Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục Sửa chữa tường rào trạm 110kV Nghĩa Đàn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067921-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục Sửa chữa tường rào trạm 110kV Nghĩa Đàn
Số hiệu KHLCNT 20201067842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 07:48:00 đến ngày 2020-11-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,300,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 82,5645 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,6839 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8825 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8825 100m3
B Phần sửa chữa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 73,2915 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,7329 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,35 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 115,0895 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8607 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,721 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5911 Tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,9255 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,916 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0964 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,4432 Tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,916 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2077 100m
14 Đắp cát tầng lọc ngược Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,178 m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0036 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0047 100m3
C Phần tường rào
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1233 Tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,6629 Tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,155 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,623 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,8876 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,2264 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2548 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,883 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,028 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1625 Tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 604,422 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 113,795 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8565 Tấn
14 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 58,38 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 725,537 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->