Gói thầu: Lắp đặt thiết bị và xây lắp công trình Cải tạo đường theo quy hoạch khu trung tâm hành chính huyện (tuyến N1-N4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị và xây lắp công trình Cải tạo đường theo quy hoạch khu trung tâm hành chính huyện (tuyến N1-N4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 11:19:00 đến ngày 2020-11-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,379,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,881 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,563 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,306 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,333 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,269 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,238 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,238 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 341,33 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.413,25 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,713 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,445 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 728 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,93 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,561 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23X26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 600,74 | m |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 679,63 | m |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, cbằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,029 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,071 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 179 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm HL93 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 158 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 404 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,92 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,601 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,91 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,91 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,66 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148,14 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,884 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,252 | tấn |
| 23 | SX thép V50x50x3 - hố thu +tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 641,455 | kg |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,698 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63 | cấu kiện |
| 27 | Song chắn rác gang cầu KT khung 520x330x25mm, KT nắp 570x355x40mm, tải trọng 12,5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | bộ |
| 28 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,553 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,712 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,872 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,969 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,275 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m (Theo ĐG 164/2013) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,343 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,874 | tấn |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,64 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70,434 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,175 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,905 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,654 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 803,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 803,4 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,049 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 659,276 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 546 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG-DM10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 6 | Khung móng cột đèn 4M24x675 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| E | CHIẾU SÁNG -DG 629 | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 2 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | 1 chóa |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 cần đèn |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 bảng |
| 6 | Đánh số cột thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9 | 10 cột |
| F | CHIẾU SÁNG -DM4790 | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,55 | 100m2 |
| 2 | Mua lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 310 | M |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,79 | 1000v |
| 4 | Mua gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.790 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Ống thép D59.9 dày 2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,153 | kg |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,162 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,162 | m |
| 10 | Dây nối tiếp địa liên hoàn M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 191,27 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 12 | Cọc tiếp địa 63x63x6 L=1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,216 | 100kg |
| 14 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,6 | kg |
| 15 | Mua Đầu cốt đồng M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| G | CHIẾU SÁNG DG1426 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| H | TRẠM BIẾN ÁP-DG164 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,47 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D195/150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Bu lông M18x350 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lưới mắt cáo 10x10 inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| I | TBA-DM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,045 | 100kg |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 104,46 | kg |
| 5 | Biển cáo thị | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Biển tên trạm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| J | TBA-DG1426 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| K | TRUNG THẾ-DG164 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,436 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| L | TRUNG THẾ-DM4970 | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,171 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4 | 10 cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | cọc |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 236,88 | kg |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cột |
| 6 | Mua cột bê tông LT-10C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cột |
| 7 | Mua cột bê tông LT-10D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 9 | Mua Khóa hãm 4x95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,083 | 1 km dây |
| 11 | Mua Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.083 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D150/100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm trung thế DSTA 3x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm trung thế DSTA 4x120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 19 | Mua lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 190 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,71 | 1000v |
| 21 | Mua gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.710 | viên |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Mua đầu cáp Elbow 24kV-CWS 250A 24kV 70-150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Đầu |
| 24 | Mua đầu cáp T-plug 630A 24-36kV-CTS 630A 24kV 25-70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Đầu |
| M | CẤP ĐIỆN - ĐG 1426 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| N | THÁO DỠ | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 4 | Thay chuỗi sứ cho dây chống sét. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,871 | 1km dây |
| O | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương). Công suất 2x560kVA- 35(22)/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 CDPT 200A). (Đầu tư 01 máy biến áp 560KVA tại giai đoạn này, chờ đấu nối 01 máy biến áp 560KVA ở giai đoạn sau) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi