Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và các ngăn lộ 110kV, đoạn từ T32 (nhánh rẽ 220kV Vĩnh Tường) đến 110kV Việt Trì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và các ngăn lộ 110kV, đoạn từ T32 (nhánh rẽ 220kV Vĩnh Tường) đến 110kV Việt Trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 10:58:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,542,050,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN (B CẤP VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN) - Bao gồm đầy đủ chi phí lắp đặt, kéo dải, căng dây, thi công vượt đường giao thông , đường sắt, kênh mương, đường dây thông tin, đường dây tải điện…để hoàn thành đường dây theo thiết kế. - Đối với những điểm giao cắt đặc biệt (vượt đường giao thông, đường sắt, đường dây tải điện, đường dây thông tin..) nhà thầu phải tính toán đầy đủ chi phí lập, thỏa thuận, phê duyệt phương án thi công với đơn vị chủ quản. Chi phí này bao gồm trong giá dự thầu của nhà thầu. |
|||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 106,26 | Km |
| 2 | Dây siêu nhiệt ACCC-315 | Theo chương V-E.HSMT | 9,473 | Km |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Theo chương V-E.HSMT | 22,091 | Km |
| 4 | Dây chống sét Phlox.75 | Theo chương V-E.HSMT | 12,853 | Km |
| 5 | Cáp quang tự treo ADSS-24-500 (24 sợi quang, khoảng vượt 500m) | Theo chương V-E.HSMT | 3,439 | Km |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-8.7.TD(ACCC) | Theo chương V-E.HSMT | 15 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐK-110-8.12.TD(ACCC) | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CN-110-9.12(ACCC) | Theo chương V-E.HSMT | 45 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CNK-110-9.12(ACCC) | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-8.12.TD | Theo chương V-E.HSMT | 72 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-9.12.TD | Theo chương V-E.HSMT | 78 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-8.16.TD | Theo chương V-E.HSMT | 42 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR 400) : CĐK-110-9.12.TD | Theo chương V-E.HSMT | 27 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR 400) : CĐK-110-8.16.TD | Theo chương V-E.HSMT | 36 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện đỡ kép (cho dây ACSR400) : CĐK-110-8.7 | Theo chương V-E.HSMT | 66 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện đỡ kép (cho dây ACSR400) : CĐK-110-9.7 | Theo chương V-E.HSMT | 36 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-9.16 | Theo chương V-E.HSMT | 42 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-10.16 | Theo chương V-E.HSMT | 15 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CNK-110-9.16 | Theo chương V-E.HSMT | 90 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CNK-110-10.16 | Theo chương V-E.HSMT | 204 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox.75, CĐS | Theo chương V-E.HSMT | 35 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox.75, CNS | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox.75, CNS-1 | Theo chương V-E.HSMT | 0 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 45 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 68 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Chuỗi |
| 27 | Cụm khóa đỡ cáp quang CĐ-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 77 | Chuỗi |
| 28 | Cụm khóa néo cáp quang CN-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 87 | Chuỗi |
| 29 | Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC | Theo chương V-E.HSMT | 117 | bộ |
| 30 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Theo chương V-E.HSMT | 837 | bộ |
| 31 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Theo chương V-E.HSMT | 94 | bộ |
| 32 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 172 | bộ |
| 33 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Hộp |
| 34 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 35 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Hộp |
| 36 | Hộp nối cáp quang ADSS-ADSS 2 đầu vào, HN-2ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 14 | Hộp |
| 37 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Theo chương V-E.HSMT | 225 | Cái |
| 38 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Theo chương V-E.HSMT | 75 | Cái |
| 39 | Khóa néo dây ACCC315 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 40 | Khóa đỡ dây ACCC315 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 41 | TCLAM đấu dây ACSR400, TCLAM 630/400 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Cái |
| 42 | TCLAM đấu dây siêu nhiệt ACCC315, TCLAM 630/315 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Cái |
| 43 | Ống nối dây ACCC315, ON-ACCC315 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 44 | Ống nối dây ACSR400, ON-400 | Theo chương V-E.HSMT | 71 | Cái |
| 45 | Ống nối dây ACSR240, ON-240 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Ống nối dây chống sét ON-Phlox.75 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Cái |
| 47 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Theo chương V-E.HSMT | 59 | Cái |
| 48 | Biển báo an toàn, BB-AT | Theo chương V-E.HSMT | 59 | Cái |
| 49 | Gông néo cáp quang ADSS, MN-CT | Theo chương V-E.HSMT | 86 | Cái |
| 50 | Gông đỡ cáp quang ADSS, MT-CT | Theo chương V-E.HSMT | 76 | Cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN TIẾP ĐỊA DÂY NÉO | |||
| 1 | Tiếp địa RC4-4 | Theo chương V-E.HSMT | 38 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa RC6-6 | Theo chương V-E.HSMT | 21 | Vị trí |
| 3 | Dây néo 20m TK50, DN-20 | Theo chương V-E.HSMT | 28 | Bộ |
| 4 | Dây néo 25m TK50, DN-25 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN CỘT THÉP MỚI | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-26B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-30B | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-34B | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-38B | Theo chương V-E.HSMT | 11 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-42B | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-49B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột đỡ thép 3 mạch Đ132-47B | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 2 mạch N122-27B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch N122-27-XD | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột néo thép 2 mạch N122-31B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo thép 2 mạch N122-36B | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Cột néo thép 2 mạch N122-36C | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 13 | Cột néo thép 2 mạch N122-40B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột néo thép 3 mạch N132-39B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột néo rẽ thép 3 mạch NR132-39C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột néo thép 3 mạch N132-44B | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 17 | Cột néo thép 3 mạch N132-44C | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Cột néo rẽ thép 4 mạch NR142-39C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Cột néo thép 4 mạch N142-43C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| D | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN CỘT THÉP GIA CƯỜNG | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cải tạo Đ121-27-CT | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-29(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-29-CT | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| E | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN MÓNG CỘT MỚI | |||
| 1 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 46 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MB36-78 - Vị trí số 47 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB36-78 - Vị trí số 48 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB40-82 - Vị trí số 49 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản 4T38-50 - Vị trí số 50 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản 4T38-50 - Vị trí số 51 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản 4T38-58 - Vị trí số 52 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB40-82 - Vị trí số 54 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB40-82 - Vị trí số 55 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB32-74 - Vị trí số 56 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản 4T34-40 - Vị trí số 57 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản MB24-66 - Vị trí số 58 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản MB32-80+2.5 - Vị trí số 59 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản MB36-78 - Vị trí số 60 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản MB36-78 - Vị trí số 61 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 62 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản MB36-78 - Vị trí số 63 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 64 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản MB36-78 - Vị trí số 65 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản MB32-74 - Vị trí số 66 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 67 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản MB32-74 - Vị trí số 68 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản MB36-78+2 - Vị trí số 69 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản 4T38-58 - Vị trí số 70 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T44-65 - Vị trí số 71 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản MB32-74 - Vị trí số 72 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 73 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 74 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 75 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 76 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 77 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng bản MB32-80+3 - Vị trí số 78 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản MB36-78+1.2 - Vị trí số 79 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 80 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng bản MB32-80 - Vị trí số 81 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng bản MB36-82+4.5 - Vị trí số 82 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng bản MB36-82+2.5 - Vị trí số 83 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng bản MB32-74 - Vị trí số 84 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng bản MB47-96+3.3 - Vị trí số 85 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng bản MB40-90+2.5 - Vị trí số 86 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng bản 4T38-58 - Vị trí số 87 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng bản 4T34-40 - Vị trí số 88 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 89 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng bản MB36-82+4.5 - Vị trí số 90 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng bản MB40-82 - Vị trí số 91 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ 4T40-65 - Vị trí số 92 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 93 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 94 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 95 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 96 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 97 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 98 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng bản 4T40-36+1.2 - Vị trí số 99 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng trụ 4T40-54 - Vị trí số 100 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 101 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ 4T40-36+1.2 - Vị trí số 102 - Đào móng bằng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng bản 4T34-36 - Vị trí số 103 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng bản MB89-160 - Vị trí số 104 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng bản 4T40-54 - Vị trí số 105 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| F | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN MÓNG CỘT GIA CƯỜNG | |||
| 1 | Móng trụ cải tạo 4T32-28GC - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng trụ cải tạo 4T32-32GC - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| G | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN KÈ MÓNG | |||
| 1 | Kè móng đá hộc - Vị trí 78 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Kè móng đá hộc - Vị trí 69 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Kè móng đá hộc - Vị trí 82, 83, 90 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Kè móng đá hộc - Vị trí 86 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Kè móng đá hộc - Vị trí 85 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Kè móng đá hộc - Vị trí 99 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Kè móng đá hộc - Vị trí 100 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Kè móng đá hộc - Vị trí 3.3 - 3.4 - 3.5 - 3.6 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Móng |
| 9 | Kè móng đá hộc - Vị trí 3.2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng néo MN15-5 | Theo chương V-E.HSMT | 32 | Móng |
| 11 | Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT | Theo chương V-E.HSMT | 13 | cái |
| 12 | Biển báo vượt sông, BB.VS | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN XỬ LÝ MÓNG | |||
| 1 | Xử lý các vị trí móng dưới ao - Vị trí cột số 2(HT) đến 17(HT), 17,18,21,25,27,36,69,78,82,83,85,86,90,99,100, từ vị trí 3.2(HT) đến 3.6(HT) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Xử lý các vị trí móng bằng cừ Larsen ( Vị trí cột số 54, 99) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| I | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN PHÁ DỠ MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả mặt đường bê tông ( Vị trí cột số 103, 104) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả sân bê tông ( Vị trí cột số 54, 70, 103) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Phá dỡ hoàn trả tường gạch ( Vị trí cột số VT23, 64, 87, 103, 104) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Vướng nhà hoặc công trình xây dựng ( Vị trí cột số VT24, 70, 99, 103) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Phá dỡ móng MN-BTK | Theo chương V-E.HSMT | 16 | Móng |
| 6 | Phá dỡ móng trụ MT8 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Phá dỡ móng trụ MT–29–CT–29B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Phá dỡ móng trụ MT–35–CT–35 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Phá dỡ móng trụ 4T30-22 | Theo chương V-E.HSMT | 20 | Móng |
| 10 | Phá dỡ móng trụ 4T32-28 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Móng |
| 11 | Phá dỡ móng trụ 4T32-30 | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Móng |
| 12 | Phá dỡ móng trụ 4T32-32 | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Móng |
| 13 | Phá dỡ móng trụ 4T32-35 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Móng |
| 14 | Phá dỡ móng trụ 4T32-40 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 15 | Phá dỡ móng trụ 4T35-42 | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Móng |
| 16 | Phá dỡ móng trụ 4T35-45 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 17 | Phá dỡ móng trụ 4T40-30 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Phá dỡ móng trụ 4T45-42 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 19 | Phá dỡ móng néo MN15-5 | Theo chương V-E.HSMT | 32 | Móng |
| 20 | Tiếp địa RC4-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo chương V-E.HSMT | 38 | Vị trí |
| 21 | Tiếp địa RC6-6 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo chương V-E.HSMT | 21 | Vị trí |
| J | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN BULÔNG NEO | |||
| 1 | Bu long neo BL48-250 | Theo chương V-E.HSMT | 224 | Bộ |
| 2 | Bu long neo BL56 | Theo chương V-E.HSMT | 288 | Bộ |
| 3 | Bu long neo BL64 | Theo chương V-E.HSMT | 208 | Bộ |
| 4 | Bu long neo BL72 | Theo chương V-E.HSMT | 80 | Bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY 110KV. THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24 | Theo chương V-E.HSMT | 28,88 | Km |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây ASCR-240/32 | Theo chương V-E.HSMT | 0,39 | Km |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang OPWG57/24 | Theo chương V-E.HSMT | 0,13 | Km |
| L | ĐƯỜNG DÂY 110KV. THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông K | Theo chương V-E.HSMT | 32 | Cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông LT-20 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-240/32 | Theo chương V-E.HSMT | 56,6 | Km |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Theo chương V-E.HSMT | 17,4 | Km |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 8 bát loai 7 tấn : CĐ-110-8.7 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 9 bát loai 7 tấn : CĐ-110-9.7 | Theo chương V-E.HSMT | 42 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 7 bát loai 12 tấn : CĐ-110-7.12 | Theo chương V-E.HSMT | 78 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 8 bát loai 12 tấn : CĐ-110-8.12 | Theo chương V-E.HSMT | 36 | Chuỗi |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 9 bát loai 12 tấn : CĐ-110-9.12 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Chuỗi |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn loại 7 bát cách điện : CĐK-110-9.12 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát loại 12 tấn : CN-110-9.12 | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 10 bát loại 12 tấn : CN-110-10.12 | Theo chương V-E.HSMT | 60 | Chuỗi |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 9 bát loại 12 tấn : CNK-110-9.12 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 10 bát loại 12 tấn : CNK-110-10.12 | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 8 bát loại 16 tấn : CN-110-8.16 | Theo chương V-E.HSMT | 72 | Chuỗi |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát loại 16 tấn : CN-110-9.16 | Theo chương V-E.HSMT | 27 | Chuỗi |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 10 bát loại 16 tấn : CN-110-10.16 | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 8 bát loại 16 tấn : CNK-110-8.16 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 9 bát loại 16 tấn : CNK-110-9.16 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 10 bát loại 16 tấn : CNK-110-10.16 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi đỡ dây chống sét CĐ-TK50 | Theo chương V-E.HSMT | 47 | Chuỗi |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo dây chống sét CN-TK50 | Theo chương V-E.HSMT | 69 | Chuỗi |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Theo chương V-E.HSMT | 543 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi Chống rung dây chống sét CRS2-9 | Theo chương V-E.HSMT | 163 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-20 | Theo chương V-E.HSMT | 28 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-25 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 23m : ĐT111 - 23 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 26m : ĐT-26 | Theo chương V-E.HSMT | 16 | Cột |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 27m : ĐT111 - 27 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 34m : Đ - 34 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép hàn 1 mạch cao 20m : N - 20 | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Cột |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép hàn 1 mạch cao 25m : N - 25 | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép 1 mạch cao 25m : N111 - 25 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo đơn thân 1 mạch cao 29m : CT - 29 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép 2 mạch cao 29m : N121-29 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép 1 mạch cao 29m : N - 29 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép hàn cao 34m : N - 34 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép 1 mạch cao 34m : N111 - 34 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo đơn thân 1 mạch cao 35m : CT - 35 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo đơn thân 1 mạch cao 37m : N111 - 37 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ XĐ-Đ121-27 : XĐ-Đ121-27 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cột BTLT : XII-110KV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| M | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo chương V-E.HSMT | 59 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo | Theo chương V-E.HSMT | 295 | bát |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Theo chương V-E.HSMT | 22 | sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| N | TBA 110KV. PHẦN THIẾT BỊ VẬT LIỆU ĐIỆN (B CẤP VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 123kV 1 pha CT-123-400-600-800-1200/1/1/1/1/1A (kèm phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời) (kèm phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRPx) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (CRPE02) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo chương V-E.HSMT | 3 | tủ |
| 9 | Tủ bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L TBA 110kV Vĩnh Tường (lắp trọn bộ 02 bộ bảo vệ F87L cho 02 ngăn đường dây, các bộ khóa On/Off F87L, các khối Test block, các rơle trip/lockout, F74, hàng kẹp và phụ kiện, vật liệu đi kèm... trọn bộ, và có đầy đủ vị trí lắp 02 công tơ đo đếm cùng các phụ kiện đi kèm cho HTĐĐ) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR500) : CĐ-110-10/ACSR500 | Theo chương V-E.HSMT | 16 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-11/400 | Theo chương V-E.HSMT | 50 | chuỗi |
| 12 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Theo chương V-E.HSMT | 1.092 | m |
| 13 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Theo chương V-E.HSMT | 120 | m |
| 14 | Dây đồng trần M400 | Theo chương V-E.HSMT | 1.350 | m |
| 15 | Kẹp cực dao cách ly hiện trạng với dây ACSR-500 mới | Theo chương V-E.HSMT | 78 | cái |
| 16 | Kẹp cực dao cách ly hiện trạng với dây đồng trần M-400 mới | Theo chương V-E.HSMT | 30 | cái |
| 17 | Kẹp cực máy cắt hiện trạng với dây ACSR-500 mới | Theo chương V-E.HSMT | 36 | cái |
| 18 | Kẹp cực máy cắt hiện trạng với dây đồng trần M-400 mới | Theo chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 19 | Kẹp cực biến dòng điện hiện trạng với dây ACSR-500 mới | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 20 | Kẹp cực biến điện áp hiện trạng với dây ACSR-500 mới | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 21 | Kẹp cực dao cách ly hiện trạng với dây ACSR-240 mới | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 22 | Kẹp cực biến điện áp hiện trạng với dây ACSR-240 mới | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 23 | Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với dây dẫn ACSR-500 | Theo chương V-E.HSMT | 20 | cái |
| 24 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây đồng M-400 với dây đồng M-400 | Theo chương V-E.HSMT | 69 | cái |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR-500 với dây ACSR-240 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 26 | Tclam bắt dây ACSR 500 với ống nhôm D80 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 27 | Tclam bắt dây đồng M-400 với dây đồng M-185/240 | Theo chương V-E.HSMT | 15 | cái |
| 28 | Đầu cốt nhôm AL500 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng cho dây đồng trần M-400 | Theo chương V-E.HSMT | 200 | cái |
| 30 | Ghíp đồng 3 bu lông cho dây đồng trần M400 với dây đồng trần M400 | Theo chương V-E.HSMT | 200 | cái |
| 31 | Ghíp đồng 3 bu lông cho dây đồng trần M400 với dây đồng trần M185(240) | Theo chương V-E.HSMT | 100 | cái |
| 32 | Khóa néo dây dẫn KN-ACSR-500 (thay cho khóa néo hiện trạng) | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 33 | Khóa đỡ dây dẫn KĐ-ACSR-500 (thay cho khóa đỡ hiện trạng) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 34 | - Cáp kiểm tra: 2x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 3.200 | m |
| 35 | - Cáp kiểm tra: 4x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 5.300 | m |
| 36 | - Cáp kiểm tra: 4x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 2.300 | m |
| 37 | - Cáp kiểm tra: 7x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 2.600 | m |
| 38 | - Cáp kiểm tra: 10x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 3.720 | m |
| 39 | - Cáp kiểm tra: 14x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 6.100 | m |
| 40 | - Cáp kiểm tra: 24x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 9.000 | m |
| 41 | - Phụ kiện cáp | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 42 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp : - Dây nối thiết bị và kim thu sét, thép tròn F14 mạ kẽm: 968kg - Cờ tiếp địa: 19kg - Bulông + đai ốc + vòng đệm: 14kg - Đai thép Inox: 60 bộ - Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2: 318m - Đầu cốt M120: 162 cái | Theo chương V-E.HSMT | 1 | ht |
| 43 | Hệ thống công tơ đo đếm ranh giới E4.1 và E25.5 - Khối Test Block mạch dòng, mạch áp: 4m - Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp (loại Block 8 hàng, có chặn hàng kẹp) có hộp che cho kẹp chì: 4 bộ - Cáp mạng CAT5E/6E phục vụ kết nối Multi-drop giữa các công tơ điện tử: 50m | Theo chương V-E.HSMT | 1 | ht |
| O | TBA 110KV. PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng máy cắt : M-MC110 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | móng |
| 2 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ dao cách ly : M-DS110 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ biến điện áp : M-CVT110 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 5 | Móng tủ đấu dây ngoài trời : M-MK | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng cột thép 15-11m: M-CT15(11) | Theo chương V-E.HSMT | 16 | móng |
| 7 | Hệ thống mương cáp điều khiển ngoài trời 110KV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 8 | Hệ thống thang, máng, giá cáp trong nhà 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 9 | Trụ đỡ máy cắt 110kV : T-CB110 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | trụ |
| 10 | Ghế thao tác máy cắt : GTT-CB | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : T-CT110 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | trụ |
| 12 | Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : T-CT110* ( Cải tạo khoan lỗ ) | Theo chương V-E.HSMT | 21 | trụ |
| 13 | Trụ đỡ dao cách ly 3 pha : T-DS110.3P | Theo chương V-E.HSMT | 4 | trụ |
| 14 | Trụ đỡ biến điện áp 110kV : T-CVT110 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | trụ |
| 15 | Trụ đỡ biến điện áp 110kV : T-CVT110* ( Cải tạo khoan lỗ ) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | trụ |
| 16 | Cột thép 15m : CT-15m | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cột |
| 17 | Cột thép 11m : CT-11m | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cột |
| 18 | Xà thép 10m : XT-10 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Ống nhựa ruột gà F48-F60 luồn cáp điều khiển | Theo chương V-E.HSMT | 800 | m |
| 20 | Đào đắp Hệ thống tiếp địa Trạm | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tbộ |
| 21 | Đào đắp rãnh tiếp địa trạm | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tbộ |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan | Theo chương V-E.HSMT | 1.750 | cái |
| 23 | Thu gom, rải lại đá nền trạm | Theo chương V-E.HSMT | 30 | m3 |
| 24 | Đá nền trạm bổ sung | Theo chương V-E.HSMT | 10 | m3 |
| 25 | Phát cỏ dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tbộ |
| 26 | Hoàn trả sân bê tông M200 | Theo chương V-E.HSMT | 4,8 | m3 |
| P | TBA 110KV. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ trụ đỡ bê tông : T-BT | Theo chương V-E.HSMT | 6 | móng |
| 2 | Phá dỡ móng trụ thiết bị : M-TĐTB | Theo chương V-E.HSMT | 4 | móng |
| 3 | Phá dỡ móng cột bê tông | Theo chương V-E.HSMT | 8 | móng |
| 4 | Phá dỡ móng BTCT hiện trạng | Theo chương V-E.HSMT | 30 | m3 |
| Q | TBA 110KV. PHẦN VIỄN THÔNG SCADA | |||
| 1 | LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Mở rộng Phần mềm có bản quyền | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 3 | Cáp quang phi kim loại Non - Metallic 24 sợi | Theo chương V-E.HSMT | 1.000 | m |
| 4 | Hộp nối cáp quang OPGW-NMOC 24 sợi (2 đầu vào) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Hộp |
| 5 | Hộp phối cáp quang kèm thiết bị ODF-24 (lắp đặt tại tủ thông tin hiện hữu của các trạm) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Hộp |
| 6 | Dây nhảy quang (kết nối thông tin quang cho F87L lắp mới và 01 ngăn hiện hữu) | Theo chương V-E.HSMT | 16 | Sợi |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 | Theo chương V-E.HSMT | 1.000 | m |
| 8 | Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Thử nghiệm, ghép nối tín hiệu Scada tại trạm biến áp, từ trạm biến áp về trung tâm điều khiển | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| R | TBA 110KV. PHẦN THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo cách điện 110kV (thay khóa néo phù hợp dây dẫn mới) | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi đỡ cách điện 110kV (thay khóa đỡ phù hợp dây dẫn mới) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Tháo và lắp lại cột đèn chiếu sáng thép tròn côn cao 9m | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| S | TBA 110KV. PHẦN THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Dao cách ly 110kV-630A, 3 pha | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Biến dòng điện 110kV, cuộn thứ cấp 5A | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Quả |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Biến điện áp 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Quả |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Chống sét van 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Quả |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn thanh cái (dây đồng) | Theo chương V-E.HSMT | 350 | m |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn thanh cái ACSR các loại | Theo chương V-E.HSMT | 450 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo 110kV và phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 36 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ 110kV và phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện chuỗi néo, chuỗi đỡ | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Lô |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện kẹp cực thiết bị | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Lô |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi xà thanh cái XT-9 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi xà II cột cổng | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ dao cách 110kV 3 pha | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trụ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biến điện áp 110kV 1 pha | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trụ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT, chiều cao 08-10-12 m | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi trụ bê tông 300x300, cao 2,5m | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Trụ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi tủ đấu dây ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Cáp hạ áp các loại (cáp nguồn, điều khiển...) | Theo chương V-E.HSMT | 1.000 | m |
| T | ĐƯỜNG DÂY 35KV. PHẦN CỘT THÉP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, đường kính ngọn cột 190m, lực đầu cột 1300daN, PC.I-14-190-13 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 26m, đường kính ngọn cột 190m, lực đầu cột 1300daN, PC.I-26-190-13 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| U | ĐƯỜNG DÂY 35KV. PHẦN DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện Polymer néo đơn (kèm phụ kiện cho dây dẫn), CN-35 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 2 | Đầu cốt nhôm ĐC-95 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Khóa néo dây KN-95 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Ống nối dây ACSR95, ON-95 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Biển báo an toàn, BB-AT | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tiếp địa RT-2 (bao gồm cả phần đào, đắp rãnh tiếp địa) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Vị trí |
| 8 | Xà đúp bê tông ly tâm XNĐK-1.5N | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Giằng cột đúp bê tông ly tâm cao 14m, GC190-14 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Giằng cột đúp bê tông ly tâm cao 26m, GC190-26 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Móng MK40-25 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng MK50-35 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Phá dỡ móng MBT | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| V | ĐƯỜNG DÂY 35KV. PHẦN THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI] | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây ASCR-95/16 | Theo chương V-E.HSMT | 3,07 | Km |
| W | ĐƯỜNG DÂY 35KV. PHẦN THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông K-14 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn CN-35(TH) | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi xà XK-14 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| X | THÍ NGHIỆM PHẦN 35KV | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện | Theo chương V-E.HSMT | 2 | chuỗi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi