Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng thuộc Công ty TNHH MTV Khu công nghiệp Lai Vu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201056739-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng thuộc Công ty TNHH MTV Khu công nghiệp Lai Vu
Số hiệu KHLCNT 20201056600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động SXKD của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 16:02:00 đến ngày 2020-11-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,651,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,558 100m2
2 Bạt dứa chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.155,8 m2
3 Nhân công tháo dỡ đường ống cấp-thoát nước cũ; thiết bị, đường dây điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
4 Nhân công di chuyển đồ đạc, sau đó kê lại sau khi cải tạo xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,753 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,576 m2
11 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,328 m3
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,724 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,25 m2
15 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,982 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,417 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,768 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,274 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.632,762 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,312 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,852 m2
22 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m3
23 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
29 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 m3
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,045 m2
40 Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,49 m2
41 Cửa kính cường lực dày 12mm màu trắng trong, tương đương kính Việt Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
42 Giá U inox 3.04 dày 1,2mm gấp soi 30x15x30mm giữ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
43 Giá kẹp bánh xe giữ cánh cửa tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Bộ điều khiển cửa tự động (gồm mô-tơ điện không chổi than 55W, máy tính điều khiển, mắt thần, puly, con lăn, dây cu-loa, ray hợp kim...) tương đương DITEC - Italia Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 m3
46 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,699 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,563 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
49 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,505 m2
50 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,417 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.131,234 m2
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
54 Ốp tấm nhôm nhựa aluminum ngoài trời PVDF dày 4mm (lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,01 m2
55 Bảng điện tử bằng bảng điện tử cao 100cm, đèn led 3 màu dài 6,0m (lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m
56 Bộ khung treo + chữ bằng inox 3.04 màu đồng "CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHU CÔNG NGHIỆP LAI VU" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,963 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m3
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
63 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,237 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,182 m2
65 Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,415 m2
66 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (tương đương Vĩnh Tường), tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,041 m2
67 Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương (tương đương Vĩnh Tường), tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,06 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.722,526 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,06 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850,586 m2
71 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,5 m2
72 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m2
73 Lát đá granit nền, sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,758 m2
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,495 m2
75 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,98 m2
76 Khò màng chống thấm tương đương Lemax dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,039 m2
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,119 m3
78 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,469 m2
79 Vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 1,2cm màu ghi (cả phụ kiện inox; lắp đặt...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
80 Thép V50x50x5mm làm khung đỡ bàn đá (cả gia công, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5 kg
81 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,906 m2
82 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
83 Xịt súng tương đương Inax CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
85 Van xả tự động tiểu nam tương đương Inax OKUV-120S (loại dùng pin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
90 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
96 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,194 m3
114 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 100m
115 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
116 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,296 m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
118 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
119 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
121 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
122 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,549 m3
123 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
125 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
127 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,852 m2
128 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,152 m2
129 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,729 m2
130 Cút sành D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Đánh bóng lại granitô bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,868 m2
132 Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,9 kg
133 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m
134 Trụ lan can cầu thang kích thước 150x150x1250mm, tương đương gỗ chò chỉ (cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Nhân công vệ sinh cửa, vách kính toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
136 Sản xuất khuôn cửa đơn, kích thước 60x140mm, tương đương gỗ lim Nam Phi (cả nẹp, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m
137 Sản xuất cửa đi pano kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng dày 5mm, tương đương gỗ lim Nam Phi (cả bản lề, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 m2
138 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (cả khóa + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
139 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (cả khóa + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
140 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 1m cấu kiện
141 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 1m2 cấu kiện
142 Khóa cửa Việt Tiệp loại tay gạt ốp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
143 Ốp cột chất liệu xương gỗ dán dầu, tấm hoàn thiện MDF chống ẩm, dán verneer sơn phủ PU 5 lớp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m2
144 Ốp tường chất liệu gỗ dán dầu, tấm hoàn thiện MDF chống ẩm, dán verneer sơn phủ PU 5 lớp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,907 m2
145 Lắp dựng vách ốp cột, vách ốp tường (nhân công lấy bằng 1/2 mã AK.71310) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,247 m2
146 Phào ốp gỗ chân tường, bản rộng 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m
147 Phào trên mép ốp gỗ, giật 3 cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m
148 Đóng phào gỗ (nhân công lấy bằng công mã SB.73411) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m
149 Ốp trang trí đầu trụ gỗ trong phòng, kích thước 250x250mm (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Nẹp gỗ lim bao mặt ngoài vách, cột; bản rộng 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
151 Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
152 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
153 Đèn dây bóng led + tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
154 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
155 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
157 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
158 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,296 m2
159 Vệ sinh, bảo dưỡng, bơm gas điều hòa nhiệt độ loại treo tường loại 9000-18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 máy
160 Điều hòa âm trần 1 chiều công suất 13000BTU tương đương Daikin FCNQ13MV1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
161 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 máy
162 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
163 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
164 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
165 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
166 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
168 Tủ điện 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
169 Đế âm tường, hội nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 hộp
170 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
171 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
172 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
174 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
178 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 596 m
179 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
180 Gia công thép sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
181 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,457 1m2
182 Lắp dựng thép sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
183 Bulong D12; L=6cm, cấp bền 4.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
184 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 1m3 cấu kiện
185 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
186 Làm sàn gỗ công nghiệp, độ dày sàn 12mm, vân sần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,45 m2
187 Lắp đặt dây cáp quang internet 2 sợi, 2 core, ống chặt (nhân công tạm tính bằng nhân công mã BA.16101) Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
188 Bộ chia mạng 5 cổng tương đương TP LINK TL-SF1005D Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
189 Tủ rack chia mạng tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
190 Biển phòng làm việc bằng mica phẳng dày 3mm; kích thước 20x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->