Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng thuộc Công ty TNHH MTV Khu công nghiệp Lai Vu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng thuộc Công ty TNHH MTV Khu công nghiệp Lai Vu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động SXKD của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 16:02:00 đến ngày 2020-11-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,651,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,558 | 100m2 |
| 2 | Bạt dứa chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,8 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp-thoát nước cũ; thiết bị, đường dây điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 4 | Nhân công di chuyển đồ đạc, sau đó kê lại sau khi cải tạo xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,753 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,576 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,328 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,724 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,25 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,982 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,417 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,768 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,274 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632,762 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,312 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,852 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | m3 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,045 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,49 | m2 |
| 41 | Cửa kính cường lực dày 12mm màu trắng trong, tương đương kính Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 42 | Giá U inox 3.04 dày 1,2mm gấp soi 30x15x30mm giữ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 43 | Giá kẹp bánh xe giữ cánh cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Bộ điều khiển cửa tự động (gồm mô-tơ điện không chổi than 55W, máy tính điều khiển, mắt thần, puly, con lăn, dây cu-loa, ray hợp kim...) tương đương DITEC - Italia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,699 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,563 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,505 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,417 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,234 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 54 | Ốp tấm nhôm nhựa aluminum ngoài trời PVDF dày 4mm (lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m2 |
| 55 | Bảng điện tử bằng bảng điện tử cao 100cm, đèn led 3 màu dài 6,0m (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m |
| 56 | Bộ khung treo + chữ bằng inox 3.04 màu đồng "CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHU CÔNG NGHIỆP LAI VU" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,963 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,237 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,182 | m2 |
| 65 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,415 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (tương đương Vĩnh Tường), tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,041 | m2 |
| 67 | Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương (tương đương Vĩnh Tường), tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,06 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.722,526 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,06 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,586 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,5 | m2 |
| 72 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 73 | Lát đá granit nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,758 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,495 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,98 | m2 |
| 76 | Khò màng chống thấm tương đương Lemax dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,039 | m2 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,119 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,469 | m2 |
| 79 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 1,2cm màu ghi (cả phụ kiện inox; lắp đặt...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 80 | Thép V50x50x5mm làm khung đỡ bàn đá (cả gia công, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | kg |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,906 | m2 |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 83 | Xịt súng tương đương Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 85 | Van xả tự động tiểu nam tương đương Inax OKUV-120S (loại dùng pin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,194 | m3 |
| 114 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | 100m |
| 115 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 127 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,852 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,729 | m2 |
| 130 | Cút sành D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Đánh bóng lại granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,868 | m2 |
| 132 | Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,9 | kg |
| 133 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m |
| 134 | Trụ lan can cầu thang kích thước 150x150x1250mm, tương đương gỗ chò chỉ (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Nhân công vệ sinh cửa, vách kính toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 136 | Sản xuất khuôn cửa đơn, kích thước 60x140mm, tương đương gỗ lim Nam Phi (cả nẹp, sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m |
| 137 | Sản xuất cửa đi pano kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng dày 5mm, tương đương gỗ lim Nam Phi (cả bản lề, sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (cả khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (cả khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 140 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 1m cấu kiện |
| 141 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | 1m2 cấu kiện |
| 142 | Khóa cửa Việt Tiệp loại tay gạt ốp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 143 | Ốp cột chất liệu xương gỗ dán dầu, tấm hoàn thiện MDF chống ẩm, dán verneer sơn phủ PU 5 lớp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 144 | Ốp tường chất liệu gỗ dán dầu, tấm hoàn thiện MDF chống ẩm, dán verneer sơn phủ PU 5 lớp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,907 | m2 |
| 145 | Lắp dựng vách ốp cột, vách ốp tường (nhân công lấy bằng 1/2 mã AK.71310) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,247 | m2 |
| 146 | Phào ốp gỗ chân tường, bản rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m |
| 147 | Phào trên mép ốp gỗ, giật 3 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m |
| 148 | Đóng phào gỗ (nhân công lấy bằng công mã SB.73411) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m |
| 149 | Ốp trang trí đầu trụ gỗ trong phòng, kích thước 250x250mm (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Nẹp gỗ lim bao mặt ngoài vách, cột; bản rộng 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 151 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 153 | Đèn dây bóng led + tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 158 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,296 | m2 |
| 159 | Vệ sinh, bảo dưỡng, bơm gas điều hòa nhiệt độ loại treo tường loại 9000-18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | máy |
| 160 | Điều hòa âm trần 1 chiều công suất 13000BTU tương đương Daikin FCNQ13MV1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 161 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | máy |
| 162 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 168 | Tủ điện 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 169 | Đế âm tường, hội nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | hộp |
| 170 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 180 | Gia công thép sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | 1m2 |
| 182 | Lắp dựng thép sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 183 | Bulong D12; L=6cm, cấp bền 4.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 184 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 1m3 cấu kiện |
| 185 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 186 | Làm sàn gỗ công nghiệp, độ dày sàn 12mm, vân sần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m2 |
| 187 | Lắp đặt dây cáp quang internet 2 sợi, 2 core, ống chặt (nhân công tạm tính bằng nhân công mã BA.16101) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 188 | Bộ chia mạng 5 cổng tương đương TP LINK TL-SF1005D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 189 | Tủ rack chia mạng tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 190 | Biển phòng làm việc bằng mica phẳng dày 3mm; kích thước 20x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi