Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 kV sau TBA Diễn Ngọc 1 và TBA Diễn Ngọc 2 thuộc xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý; ĐZ 0,4 kV sau TBA Diễn Ngọc 3 thuộc xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Khe Là thuộc xã Phú Sơn do Điện lực Tân Kỳ quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201064725-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 kV sau TBA Diễn Ngọc 1 và TBA Diễn Ngọc 2 thuộc xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý; ĐZ 0,4 kV sau TBA Diễn Ngọc 3 thuộc xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Khe Là thuộc xã Phú Sơn do Điện lực Tân Kỳ quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201062830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 15:18:00 đến ngày 2020-11-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,927,543,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,900,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐZ 0,4 kV sau TBA Diễn Ngọc 1 và TBA Diễn Ngọc 2 thuộc xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý
1 Cột bê tông BH7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40 Cột
2 Móng cột vuông đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32 Móng
3 Móng cột vuông kép Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Móng
4 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 426 m
5 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 318 m
6 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 111 m
7 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 884 m
8 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 75 m
9 Tháo hạ, lắp lại CVX4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 356 m
10 Tháo hạ lắp lại CVX 4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 136 m
11 Khóa néo cáp 4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 77 Cái
12 Khóa néo cáp 4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 36 Cái
13 Khóa néo cáp 4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 31 Cái
14 Khóa néo cáp 4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 34 Cái
15 Cổ dề 2 néo đơn CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 45 Bộ
16 Cổ dề 4 néo đơn CD4v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25 Bộ
17 Cổ dề 4 néo kép CD4v-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Bộ
18 Ghíp đấu nối 1 bu lông GN1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 130 Bộ
19 Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 302 Bộ
20 Đầu cốt đồng nhôm H95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cái
21 Băng dính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 Cuộn
22 Tháo, lắp hòm công tơ H2 H2 29 Cái
23 Tháo, lắp hòm công tơ H4 H4 34 Cái
24 Tháo, lắp hòm công tơ H3fa H3fa 6 Cái
25 Tháo, lắp cáp VX 4x25 30 m
26 Tháo, lắp cáp VX 2x16 315 m
27 Đai thép treo hòm công tơ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69 Bộ
28 Thu hồi Cột bê tông BH7,5m (chặt gốc 1m) BH7,5m 5 Cột
29 Thu hồi Cột bê tông tự đúc 7,5m (chặt gốc 1m) TĐ 7,5m 31 Cột
30 Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x95 CVX4x95 426 m
31 Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x50 CVX4x50 429 m
32 Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x35 CVX4x35 884 m
33 Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX2x35 CVX2x35 75 m
B ĐZ 0,4kV sau TBA Diễn Ngọc 3 thuộc xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý
1 Cột bê tông NPC.I.190.4.3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Cột
2 Cột bê tông BH7.5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Cột
3 Móng cột vuông đơn M2-LT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
4 Móng cột vuông kép Mk-LT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
5 Móng cột vuông đơn M1-7.5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Móng
6 Cáp nhôm vặn xoắn CVX 4x70(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 938 m
7 Cáp nhôm vặn xoắn CVX 4x35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 260 m
8 Cáp nhôm vặn xoắn CVX 2x35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 72 m
9 Khóa néo CVX4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
10 Khóa néo CVX4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51 cái
11 Khóa néo CVX4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 cái
12 Cổ dề 2 néo đơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 Bộ
13 Cổ dề 4 néo đơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Bộ
14 Cổ dề 4 néo kép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
15 Ghíp đấu nối 1 bu lông GN1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 34 Bộ
16 Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 172 Bộ
17 Đầu cốt đồng nhôm H95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 cái
18 Tháo, lắp hộp H1 H1 1 Cái
19 Tháo, lắp hộp H2 H2 17 Cái
20 Tháo, lắp hộp H4 H4 30 Cái
21 Tháo, lắp hộp H3fa H3f 18 cái
22 Tháo, lắp dây CVX2x16 CVX2x16 240 m
23 Tháo, lắp dây CVX4x25 CVX4x25 90 m
24 Đai thép treo hòm công tơ ĐT+KĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 66 bộ
25 Thu hồi Cột bê tông LT10 LT10 2 Cột
26 Thu hồiCột bê tông BH7,5 BH7,5 2 Cột
27 Thu hồiCột bê tông tự đúc TĐ7,5 TĐ7,5 3 Cột
28 Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x70 CVX4x70 938 m
29 Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x35 CVX4x35 260 m
30 Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX2x35 CVX2x35 72 m
C ĐZ 0,4kV sau TBA Khe Là thuộc xã Phú Sơn do Điện lực Tân Kỳ quản lý
1 Cột hạ thế BH-7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 105 Cột
2 Cột hạ thế BH-8,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Cột
3 Móng hạ thế cột đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 103 Móng
4 Móng hạ thế cột đơn M2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Móng
5 Móng hạ thế cột đôi Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
6 Dây cáp vặn xoắn CVX2x35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4.277 m
7 Dây cáp vặn xoắn CVX4x35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 728 m
8 Dây cáp vặn xoắn CVX4x50(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.632 m
9 Dây cáp vặn xoắn CVX4x70(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 981 m
10 Dây cáp vặn xoắn CVX4x95(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 209 m
11 Khóa hãm KH 4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 101 Cái
12 Khóa đỡ KT 4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 61 Cái
13 Khóa hãm KH 4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 70 Cái
14 Khóa đỡ KT 4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25 Cái
15 Khóa hãm KH 4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25 Cái
16 Khóa đỡ KT 4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 Cái
17 Khóa hãm KH 4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 Cái
18 Khóa đỡ KT 4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cái
19 Cổ dề 2 néo cột đơn CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 174 Bộ
20 Cổ dề néo kép cột đơn CD4v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 Bộ
21 Cổ dề néo kép cột đôi CD4v-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 Bộ
22 Ghíp nối 1 bulong GN1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 200 Cái
23 Ghíp nối 2 bulong GN2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 238 Cái
24 Đầu cốt đồng Cu-70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cái
25 Đầu cốt đồng Cu-95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cái
26 Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 TL.H1 36 Hộp
27 Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 TL.H2 21 Hộp
28 Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 TL.H4 4 Hộp
29 Tháo, lắp lại hộp công tơ H3f TL.H3f 7 Hộp
30 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ TL. CVX2x16 TL. CVX2x16 305 m
31 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ TL. CVX4x25 TL. CVX4x25 35 m
32 Đai thép + khóa đai hộp CT ĐT+KĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 68 Bộ
33 Thu hồi Cột BTTĐ 7,5m BTTĐ 7,5m 107 Cột
34 Thu hồi Cột BH 6,5m BH 6,5m 3 Cột
35 Thu hồi Dây nhôm A8 A8 4.277 m
36 Thu hồi Dây nhôm A10 A10 728 m
37 Thu hồi Dây nhôm A16 A16 2.632 m
38 Thu hồi Dây nhôm A25 A25 6.461 m
39 Thu hồi Dây nhôm A35 A35 8.877 m
40 Thu hồi Dây nhôm A50 A50 3.152 m
41 Thu hồi Dây nhôm A70 A70 627 m
42 Thu hồi Xà X1T1v-2 X1T1v-2 101 Bộ
43 Thu hồi Xà X1T1v X1T1v 122 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->