Gói thầu: Gói 9: Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 9: Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 14:18:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,048,759,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,731,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bảy trăm ba mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba. | 1 | khoản | |
| B | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO BÊN A CẤP TẠI HIỆN TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 63MVA. - Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời. - Công suất 63MVA - Điện áp 115±9x1,78%/23kV. - Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải - Uk%=10,5%) Trong đó mỗi máy bao gồm: 1) Tủ điều khiển từ xa, tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp. 2) Bộ tự động điều chỉnh điện áp (F90) 3) Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, báo vị trí bộ đổi nấc (Modbus TCP/IP) 4) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây 5) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 110KV cho dây ACSR410/51mm2; 3xC-500 6) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 22kV cho hộp đầu cáp 7) 1 bộ Kẹp bắt dây nối đất trung tính đến dây cosse đồng 1x240 mm² 8) 1 bộ Kẹp bắt dây trung tính 22kV đến 2 dây cosse đồng M2x240 mm² 9) 2 bộ Kẹp bắt dây trung tính 11kV đến dây cosse đồng M1x240 mm² 10) 3 bộ Chống sét Van-Class3 (3LA-18kV-CL.3) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | máy |
| C | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng - Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn - 380/220VAC-200A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng - Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn - 110VDC-50A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 3 | Dàn ắc quy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Hộp cầu dao đảo 1 chiều 250V-50A treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 6 | Tủ nạp Ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt - Ngõ vào: 380VAC - Ngõ ra: 110VDC - Dòng điện nạp 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Tụ bù trung thế 24kV - 2x4,2MVAr > 2x6,0MVAr (18 tụ - 200kVAr ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Cáp lực trung áp 1 pha 500 mm² kèm đầu cáp phụ kiện để đấu nối từ máy biến áp đến tủ lộ tổng 22kV và kết giàn 2 phân đoạn thanh cái 22kV (Coupler-Riser) gồm 3 sợi / pha, chi tiết gồm: - Cáp đồng 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DATA24kV - 1Cx500 mm²): 297 mét - Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx500 mm²): 09 bộ - Hộp đấu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-1Cx500 mm²): 06 bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 9 | Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ cấp nguồn AC; Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp cấp nguồn, điều khiển cho các thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ AVR; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu. Chi tiết khối lượng tham khảo gồm: - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x2,5) mm²): - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x4) mm²): - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x35) mm²): - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,66/1kV-4x4 mm²):- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²): - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²): | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| D | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới nối đất hiện hữu tại trạm. Chi tiết khối lượng tham khảo gồm: - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm²: 200m - Mối hàn hoá nhiệt: 04 mối - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 06 cái - Tháo và đấu nối lại phần lưới tiếp địa cho 02 máy biến áp lắp mới: 01 bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 2 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cho 02 giàn tụ bù 24kV-2x4,2MVAr -> 2x6,0MVar (gồm: cầu chì, sứ đứng 35kV, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…): - Cầu chì (25K) + lò xo: 18 bộ - Dây đồng mềm VCm50mm2-600V: 09m - Cáp đồng trần 50mm2: 30m - Đầu cos đồng + bulong + lông đền cho dây 50mm2: 40 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 3 | Trọn lô các phụ kiện để đấu nối cáp điểu khiển, bảo vệ, cấp nguồn cho các thiết bị Chi tiết khối lượng tham khảo gồm: - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 25mm²: 04 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm²: 60 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1,5mm²: 120 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm²: 20 cái - Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống nhự cứng PVC D60, D114... | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn lô |
| 4 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ Dụng cụ PCCC để bổ sung cho hệ thống PCCC hiện hữu tại trạm. Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm: - Hệ thống điều khiển báo cháy tự động loại 10 kênh (10 in 2 out)- | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 5 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ Hệ thống PCCC bằng nước, bao gồm: - Hệ thống cứu hỏa - Hệ thống đường ống và họng chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống đầu dò tại MBA lực 110kV. Chi tiết khối lượng tính tham khảo gồm: - Đầu dò chống nổ ngoài trời (kèm phễu thu nhệt): 8 bộ - Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² (chống nhiễu, chống cháy): 300m - Ổng thép D21 luồn dây: 120m - Thép U80x40x40x6 dài 4m+chân đế: 08 thanh - Co nối ống thép D21: 24 cái - Măng xông nối ống thép D21: 16 cái - Bulong giản chân M12x8: 32 bộ - Giá đỡ lắp đầu dò MBA ngoài trời: 4 bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Vận chuyển MBA lực tại công trường: - Kéo MBA T1, T2 hiện hữu từ móng MBA hiện hữu ra móng tạm: 02 lần - Kéo 02 MBA mới công suất 63MVA từ bệ móng tạm lên móng MBA hiện hữu: 02 lần - Bệ móng tạm cho MBA lực: 03 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI. | |||
| 1 | Máy biến áp lực 40MVA. Kèm: 1) Tủ điều khiển từ xa máy biến áp. 2) Ba chống sét van 3) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây. | 2 | Trọn bộ | |
| F | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM CỨU HỎA(1CK) gồm: 1) Đào móng công trình: 01 lô; 2) Bê tông sản lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100: 1,896 m3; 3) Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200: 0,472 m3; 4) Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200: 3,74 m3; 5) Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200: 0,984 m3; 6) Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200: 0,584 m3; 7) Bê tông seno, đá 1x2, mác 200: 1,44 m3; 8) Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm: 0,0898 tấn; 9) Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm: 0,0298 tấn; 10) Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m: 0,0249 tấn; 11) Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m: 0,0696 tấn; 12) Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m: 0,0172 tấn; 13) Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m: 0,1187 tấn; 14) SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió d<=10: 0,0498 tấn; 15) SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió d<=18: 0,0625 tấn; 16) Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75: 7,1256 m3; 17) Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75: 35,628 m2; 18) Trát trụ cột, vữa XM mác 75: 5,84 m2; 19) Trát xà dầm, vữa XM mác 75: 3,28 m2; 20) Trát sênô vữa mac 75: 19,76 m2; 21) SXLD xà gồ thép: 0,0823 tấn; 22) Sơn xà gồ: 3,292 m2; 23) CCTC tôn sóng vuông dày 0,45mm: 0,228 100m2; 24) CCLĐ ống nhựa PVC D60 thoát nước mái: 0,08 100m; 25) CCLĐ Co lơi PVC D60: 2 cái; 26) CCLĐ Co 90 PVC D60: 2 cái; 27) CCLĐ Code thép bắt ống PVC D60: 8 cái; 28) SXLD khung lưới B40: 16,472 m2; 29) Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép: 0,1979 tấn; 30) Sơn cửa: 20,952 m2; 31) SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm: 20,952 m2; 32) Bả matít vào tường: 35,628 m2; 33) Bả bằng matít vào cột, dầm, trần: 28,88 m2; 34) Sơn nước tường trong nhà: 17,814 m2; 35) Sơn nước tường ngoài nhà: 46,694 m2; 36) Rải cát rãnh thu nước: 0,32 m3; 37) Đắp đất công trình: 01 lô. | 1 | Lô | |
| 2 | BỂ NƯỚC CỨU HỎA(1CK) gồm: 1) Đào móng: 01 lô; 2) Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100: 3,36 m3; 3) Bê tông bể đá 1x2, M200 cấp độ bền B15: 16,11 m3; 4) SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính <=10mm: 0,2305 tấn; 5) SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính <=18mm: 1,9639 tấn; 6) Trát thành bể, vữa M75: 78,18 m2; 7) CCTC lattex chống thấm: 56,11 m2; 8) Láng vữa tạo dốc đáy bể, M75 dày 3cm: 18,15m2; 9) SXLĐ nắp đậy bể nước cứu hỏa thép tấm: 0,0494 tấn; 10) SXLĐ nắp đậy thép hình: 0,0329 tấn; 11) Tay nắm d12: 8 bộ; 12) CCLĐ ống thép mạ kẽm Þ 100: 0,035 100m; 13) Sơn sắt thép các loại 2 nước: 3,64 m2; 14) Đắp đất công trình: 01 lô. | 1 | Lô | |
| 3 | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY gồm: 1) MÓNG ĐƯỜNG ỐNG M1(10CK): - Đào đất: 01 lô; - Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5: 0,3 m3; - Bê tông móng, đá 1x2, B15: 0,72 m3; - CCLĐ Bu long neo M12x400: 20 bộ; - CCLĐ Giá đở thép mạ kẽm PL60x4: 0,0084 tấn; - Láng vữa mặt cổ móng M100: 1,2 m2; - Đắp đất móng: 01 lô; - Vận chuyển đất thừa: 01 lô. 2) MÓNG M2(2CK): - Đào móng: 01 lô; - Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 0,2 m3; - Bê tông móng , đá 1x2, B15: 0,4 m3; - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,0153 tấn; - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,0128 tấn; - Láng vữa mặt cổ móng,M100: 0,32 m2; - CCLĐ Ống thép D=100mm: 0,012 100m; - CCLĐ bích thép đường kính 100mm: 02 cặp; - CCLĐ Bulon M16x40: 24 bộ; - Đắp đất móng: 01 lô; - Vận chuyển đất thừa: 01 lô. 3) MÓNG M3(2CK): - Đào móng: 01 lô; - Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5: 0,138 m3; - Bê tông móng , đá 1x2, B15: 0,19 m3; - Láng vữa mặt cổ móng M100: 0,76 m2; - Đắp đất móng: 01 lô; - Vận chuyển đất thừa: 01 lô. | 1 | Lô | |
| 4 | HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC gồm: 1) CCLĐ đồng hồ đo áp lực: 01 cái; 2) CCLĐ Van cổng D100: 05 cái; 3) CCLĐ Van cổng D80 : 01 cái; 4) CCLĐ Van một chiều D100 : 02 cái; 5) CCLĐ van an toàn đk 80: 01 cái; 6) CCLĐ van chữ Y: 01 cái; 7) CCLĐ Ống cao su mềm 100mm: 04 cái; 8) CCLĐ ống thép , đk 100: 0,12 100m; 9) CCLĐ ống thép , đk 80: 0,08 100m; 10) CCLĐ Co thép 90, đk 100 mm: 04 cái; 11) CCLĐ Co 90, đk 80 mm: 05 cái; 12) CCLĐ T đều của ống D100mm: 03 cái; 13) CCLĐ T đều của ống D80mm: 02 cái; 14) CCLĐ giảm đồng trục 100mmx80mm: 01 cái; 15) CCLĐ Lắp mặt bích thép, đk 100: 12 cặp; 16) CCLĐ Lắp mặt bích thép, đk 80: 04 cặp; 17) CCLĐ Thép gia công mạ kẽm giá đỡ hệ thống bơm: 01 lô; 18) CCLĐ Joint cao su: 01 lô; 19) GCLĐ bu lông neo M18x400 cho hệ thống bơm: 01 lô; 20) CCLĐ Bu lông cho van lọc Y: 01 lô; 21) CCLĐ Bu lông dãn chân M12x100: 01 lô; 22) Sơn ống, giá đỡ hệ thống bơm: 01 lô; 23) CCLĐ Ống PVC luồn dây d50: 0,3 100m; 24) CCLĐ Dây cáp tín hiệu đồng bọc PVC 4x10mm2: 50 m; 25) CCLĐ Dây cáp tín hiệu đồng bọc PVC 2x6mm2: 60 m; 26) CCLĐ Ống thép D=100mm: 0,5 100m; 27) CCLĐ Co 90, ĐK=100mm: 15 cái; 28) CCLĐ T đều của ống D100mm: 01 cái; 29) CCLĐ Mặt bích DN=100mm: 10 cặp; 30) CCLĐ Van cổng 100mm: 01 cái; 31) CCLĐ Tủ trụ cứu hoả ngoài trời (gồm cuôn vòi 65mm-20m kèm tủ đựng, lăng phun A): 02 bộ; 32) Sơn hoàn thiện hệ thống ống và khớp nối: 01 lô; 33) CCLĐ Dây tiếp đất ống thép - cáp đồng bọc PVC 0,6/1KV - 1x120mm2: 10 m; 34) Đầu cốt đồng loại ép: 02 cái; 35) Mối hàn hóa nhiệt chữ X: 02 cái; 36) Lắp đặt toàn bộ thiết bị và thử nghiệm hệ thống PCCC: 01 trọn bộ. | 1 | Lô | |
| 5 | XÂY MBA TẠM (3CK) gồm: 1) SXLD thép tấm: 5,7172 tấn; 2) SXLD thép hình: 3,8115 tấn; 3) SXLD gỗ kê: 5,4 m3. | 1 | Lô | |
| 6 | CẢI TẠO MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ ĐIỀU HÀNH gồm: 1) Phá bỏ lớp gạch lát nền: 01 lô; 2) Đào mương cáp: 01 lô; 3) Bê tông đá 4x6 dầy 100: 0,22 m3; 4) Bê tông mương cáp đá 1x2Vữa mác 200: 0,49 m3; 5) SXLD Cốt thép mương cáp đúc sẵn d<=10mm: 0,0098 tấn; 6) Láng vữa tạo dốc M75: 0,8 m2; 7) GCLĐ thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời: 0,0586 tấn; 8) CCLĐ Bulon dãn chân M12x120: 6 bộ; 9) Đắp đất công trình: 01 lô; 10) Xây gạch đinh: 0,288 m3; 11) SXLĐ Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhà: 0,27 m2; 12) CCLĐ ống uPVC D168: 0,035 100m; 13) CCLĐ ống uPVC D60: 0,05 100m; 14) CCTC sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75: 06 m2. | 1 | Lô | |
| 7 | CÁC HẠNG MỤC KHÁC gồm: 1) Phá dỡ mặt đường cấp phối: 01 lô; 2) Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép: 01 lô; 3) Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm 0-4: 0,004 100m3; 4) Rải giấy dầu lớp cách ly: 0,02 100m2; 5) Beton mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M200(B15): 0,4 m3. | 1 | Lô | |
| G | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi