Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn ĐZ 0,4kV – PTLĐ cụm xã Q.Trọng, M.Khai TA.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044425-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn ĐZ 0,4kV – PTLĐ cụm xã Q.Trọng, M.Khai TA. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 Tổng công ty điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:44:00 đến ngày 2020-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,620,021,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ0,4kV - PTLĐ cụm xã Q.Trọng, M.Khai TA (ĐNT BG T12/08 14CT) - MTS 1.37010100.0002356 | |||
| B | THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP, B THI CÔNG | |||
| C | THIẾT BỊ, VẬT TƯ B CẤP, B THI CÔNG | |||
| 1 | Móng cột BT li tâm 8,5m; MT-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột BT li tâm 7,5m; MT-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-8,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Cổ dề bắt khóa néo trên cột li tâm CD-3 (160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 6 | Ốp cột $20 (má ốp $20 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 7 | Má ốp 1 vành khuyên (thanh dài 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.912 | mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.658 | mét |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947 | mét |
| 11 | Ống nhôm nối ép lèo A-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Ống nhôm nối ép lèo A-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 18 | Đầu chờ lắp tiếp địa di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Hộp phân dây 600 V - 200 A trọn bộ (Cầu dao 200 A kèm gông đai, phụ kiện...) ( BTV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 20 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cái |
| 21 | Đai thép dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | sợi |
| 22 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | cái |
| 23 | Băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cuộn |
| 24 | Đai thít nhựa dài 50cm (túi 100 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | túi |
| D | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp xuống hòm công tơ 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 2 | Cáp xuống hòm công tơ 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 3 | Cáp xuống hòm công tơ 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 4 | Cáp xuống hòm công tơ 3x16 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 5 | TL Cáp ra hòm công tơ 1fa Cu/PVC/XLPE 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449 | mét |
| 6 | TL Cáp ra hòm công tơ 3fa Cu/PVC/XLPE 3x16 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mét |
| E | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông H-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông H-7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà hạ áp XĐ-4S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | bộ |
| 4 | Xà hạ áp XK-8S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 6 | Dây nhôm bọc cách điện AP70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.652 | mét |
| 7 | Dây nhôm bọc cách điện AP50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.705 | mét |
| 8 | Dây nhôm bọc cách điện AP35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.650 | mét |
| 9 | Dây nhôm bọc cách điện AP25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.660 | mét |
| 10 | Cáp đồng 3M50+M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 11 | Cáp đồng 3M35+M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 12 | Phá dỡ bê tông cột thu hồi cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi