Gói thầu: Số 12.TTVT-2020: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Số 12.TTVT-2020: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 14:47:00 đến ngày 2020-11-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,409,720,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật liệu B cấp Công trình: "Chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông trên cột điện trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020 (đợt 1)" | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột kép dọc tuyến XT-CKD | 1 | bộ | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đơn XT-CĐ | 35 | bộ | |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 5 | bộ | |
| 4 | Đai bó cáp D150 | 452 | bộ | |
| 5 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 897 | m | |
| 6 | Dây thép bọc PVC lõi thép 2mm | 27.741,1802 | m | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8-8,5 m(LT-8,5/4.3/190) | 6 | cột | |
| 8 | Móng cột M-3 dùng cho cột ly tâm đơn 8,5(thủ công) | 6 | móng | |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 12 | cái | |
| 10 | Đai thép inox | 24 | m | |
| 11 | Khóa đai | 24 | cái | |
| B | Phần nhân công B thực hiện Công trình: "Chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông trên cột điện trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020 (đợt 1)" | |||
| 1 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi | 29,925 | 1 km cáp | |
| 2 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi | 23,644 | 1 km cáp | |
| 3 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | 8,196 | 1 km cáp | |
| 4 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 (cáp thuê bao) | 67,224 | 1 km cáp | |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà nánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 | 72 | bộ gông | |
| 6 | Lắp đặt đai bó cáp | 452 | bộ | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp lụa φ8 (để treo đai bó cáp căng cáp) | 0,897 | km cáp | |
| 8 | Cáp đồng <=16 x 2 (Treo lại cáp) | 180,927 | km cáp | |
| 9 | Cáp quang <= 16 sợi (Treo lại cáp) | 85,655 | km cáp | |
| 10 | Cáp quang < 48 sợi (Treo lại cáp) | 66,128 | km cáp | |
| 11 | Cáp quang >= 48 sợi (Treo lại cáp) | 27,665 | km cáp | |
| 12 | Nhân công bó cáp | 27,775 | km cáp | |
| 13 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m (trồng cột mới) | 6 | Cột | |
| 14 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=8m (tháo dỡ thu hồi cột cũ) | 3 | Cột | |
| C | Phần vật tư B cấp Công trình: "Thanh thải cáp đi nổi trên địa bàn huyện Gia Lâm 2020" | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn XT-CĐ | 143 | bộ | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 5 | bộ | |
| 3 | Đai bó cáp D150 | 1.160 | bộ | |
| 4 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 3.488,4 | m | |
| 5 | Dây thép bọc PVC lõi thép 2mm | 5.367 | m | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 8-8,5 m(LT-8,5/4.3/190) | 5 | cột | |
| 7 | Móng cột M-3 dùng cho cột ly tâm đơn 8,5(thủ công) | 5 | móng | |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 10 | cái | |
| 9 | Đai thép inox | 20 | m | |
| 10 | Khóa đai | 20 | cái | |
| D | Phần nhân công B thực hiện Công trình: "Thanh thải cáp đi nổi trên địa bàn huyện Gia Lâm 2020)" | |||
| 1 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi | 25,435 | 1 km cáp | |
| 2 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi | 13,974 | 1 km cáp | |
| 3 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | 3,493 | 1 km cáp | |
| 4 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 (cáp thuê bao) | 49,224 | 1 km cáp | |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà nánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa F8 | 286 | bộ gông | |
| 6 | Lắp đặt đai bó cáp | 1.160 | bộ | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp lụa φ8 (để treo đai bó cáp căng cáp) | 3,4884 | km cáp | |
| 8 | Cáp đồng <=16 x 2 (Treo lại cáp) | 69,131 | km cáp | |
| 9 | Cáp quang <= 16 sợi (Treo lại cáp) | 37,598 | km cáp | |
| 10 | Cáp quang < 48 sợi (Treo lại cáp) | 20,068 | km cáp | |
| 11 | Cáp quang >= 48 sợi (Treo lại cáp) | 9,337 | km cáp | |
| 12 | Nhân công bó cáp | 10,715 | km cáp | |
| 13 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m (trồng cột mới) | 5 | Cột | |
| 14 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=8m (tháo dỡ thu hồi cột cũ) | 3 | Cột | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi