Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201065632-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200261599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 09:44:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,660,926,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B XÂY MỚI 07 PHÒNG HỌC VÀ 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 241,2368 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,3896 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,0802 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,1111 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2677 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,5181 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,5181 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 38,734 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,0906 m3
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 181 1 mối nối
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8932 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,3342 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,3341 m3
14 Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3155 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75,4923 m3
16 Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,6683 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4854 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,5877 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28,3946 m3
20 Cao su lót đổ bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 72,663 m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,3119 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,6524 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,023 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,894 m3
25 Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0072 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0532 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,3461 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,4708 m3
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,9977 100m2
30 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1898 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,194 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,8967 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4483 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,7007 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 46,7997 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,6127 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,9442 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,2832 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,3937 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 87,8567 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,7858 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,3466 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,6153 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 44,0511 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,3632 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8463 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,1979 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,3794 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40,1749 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,1417 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8268 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,4826 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,9308 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,459 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4814 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,357 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2363 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0347 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0062 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0431 tấn
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 185,9697 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,6147 100m2
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,9869 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1251 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,0916 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,6288 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,7686 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,0249 tấn
69 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,9112 m3
70 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,5822 100m2
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,78 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2905 100m2
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0829 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,295 tấn
75 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,3104 m3
76 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4643 100m2
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2847 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2301 tấn
79 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8076 m3
80 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3341 m3
81 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4147 100m2
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2323 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0462 tấn
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,3 m3
85 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,4625 100m2
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,6094 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,5084 tấn
88 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,1972 m3
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,9422 100m2
90 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4192 tấn
91 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,8854 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,5897 100m2
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0652 tấn
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3507 tấn
95 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,1733 m3
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 146,3694 m2
97 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0645 100m3
98 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 115,4869 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,3565 m3
100 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 109,8978 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,176 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,551 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,0256 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,2796 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,4505 m3
106 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,0884 m3
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,2046 m2
108 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 647,188 m2
109 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch giả đá 60x200 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 61,6638 m2
110 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.215,8908 m2
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.020,9827 m2
112 Trát trần, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.657,8493 m2
113 Trát trần, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 231,2048 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 44,0892 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 704,671 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 137,646 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 293,1485 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3.306,2569 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.925,6072 m2
120 Sơn giả đá (bao gồm chi phí nhân công + vật tư) Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,6216 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.433,9227 m2
122 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4.728,558 m2
123 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,9252 m3
124 Lát đá Granite mặt bệ các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 118,2498 m2
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,7759 m3
126 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,5595 m2
127 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.047,73 m2
128 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhám Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 685,86 m2
129 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,4201 100m2
130 Gia công xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,7456 tấn
131 Gia công cầu phong thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,312 tấn
132 Gia công li tô thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,0139 tấn
133 Lắp dựng xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,0715 tấn
134 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,0394 m2
135 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 126,38 m2
136 Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 207,72 m2
137 Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33,07 m2
138 Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, kèm tay đẩy thủy lực Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,2 m2
139 Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 148,518 m2
140 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 42,7048 m2
141 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,4 m2
142 Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa STK Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 139,268 m2
143 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30,773 m2
144 Sản xuất, lắp dựng khung Inox bảo vệ Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 60,63 m2
145 Cung cấp, lắp dựng tay vịn Inon 304 D49 dày 1,2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 60,316 m
146 Cung cấp, lắp dựng thanh tay vịn Inox 304 D60 dày 1,2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 m
147 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 80 lỗ khoan
148 Tắc kê nở D8 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 80 bộ
149 Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,76 m2
150 Mũ che khe nhiệt Inox 304 dày 1,2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,6 m
151 Cung cấp, lắp đặt tấm Inox 304 dày 1,2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,44 m2
152 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 295,258 m2
153 Quét nước xi măng 2 nước Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 295,258 m2
154 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 364,338 m2
155 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,7975 100m2
C XÂY MỚI 07 PHÒNG HỌC VÀ 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 123 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 38 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 92 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 27 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 105 hộp
10 Lắp đặt quạt trần Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 48 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1C-1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.500 m
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x1C-2,5mm2 + E-1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.200 m
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 2x1C-4mm2 + E-1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 800 m
15 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x1C-25mm2 + E-10mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m
16 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E-1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.000 m
17 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
20 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
21 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.500 m
23 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 110 m
24 Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x210 + Busbar 80A Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
25 Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x210 + Busbar 50A Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
26 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cọc
27 Lắp đặt cáp tiếp địa 25mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m
D XÂY MỚI 07 PHÒNG HỌC VÀ 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (HẦM TỰ HOẠI)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,7846 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 42,8288 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,645 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,835 m3
5 Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0504 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,645 m3
7 Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,054 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2024 tấn
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,9804 m3
10 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,8824 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 209,09 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,3501 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0984 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1591 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 1cấu kiện
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21,8 m2
E XÂY MỚI 07 PHÒNG HỌC VÀ 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC)
1 Lắp đặt xí bệt Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
2 Lắp đặt xí bệt trẻ em Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt gương soi Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
8 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 bộ
9 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
10 Lắp đặt chậu rửa inox loại 3 vòi Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,803 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,986 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,525 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,581 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,663 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,597 100m
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 73 cái
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
27 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33 cái
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
29 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
30 Lắp đặt van khóa D27 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
31 Lắp đặt nút thông tắc D114 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
32 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bể
33 Máy bơm nước 2HP Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
F CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,3849 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 65,5078 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,5012 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,2509 m3
5 Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2277 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,5943 m3
7 Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3373 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,5016 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,7915 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,977 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4317 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,3422 tấn
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,8936 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 56,5534 m3
15 Cao su lót đổ bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 57,867 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17,3601 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,7362 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3476 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,475 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2185 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0269 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0291 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,6226 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,5867 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,7381 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0845 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,4131 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4994 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1988 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0718 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0754 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0302 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0185 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31,0729 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,72 m2
36 Cung cấp gạch thông gió Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,1347 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 885,906 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 122,045 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,5575 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 61,6233 m2
42 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2317 100m2
43 Gia công xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0784 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0784 tấn
45 Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,617 m2
46 Lắp dựng mũi giáo hàng rào Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 42,844 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 68,078 1m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 800,8724 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 192,4258 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 993,2982 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 88,2 m
52 Miết mạch tường gạch loại lõm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,96 m2
53 Bộ chữ Inox bảng tên trường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,9639 100m2
G NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1192 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,768 m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,768 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,784 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,5488 m3
6 Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0157 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,116 m3
8 Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0288 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,045 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,504 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1008 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0215 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0917 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,852 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0728 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,029 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0654 tấn
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,784 m3
19 Cao su lót đổ bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,84 m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,568 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0616 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,6876 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2389 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0787 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1267 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,784 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0784 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0616 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,192 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,032 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0254 tấn
32 Gia công xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4282 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4282 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,6896 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,0052 m3
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 50x230 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,8 m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,04 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,14 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,42 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,528 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,32 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,84 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 m2
44 Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,72 m2
45 Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,5 m2
46 Lắp dựng song bảo vệ cửa Inox Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,1137 m2
47 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2434 100m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 29,56 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,688 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26,668 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28,58 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 39,945 1m2
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
55 Lắp đặt đèn trang trí nổi Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
56 Lắp đặt ô cắm đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
57 Lắp đặt quạt treo tường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 hộp
60 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 + E-1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 100 m
61 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 + E-1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 50 m
62 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 130 m
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,42 100m2
H NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,75 m3
2 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,293 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,3248 m2
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0949 100m3
5 Cao su lót đổ bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 69,9524 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,2442 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3034 tấn
8 Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0422 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0625 m3
10 Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,01 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,033 tấn
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,504 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1014 100m2
14 Xoa mặt bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 72,4416 m2
15 Gia công cột bằng thép tấm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0449 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1295 tấn
17 Lắp cột thép các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1744 tấn
18 Bu lông neo D14 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0645 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0645 tấn
21 Gia công xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2337 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2337 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,6905 100m2
24 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0252 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0252 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31,046 1m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,14 m2
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
29 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 60 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 60 m
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU (SÂN ĐƯỜNG)
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17,6622 m3
2 Cao su lót đổ bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.092,23 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 91,5608 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,3969 tấn
5 Xoa mặt bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.092,23
6 Lăn rulo tạo nhám bề mặt bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.092,23 m2
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 82,45 10m
J HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU (MƯƠNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,7502 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,253 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,1628 m3
4 Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0616 100m2
5 Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3682 100m2
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,1845 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 279,6058 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 47,912 m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,9918 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2908 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4453 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 151 1cấu kiện
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33,84 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,88 100m
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4725 100m
K CỘT CỜ
1 Cao su lót đổ bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,63 m3
3 Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0063 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0761 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,112 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0112 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0019 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0025 tấn
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1668 m3
10 Cao su lót đổ bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,3786 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0355 tấn
12 Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3956 100m2
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4687 m3
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4462 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,5264 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,1909 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,1374 m2
18 Gia công cột bằng Inox Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0796 tấn
19 Lắp cột Inox các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0796 tấn
20 Lá cờ Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
21 Quả cầu inox D34 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0312 100m
L HỒ NƯỚC NGẦM 30M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4347 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,568 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,275 m3
4 Cao su lót đổ bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,75 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,5925 m3
6 Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,014 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,352 m3
8 Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0392 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,5484 tấn
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,1872 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,7939 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0255 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,2747 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,0917 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1435 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2684 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0124 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1165 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0053 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 1cấu kiện
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 43,39 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,12 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53,51 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,4 m2
27 Quét nhựa bitum nóng vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21,6 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,2384 m2
29 Cung cấp lắp đặt lớp Waterstop Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,8 m
M HỒ NƯỚC NGẦM 50M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,5733 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33,9105 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 m3
4 Cao su lót đổ bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,1 m3
6 Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0161 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,85 m3
8 Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0452 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,7521 tấn
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,6672 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,9372 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0329 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,4783 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,5557 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2015 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3434 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0124 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1165 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0053 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 1cấu kiện
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 42 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 51,722 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,84 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 71,562 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,8 m2
27 Quét nhựa bitum nóng vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,2 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,7384 m2
29 Cung cấp lắp đặt lớp Waterstop Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,3 m
N SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 44 gốc
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8278 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,6373 100m3
O HỆ THỐNG CẤP NGUỒN CHIẾU SÁNG TOÀN KHU
1 Lắp đặt tủ điện MDB 400x600x250 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
2 Thanh Busbar 100A Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
3 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 m
5 Lắp đặt MCCB 3P 100A 30kA Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
6 Lắp đặt MCB 3P 80A 25kA Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt MCB 2P 20A 10kA Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cột
9 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 choá
10 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cần đèn
11 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cọc
12 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18 m
13 Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 3x8mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 200 m
14 Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 4x35mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 160 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 180 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 140 m
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,8 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,6 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,244 m3
20 Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2184 100m2
21 Bu lông neo D24-750 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG)
1 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,9 100m
2 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,65 100m
3 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
4 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
13 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 1 máy
14 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 1 máy
15 Lắp đặt van 1 chiều Ф86 (DN80) Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều Ф86 (DN80) Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
17 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
18 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 mối nối
19 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
20 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600x400x220 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 hộp
21 Lắp đặt chữa cháy D50 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
22 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy B DN50 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
23 Lắp đặt lăng phun chữa cháy B D13 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x450x250 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
25 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy A DN65 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
26 Lắp đặt lăng phun chữa cháy A D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
27 Bình chữa cháy bột ABC 4kg Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bình
28 Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bình
29 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 hộp
Q HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG)
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt biến thế 220V-24VAC Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt bình ắc quy dự phòng Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,2 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,6 10 đầu
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8 5 chuông
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,25mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 620 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 450 m
11 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
R HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
2 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp III, R=57m Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
3 Trụ đỡ kim thu sét 5m D42-34-27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
4 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cọc
5 Bộ dây ràng cột đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 150x150mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
7 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 38 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 m
S PHẦN NHÀ CHE MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 lỗ khoan
2 Gia công cột bằng thép hình Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0312 tấn
3 Gia công cột bằng thép tấm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,026 tấn
4 Bu lông D14 Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 bộ
5 Lắp cột thép các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0572 tấn
6 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1819 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1819 tấn
8 Gia công xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,036 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,036 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,112 100m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24,15 1m2
T CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC
1 Thử tĩnh tải cọc bê tông cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Tim
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->