Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 09:44:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,660,926,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | XÂY MỚI 07 PHÒNG HỌC VÀ 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 241,2368 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,3896 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,0802 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,1111 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2677 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,5181 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,5181 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38,734 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,0906 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 181 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8932 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,3342 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,3341 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3155 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 75,4923 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,6683 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4854 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,5877 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,3946 | m3 |
| 20 | Cao su lót đổ bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 72,663 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,3119 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6524 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,023 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,894 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0072 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0532 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,3461 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,4708 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,9977 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1898 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,194 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,8967 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4483 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,7007 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 46,7997 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,6127 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9442 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,2832 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,3937 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 87,8567 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,7858 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,3466 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6153 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44,0511 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,3632 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8463 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,1979 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,3794 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40,1749 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,1417 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8268 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,4826 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,9308 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,459 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4814 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,357 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2363 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0347 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0062 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0431 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 185,9697 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,6147 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,9869 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1251 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,0916 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,6288 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,7686 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,0249 | tấn |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,9112 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5822 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,78 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2905 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0829 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,295 | tấn |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,3104 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4643 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2847 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2301 | tấn |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8076 | m3 |
| 80 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3341 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4147 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2323 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0462 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,3 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,4625 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6094 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,5084 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,1972 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9422 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4192 | tấn |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,8854 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5897 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0652 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3507 | tấn |
| 95 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,1733 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 146,3694 | m2 |
| 97 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0645 | 100m3 |
| 98 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 115,4869 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,3565 | m3 |
| 100 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 109,8978 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,176 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,551 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,0256 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,2796 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,4505 | m3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,0884 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,2046 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 647,188 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch giả đá 60x200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 61,6638 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.215,8908 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.020,9827 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.657,8493 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 231,2048 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44,0892 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 704,671 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 137,646 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 293,1485 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3.306,2569 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.925,6072 | m2 |
| 120 | Sơn giả đá (bao gồm chi phí nhân công + vật tư) | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,6216 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.433,9227 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4.728,558 | m2 |
| 123 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,9252 | m3 |
| 124 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 118,2498 | m2 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,7759 | m3 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,5595 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.047,73 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhám | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 685,86 | m2 |
| 129 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,4201 | 100m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,7456 | tấn |
| 131 | Gia công cầu phong thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,312 | tấn |
| 132 | Gia công li tô thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,0139 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,0715 | tấn |
| 134 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,0394 | m2 |
| 135 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 126,38 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 207,72 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,07 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, kèm tay đẩy thủy lực | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,2 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 148,518 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42,7048 | m2 |
| 141 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa STK | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 139,268 | m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,773 | m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng khung Inox bảo vệ | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60,63 | m2 |
| 145 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn Inon 304 D49 dày 1,2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60,316 | m |
| 146 | Cung cấp, lắp dựng thanh tay vịn Inox 304 D60 dày 1,2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 147 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | lỗ khoan |
| 148 | Tắc kê nở D8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | bộ |
| 149 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,76 | m2 |
| 150 | Mũ che khe nhiệt Inox 304 dày 1,2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt tấm Inox 304 dày 1,2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,44 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 295,258 | m2 |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 295,258 | m2 |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 364,338 | m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,7975 | 100m2 |
| C | XÂY MỚI 07 PHÒNG HỌC VÀ 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 123 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 92 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 105 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1C-1,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x1C-2,5mm2 + E-1,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x1C-4mm2 + E-1,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x1C-25mm2 + E-10mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E-1,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.000 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.500 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x210 + Busbar 80A | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x210 + Busbar 50A | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 26 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cọc |
| 27 | Lắp đặt cáp tiếp địa 25mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| D | XÂY MỚI 07 PHÒNG HỌC VÀ 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,7846 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42,8288 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,645 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,835 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0504 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,645 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2024 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,9804 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,8824 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 209,09 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,3501 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0984 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1591 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,8 | m2 |
| E | XÂY MỚI 07 PHÒNG HỌC VÀ 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa inox loại 3 vòi | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,803 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,986 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,525 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,581 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,663 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,597 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 73 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút thông tắc D114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bể |
| 33 | Máy bơm nước 2HP | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,3849 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65,5078 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,5012 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,2509 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2277 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,5943 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3373 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5016 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,7915 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,977 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4317 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,3422 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,8936 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 56,5534 | m3 |
| 15 | Cao su lót đổ bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 57,867 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,3601 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,7362 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3476 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,475 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2185 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0269 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0291 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,6226 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,5867 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,7381 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0845 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,4131 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4994 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1988 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0718 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0754 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0302 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0185 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31,0729 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | m2 |
| 36 | Cung cấp gạch thông gió | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,1347 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 885,906 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 122,045 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,5575 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 61,6233 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2317 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0784 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0784 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,617 | m2 |
| 46 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42,844 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 68,078 | 1m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 800,8724 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 192,4258 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 993,2982 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 88,2 | m |
| 52 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,96 | m2 |
| 53 | Bộ chữ Inox bảng tên trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9639 | 100m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,768 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,768 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0157 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,116 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,504 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0215 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0917 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,852 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0728 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,029 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0654 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,784 | m3 |
| 19 | Cao su lót đổ bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,84 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,568 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0616 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,6876 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2389 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0787 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1267 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,784 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0784 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0616 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,192 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0254 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4282 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4282 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,6896 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,0052 | m3 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 50x230 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,8 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,04 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,14 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,42 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,528 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,32 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,84 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,72 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | m2 |
| 46 | Lắp dựng song bảo vệ cửa Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,1137 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2434 | 100m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,56 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,688 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26,668 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,58 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39,945 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 + E-1,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 + E-1,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 130 | m |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | 100m2 |
| H | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,75 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,293 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,3248 | m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0949 | 100m3 |
| 5 | Cao su lót đổ bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 69,9524 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,2442 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3034 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0422 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,033 | tấn |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,504 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1014 | 100m2 |
| 14 | Xoa mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 72,4416 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0449 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1295 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1744 | tấn |
| 18 | Bu lông neo D14 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0645 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0645 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2337 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2337 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6905 | 100m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0252 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0252 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31,046 | 1m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,14 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU (SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,6622 | m3 |
| 2 | Cao su lót đổ bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.092,23 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 91,5608 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,3969 | tấn |
| 5 | Xoa mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.092,23 | |
| 6 | Lăn rulo tạo nhám bề mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.092,23 | m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 82,45 | 10m |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU (MƯƠNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,7502 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,253 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,1628 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0616 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3682 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,1845 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 279,6058 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 47,912 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,9918 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2908 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4453 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 151 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,84 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,88 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4725 | 100m |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Cao su lót đổ bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0063 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0761 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0025 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1668 | m3 |
| 10 | Cao su lót đổ bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,3786 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0355 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3956 | 100m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4687 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4462 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5264 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,1909 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,1374 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0796 | tấn |
| 19 | Lắp cột Inox các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0796 | tấn |
| 20 | Lá cờ | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Quả cầu inox D34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0312 | 100m |
| L | HỒ NƯỚC NGẦM 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4347 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,568 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,275 | m3 |
| 4 | Cao su lót đổ bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22,75 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,5925 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0392 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5484 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,1872 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,7939 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0255 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2747 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,0917 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1435 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2684 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0124 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1165 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0053 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 43,39 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,12 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,51 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,4 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,6 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,2384 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt lớp Waterstop | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,8 | m |
| M | HỒ NƯỚC NGẦM 50M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5733 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,9105 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m3 |
| 4 | Cao su lót đổ bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0161 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0452 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,7521 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,6672 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9372 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0329 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,4783 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,5557 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2015 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3434 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0124 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1165 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0053 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 51,722 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,84 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 71,562 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,8 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,2 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,7384 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt lớp Waterstop | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,3 | m |
| N | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44 | gốc |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8278 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,6373 | 100m3 |
| O | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN CHIẾU SÁNG TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện MDB 400x600x250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 2 | Thanh Busbar 100A | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 30kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P 80A 25kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cột |
| 9 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | choá |
| 10 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cần đèn |
| 11 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 3x8mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 4x35mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 140 | m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,8 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,244 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2184 | 100m2 |
| 21 | Bu lông neo D24-750 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 máy |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều Ф86 (DN80) | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều Ф86 (DN80) | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600x400x220 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt chữa cháy D50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy B DN50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy B D13 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x450x250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy A DN65 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy A D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 29 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | hộp |
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt biến thế 220V-24VAC | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình ắc quy dự phòng | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,25mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 620 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| R | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp III, R=57m | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét 5m D42-34-27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cọc |
| 5 | Bộ dây ràng cột đỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 150x150mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | m |
| S | PHẦN NHÀ CHE MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | lỗ khoan |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0312 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,026 | tấn |
| 4 | Bu lông D14 | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0572 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1819 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1819 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,15 | 1m2 |
| T | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh tải cọc bê tông cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Tim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi