu; 14 bộ
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output: 2 tín hiệu; 14 bộ
AI KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC60870-5-101/104:
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104: 1 hàm; 14 bộ
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU: 1 hàm; 14 bộ
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu: 1 hàm; 14 bộ
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn: 1 hàm; 14 bộ
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu: 1 hàm; 14 bộ
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian: 1 hàm; 14 bộ
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra: 1 hàm; 14 bộ
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình: 1 hàm; 14 bộ
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ: 1 hàm; 14 bộ
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a: 1 hàm; 14 bộ
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a: 1 hàm; 14 bộ
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực: 1 hàm; 14 bộ
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn: 1 hàm; 14 bộ
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi: 1 hàm; 14 bộ
AJ KIỂM TRA CƠ CHẾ CẤU HÌNH HẠ TẦNG MẠNG VÀ BẢO MẬT:
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC TH: 4 Hệ thống; 14 bộ
2 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC TH với router tại LBS: 4 Hệ thống. 14 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->