Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201064059-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201050781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 11:09:00 đến ngày 2020-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,029,209,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,2657 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,149 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.213,0627 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,4147 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.648,4774 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,4204 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,432 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837,6816 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,8524 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.112,534 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,6372 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890,5487 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,0401 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,597 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.113,1859 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,162 100m2
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,52 m2
18 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 m2
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2376 m3
20 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,12 1m2
21 Quét sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,12 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,52 1m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 m2
24 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1283 m3
25 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8667 m3
26 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1395 tấn
27 Tháo dỡ ống thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 100m
28 Ống nhựa thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 100m
29 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
30 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
31 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 cái
32 Cầu lọc rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
33 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 824,6792 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 824,6792 m2
35 Vệ sinh granitô cầu thang ( chỉ tính bằng 10% nhân công MH AK.43210) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,3455 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4389 m2
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4389 1m2
38 Tháo dỡ hoa sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2529 m3
40 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2529 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5976 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5976 m2
43 Gia công hoa sắt lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
44 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,592 1m2
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m2
46 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,3913 m2
47 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,3913 1m2
48 Thay ô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,071 1m2
49 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,4629 m2
50 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,4629 1m2
51 SXLĐ cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,126 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
53 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7392 1m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,042 m2
55 Cắt sân bê tông bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
56 Phá dỡ sân bê tông để xây rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 m3
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1482 m3
58 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,343 m3
60 Trát thành rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,02 m2
61 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,02 m2
62 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,02 m2
63 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,051 m3
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6552 m3
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 tấn
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 100m2
68 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
69 Tháo dỡ tấm đan trước bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cấu kiện
70 Phá lớp vữa trát thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,57 m2
71 Phá dỡ lớp láng đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,785 m2
72 Trát thành rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 1 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,57 m2
73 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,57 m2
74 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,57 m2
75 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,785 m2
76 Lắp đặt tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
77 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1752 m3
78 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2646 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,646 m3
80 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,14 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6 m2
82 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
83 Tủ điện 400x300x150 ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
84 Aptomat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Aptomat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Aptomat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
87 Đèn tuýp led P20W, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 bộ
88 Đèn ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
B Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt ( 1 hạt đơn + 1 hạt đảo chiều ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Hộp phân dây 150x150x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.065 m
11 Gen nhựa luồn dây 60x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
12 Gen nhựa luồn dây 39x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
13 Gen nhựa luồn dây 24x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
14 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
15 Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->