Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 7 Nghĩa Phúc thuộc xã Nghĩa Phúc do Điện lực Tân Kỳ quản lý; SCL ĐZ 0.4kV sau TBA 1 Tiến Thành thuộc xã Tiến Thành do Điện lực Yên Thành quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 7 Nghĩa Phúc thuộc xã Nghĩa Phúc do Điện lực Tân Kỳ quản lý; SCL ĐZ 0.4kV sau TBA 1 Tiến Thành thuộc xã Tiến Thành do Điện lực Yên Thành quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 10:31:00 đến ngày 2020-11-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,442,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ 0,4kV sau TBA số 7 Nghĩa Phúc thuộc xã Nghĩa Phúc do Điện lực Tân Kỳ quản lý | |||
| 1 | Cột hạ thế BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 112 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi MK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn CVX(4x70) (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 430 | Mét |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn CVX(4x50) (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 700 | Mét |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn CVX(4x35) (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.100 | Mét |
| 7 | Dây cáp vặn xoắn CVX(2x35) (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.700 | Mét |
| 8 | Khóa hãm KH(4x70) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 9 | Khóa hãm KH(4x50) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 10 | Khóa hãm KH(4x35) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 77 | Cái |
| 11 | Khóa đỡ KĐ(4x70) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ KĐ(4x50) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 13 | Khóa đỡ KĐ(4x35) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69 | Cái |
| 14 | Cổ dề hạ thế CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 133 | Bộ |
| 15 | Cổ dề hạ thế CD4v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Ghíp nối 1 bu long GN1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 126 | Cái |
| 17 | Ghíp nối 2 bu long GN2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 214 | Cái |
| 18 | Ống nối ON-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 19 | Tháo, lắp lại dây CVX(4x50) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | Mét |
| 20 | Tháo, lắp lại dây CVX(2x35) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | Mét |
| 21 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Hộp |
| 22 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Hộp |
| 23 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Hộp |
| 24 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Hộp |
| 25 | Tháo, lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX2x16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 370 | Mét |
| 26 | Tháo, lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX4x25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Mét |
| 27 | Đai thép + khóa đai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | Bộ |
| 28 | Thu hồi Xương cột tự đúc (trừ 1m gốc) | BTTĐ7,5m | 109 | Cột |
| 29 | Thu hồi Xương cột BH (trừ 1m gốc) | BH-7,5m | 2 | Cột |
| 30 | Thu hồi Dây bọc cách điện | AV50 | 860 | Mét |
| 31 | Thu hồi Dây bọc cách điện | AV35 | 1.412 | Mét |
| 32 | Thu hồi Dây bọc cách điện | AV25 | 3.365 | Mét |
| 33 | Thu hồi Dây bọc cách điện | AV16 | 430 | Mét |
| 34 | Thu hồi Dây bọc cách điện | AV10 | 2.499 | Mét |
| 35 | Thu hồi Dây nhôm A35 | A35 | 627 | Mét |
| 36 | Thu hồi Dây nhôm A25 | A25 | 4.689 | Mét |
| 37 | Thu hồi Dây A10 | A10 | 3.980 | Mét |
| 38 | Thu hồi Xà X1T4v | X1T4v | 38 | Bộ |
| 39 | Thu hồi Xà X1T2v | X1T2v | 34 | Bộ |
| B | ĐZ 0,4kV sau TBA 1 Tiến Thành thuộc xã Tiến Thành do Điện lực Yên Thành quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 126 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 126 | Móng |
| 3 | Dây CVX4x50 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.315 | Mét |
| 4 | Dây CVX4x35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.870 | Mét |
| 5 | Dây CVX2x35 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.880 | Mét |
| 6 | Khóa hãm CVX4x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | Cái |
| 7 | Khóa hãm CVX4x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 151 | Cái |
| 8 | Khóa đỡ CVX4x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ CVX4x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87 | Cái |
| 10 | Cổ dề 2 néo cột đơn vuông CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 198 | Bộ |
| 11 | Cổ dề 4 néo cột đơn vuông CD4v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Cổ dề 2 néo cột đôi vuông CD2v-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Cổ dề 2 néo kép cột đôi vuông CD4v-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 216 | Cái |
| 15 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 258 | Cái |
| 16 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | Hộp |
| 17 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44 | Hộp |
| 18 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Hộp |
| 19 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 20 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Hộp |
| 21 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX2x16 (5m/1 hộp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 435 | Mét |
| 22 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX4x25 (5m/1 hộp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Mét |
| 23 | Đai thép + khóa đai hộp CT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 91 | Bộ |
| 24 | Thu hồi Xương cột BTTĐ7,5m (Cắt gốc còn 6,5m) | BTTĐ7,5m | 126 | Bộ |
| 25 | Thu hồi Dây A35 | A35 | 3.945 | Mét |
| 26 | Thu hồi Dây A16 | A16 | 1.629 | Mét |
| 27 | Thu hồi Dây AV25 | AV25 | 8.992 | Mét |
| 28 | Thu hồi Dây AV10 | AV10 | 8.992 | Mét |
| 29 | Thu hồi Xà sắt X1T1v | X1T1v | 90 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Xà sắt X1T1v-2 | X1T1v-2 | 80 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi