Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa, bảo dưỡng tuyến đường dây 35kV từ Lép Mỹ về mặt bằng +50 Hà Ráng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012306-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa, bảo dưỡng tuyến đường dây 35kV từ Lép Mỹ về mặt bằng +50 Hà Ráng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 15:29:00 đến ngày 2020-10-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,588,296,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần sửa chữa, thay thế | |||
| 1 | Sơn lại xà thép đỡ sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206,9 | m2 |
| 2 | Bulong M18x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148 | Bộ |
| 3 | Bulong M18x280 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172 | Bộ |
| 4 | Bulong M20x280 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Kéo căng dây, lấy lại độ võng theo tiêu chuẩn dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây 1x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,31 | Km |
| B | Phần lắp đặt, xây dựng mới | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-600A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV-600A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cột BTLT NPC.1-20m-13KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cột |
| 6 | Dựng cột BTLT 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cột |
| 7 | Nối cột BTLT bằng các loại mặt bích, địa hình bình thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | mối nối |
| 8 | Bốc dỡ cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,6 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển cột BTLT, cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,6 | Tấn |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.910 | Kg |
| 11 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 234 | Bộ |
| 12 | Dải căng dây, lấy độ võng theo tiêu chuẩn dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây 1x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,64 | Km |
| 13 | Gia công xà thép bảo vệ bằng sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 833,13 | Kg |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <100kg cho cột BTLT đã dựng (knc=1,5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Gia công ghế cách điện, thang trèo bảo vệ bằng sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 166 | Kg |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện, thang trèo trên cột bê tông ly tâm dựng sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bulong M18x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Bulong M18x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Bulong M16x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 20 | Bulong M12x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 21 | Bu lông M20x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Bu lông M18x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,7 | m3 |
| 24 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M150 chiều rộng móng <250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,6 | m3 |
| 25 | Đào móng cột đất đá cấp 3 ( rộng > 1 m, sâu >1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 194,7 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,51 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng cột, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,4 | m3 |
| 28 | Gia công cọc tiếp đất L63x63x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.551,5 | Kg |
| 29 | Gia công dây nối cọc tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 504,6 | Kg |
| 30 | Gia công tấm bắt tiếp địa dẹt 40x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2 | Kg |
| 31 | Gia công dây nối tiếp địa xà và cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,4 | Kg |
| 32 | Đóng cọc trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | 10 cọc |
| 33 | Rải dây tiếp địa quy cách thép tròn D12-:-14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,1 | 10 m |
| 34 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp III rộng <=3m, sâu <=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 176,4 | m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 176,4 | m3 |
| 36 | Bulong M16x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | Bộ |
| 37 | Gia công dây néo, cô dê bằng thép tròn, thép tấm bảo vệ bằng sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 902,8 | Kg |
| 38 | Tăng đơ M18x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 39 | Bu lông M22x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt dây néo cột, cô dê dây néo chiều cao lắp đặt ≤ 20 mét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 41 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 42 | Thép tròn F20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 267 | Kg |
| 43 | Thép tròn F6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,6 | Kg |
| 44 | Đào móng cột đất đá cấp 3( rộng > 1 m, sâu >1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,1 | m3 |
| 45 | Lấp đất móng néo, độ chặt k=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,5 | m3 |
| 46 | Ván khuân móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m2 |
| 47 | Lắp móng néo trọng lượng <=0,25 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | Cái |
| 48 | Sứ VHĐ -35KV cả ty | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135 | Quả |
| 49 | Lắp sứ đứng trên cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | 10 Quả |
| 50 | Sứ thuỷ tinh IIC70D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 336 | Bát |
| 51 | Phụ kiện sứ chuỗi thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | Chuỗi |
| 53 | Biển tên cột và số cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ treo, để rời từng bát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 336 | Bát |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135 | Quả |
| 3 | Đo tiếp địa cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | Vị trí |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi, tháo ha dây nhôm lõi thép AC 70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,58 | Km |
| 2 | Tháo thu hồi xà thép trong lượng < 100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi