Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và các ngăn lộ 110kV, đoạn từ T32 (nhánh rẽ 220kV Vĩnh Tường) đến 110kV Việt Trì

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201035551-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và các ngăn lộ 110kV, đoạn từ T32 (nhánh rẽ 220kV Vĩnh Tường) đến 110kV Việt Trì
Số hiệu KHLCNT 20200551472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 10:58:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,542,050,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN (B CẤP VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN)
- Bao gồm đầy đủ chi phí lắp đặt, kéo dải, căng dây, thi công vượt đường giao thông , đường sắt, kênh mương, đường dây thông tin, đường dây tải điện…để hoàn thành đường dây theo thiết kế.
- Đối với những điểm giao cắt đặc biệt (vượt đường giao thông, đường sắt, đường dây tải điện, đường dây thông tin..) nhà thầu phải tính toán đầy đủ chi phí lập, thỏa thuận, phê duyệt phương án thi công với đơn vị chủ quản. Chi phí này bao gồm trong giá dự thầu của nhà thầu.
1 Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 Theo chương V-E.HSMT 106,26 Km
2 Dây siêu nhiệt ACCC-315 Theo chương V-E.HSMT 9,473 Km
3 Dây cáp quang OPGW-70/24 Theo chương V-E.HSMT 22,091 Km
4 Dây chống sét Phlox.75 Theo chương V-E.HSMT 12,853 Km
5 Cáp quang tự treo ADSS-24-500 (24 sợi quang, khoảng vượt 500m) Theo chương V-E.HSMT 3,439 Km
6 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-8.7.TD(ACCC) Theo chương V-E.HSMT 15 Chuỗi
7 Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐK-110-8.12.TD(ACCC) Theo chương V-E.HSMT 12 Chuỗi
8 Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CN-110-9.12(ACCC) Theo chương V-E.HSMT 45 Chuỗi
9 Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CNK-110-9.12(ACCC) Theo chương V-E.HSMT 18 Chuỗi
10 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-8.12.TD Theo chương V-E.HSMT 72 Chuỗi
11 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-9.12.TD Theo chương V-E.HSMT 78 Chuỗi
12 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-8.16.TD Theo chương V-E.HSMT 42 Chuỗi
13 Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR 400) : CĐK-110-9.12.TD Theo chương V-E.HSMT 27 Chuỗi
14 Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR 400) : CĐK-110-8.16.TD Theo chương V-E.HSMT 36 Chuỗi
15 Chuỗi cách điện đỡ kép (cho dây ACSR400) : CĐK-110-8.7 Theo chương V-E.HSMT 66 Chuỗi
16 Chuỗi cách điện đỡ kép (cho dây ACSR400) : CĐK-110-9.7 Theo chương V-E.HSMT 36 Chuỗi
17 Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-9.16 Theo chương V-E.HSMT 42 Chuỗi
18 Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-10.16 Theo chương V-E.HSMT 15 Chuỗi
19 Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CNK-110-9.16 Theo chương V-E.HSMT 90 Chuỗi
20 Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CNK-110-10.16 Theo chương V-E.HSMT 204 Chuỗi
21 Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox.75, CĐS Theo chương V-E.HSMT 35 Chuỗi
22 Chuỗi néo dây chống sét Phlox.75, CNS Theo chương V-E.HSMT 24 Chuỗi
23 Chuỗi néo dây chống sét Phlox.75, CNS-1 Theo chương V-E.HSMT 0 Chuỗi
24 Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ Theo chương V-E.HSMT 45 Chuỗi
25 Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ Theo chương V-E.HSMT 68 Chuỗi
26 Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 Theo chương V-E.HSMT 9 Chuỗi
27 Cụm khóa đỡ cáp quang CĐ-ADSS Theo chương V-E.HSMT 77 Chuỗi
28 Cụm khóa néo cáp quang CN-ADSS Theo chương V-E.HSMT 87 Chuỗi
29 Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC Theo chương V-E.HSMT 117 bộ
30 Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 Theo chương V-E.HSMT 837 bộ
31 Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 Theo chương V-E.HSMT 94 bộ
32 Chống rung dây cáp quang CR-CQ Theo chương V-E.HSMT 172 bộ
33 Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 Theo chương V-E.HSMT 9 Hộp
34 Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 Theo chương V-E.HSMT 1 Hộp
35 Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic Theo chương V-E.HSMT 3 Hộp
36 Hộp nối cáp quang ADSS-ADSS 2 đầu vào, HN-2ADSS Theo chương V-E.HSMT 14 Hộp
37 Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 Theo chương V-E.HSMT 225 Cái
38 Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 Theo chương V-E.HSMT 75 Cái
39 Khóa néo dây ACCC315 Theo chương V-E.HSMT 3 Cái
40 Khóa đỡ dây ACCC315 Theo chương V-E.HSMT 3 Cái
41 TCLAM đấu dây ACSR400, TCLAM 630/400 Theo chương V-E.HSMT 9 Cái
42 TCLAM đấu dây siêu nhiệt ACCC315, TCLAM 630/315 Theo chương V-E.HSMT 9 Cái
43 Ống nối dây ACCC315, ON-ACCC315 Theo chương V-E.HSMT 6 Cái
44 Ống nối dây ACSR400, ON-400 Theo chương V-E.HSMT 71 Cái
45 Ống nối dây ACSR240, ON-240 Theo chương V-E.HSMT 6 Cái
46 Ống nối dây chống sét ON-Phlox.75 Theo chương V-E.HSMT 9 Cái
47 Biển báo số thứ tự cột, BB-STT Theo chương V-E.HSMT 59 Cái
48 Biển báo an toàn, BB-AT Theo chương V-E.HSMT 59 Cái
49 Gông néo cáp quang ADSS, MN-CT Theo chương V-E.HSMT 86 Cái
50 Gông đỡ cáp quang ADSS, MT-CT Theo chương V-E.HSMT 76 Cái
B ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN TIẾP ĐỊA DÂY NÉO
1 Tiếp địa RC4-4 Theo chương V-E.HSMT 38 Vị trí
2 Tiếp địa RC6-6 Theo chương V-E.HSMT 21 Vị trí
3 Dây néo 20m TK50, DN-20 Theo chương V-E.HSMT 28 Bộ
4 Dây néo 25m TK50, DN-25 Theo chương V-E.HSMT 4 Bộ
C ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN CỘT THÉP MỚI
1 Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-26B Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
2 Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-30B Theo chương V-E.HSMT 8 Cột
3 Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-34B Theo chương V-E.HSMT 8 Cột
4 Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-38B Theo chương V-E.HSMT 11 Cột
5 Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-42B Theo chương V-E.HSMT 5 Cột
6 Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-49B Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
7 Cột đỡ thép 3 mạch Đ132-47B Theo chương V-E.HSMT 3 Cột
8 Cột néo thép 2 mạch N122-27B Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
9 Cột néo thép 2 mạch N122-27-XD Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
10 Cột néo thép 2 mạch N122-31B Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
11 Cột néo thép 2 mạch N122-36B Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
12 Cột néo thép 2 mạch N122-36C Theo chương V-E.HSMT 3 Cột
13 Cột néo thép 2 mạch N122-40B Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
14 Cột néo thép 3 mạch N132-39B Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
15 Cột néo rẽ thép 3 mạch NR132-39C Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
16 Cột néo thép 3 mạch N132-44B Theo chương V-E.HSMT 6 Cột
17 Cột néo thép 3 mạch N132-44C Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
18 Cột néo rẽ thép 4 mạch NR142-39C Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
19 Cột néo thép 4 mạch N142-43C Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
D ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN CỘT THÉP GIA CƯỜNG
1 Cột đỡ thép 2 mạch cải tạo Đ121-27-CT Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
2 Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-29(GC) Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
3 Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-29-CT Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
E ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN MÓNG CỘT MỚI
1 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 46 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
2 Móng bản MB36-78 - Vị trí số 47 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
3 Móng bản MB36-78 - Vị trí số 48 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
4 Móng bản MB40-82 - Vị trí số 49 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
5 Móng bản 4T38-50 - Vị trí số 50 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
6 Móng bản 4T38-50 - Vị trí số 51 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
7 Móng bản 4T38-58 - Vị trí số 52 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
8 Móng bản MB40-82 - Vị trí số 54 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
9 Móng bản MB40-82 - Vị trí số 55 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
10 Móng bản MB32-74 - Vị trí số 56 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
11 Móng bản 4T34-40 - Vị trí số 57 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
12 Móng bản MB24-66 - Vị trí số 58 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
13 Móng bản MB32-80+2.5 - Vị trí số 59 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
14 Móng bản MB36-78 - Vị trí số 60 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
15 Móng bản MB36-78 - Vị trí số 61 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
16 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 62 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
17 Móng bản MB36-78 - Vị trí số 63 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
18 Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 64 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
19 Móng bản MB36-78 - Vị trí số 65 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
20 Móng bản MB32-74 - Vị trí số 66 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
21 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 67 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
22 Móng bản MB32-74 - Vị trí số 68 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
23 Móng bản MB36-78+2 - Vị trí số 69 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
24 Móng bản 4T38-58 - Vị trí số 70 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
25 Móng trụ 4T44-65 - Vị trí số 71 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
26 Móng bản MB32-74 - Vị trí số 72 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
27 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 73 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
28 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 74 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
29 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 75 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
30 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 76 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
31 Móng bản MB28-70 - Vị trí số 77 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
32 Móng bản MB32-80+3 - Vị trí số 78 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
33 Móng bản MB36-78+1.2 - Vị trí số 79 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
34 Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 80 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
35 Móng bản MB32-80 - Vị trí số 81 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
36 Móng bản MB36-82+4.5 - Vị trí số 82 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
37 Móng bản MB36-82+2.5 - Vị trí số 83 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
38 Móng bản MB32-74 - Vị trí số 84 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
39 Móng bản MB47-96+3.3 - Vị trí số 85 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
40 Móng bản MB40-90+2.5 - Vị trí số 86 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
41 Móng bản 4T38-58 - Vị trí số 87 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
42 Móng bản 4T34-40 - Vị trí số 88 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
43 Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 89 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
44 Móng bản MB36-82+4.5 - Vị trí số 90 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
45 Móng bản MB40-82 - Vị trí số 91 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
46 Móng trụ 4T40-65 - Vị trí số 92 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
47 Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 93 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
48 Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 94 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
49 Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 95 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
50 Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 96 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
51 Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 97 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
52 Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 98 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
53 Móng bản 4T40-36+1.2 - Vị trí số 99 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
54 Móng trụ 4T40-54 - Vị trí số 100 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
55 Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 101 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
56 Móng trụ 4T40-36+1.2 - Vị trí số 102 - Đào móng bằng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
57 Móng bản 4T34-36 - Vị trí số 103 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
58 Móng bản MB89-160 - Vị trí số 104 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
59 Móng bản 4T40-54 - Vị trí số 105 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
F ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN MÓNG CỘT GIA CƯỜNG
1 Móng trụ cải tạo 4T32-28GC - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 4 Móng
2 Móng trụ cải tạo 4T32-32GC - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 3 Móng
G ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN KÈ MÓNG
1 Kè móng đá hộc - Vị trí 78 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
2 Kè móng đá hộc - Vị trí 69 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
3 Kè móng đá hộc - Vị trí 82, 83, 90 Theo chương V-E.HSMT 3 Móng
4 Kè móng đá hộc - Vị trí 86 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
5 Kè móng đá hộc - Vị trí 85 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
6 Kè móng đá hộc - Vị trí 99 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
7 Kè móng đá hộc - Vị trí 100 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
8 Kè móng đá hộc - Vị trí 3.3 - 3.4 - 3.5 - 3.6 Theo chương V-E.HSMT 4 Móng
9 Kè móng đá hộc - Vị trí 3.2 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
10 Móng néo MN15-5 Theo chương V-E.HSMT 32 Móng
11 Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT Theo chương V-E.HSMT 13 cái
12 Biển báo vượt sông, BB.VS Theo chương V-E.HSMT 4 cái
H ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN XỬ LÝ MÓNG
1 Xử lý các vị trí móng dưới ao - Vị trí cột số 2(HT) đến 17(HT), 17,18,21,25,27,36,69,78,82,83,85,86,90,99,100, từ vị trí 3.2(HT) đến 3.6(HT) Theo chương V-E.HSMT 1 Toàn bộ
2 Xử lý các vị trí móng bằng cừ Larsen ( Vị trí cột số 54, 99) Theo chương V-E.HSMT 1 Toàn bộ
I ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN PHÁ DỠ MÓNG
1 Phá dỡ hoàn trả mặt đường bê tông ( Vị trí cột số 103, 104) Theo chương V-E.HSMT 1 Toàn bộ
2 Phá dỡ hoàn trả sân bê tông ( Vị trí cột số 54, 70, 103) Theo chương V-E.HSMT 1 Toàn bộ
3 Phá dỡ hoàn trả tường gạch ( Vị trí cột số VT23, 64, 87, 103, 104) Theo chương V-E.HSMT 1 Toàn bộ
4 Vướng nhà hoặc công trình xây dựng ( Vị trí cột số VT24, 70, 99, 103) Theo chương V-E.HSMT 1 Toàn bộ
5 Phá dỡ móng MN-BTK Theo chương V-E.HSMT 16 Móng
6 Phá dỡ móng trụ MT8 Theo chương V-E.HSMT 3 Móng
7 Phá dỡ móng trụ MT–29–CT–29B Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
8 Phá dỡ móng trụ MT–35–CT–35 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
9 Phá dỡ móng trụ 4T30-22 Theo chương V-E.HSMT 20 Móng
10 Phá dỡ móng trụ 4T32-28 Theo chương V-E.HSMT 8 Móng
11 Phá dỡ móng trụ 4T32-30 Theo chương V-E.HSMT 7 Móng
12 Phá dỡ móng trụ 4T32-32 Theo chương V-E.HSMT 5 Móng
13 Phá dỡ móng trụ 4T32-35 Theo chương V-E.HSMT 8 Móng
14 Phá dỡ móng trụ 4T32-40 Theo chương V-E.HSMT 2 Móng
15 Phá dỡ móng trụ 4T35-42 Theo chương V-E.HSMT 5 Móng
16 Phá dỡ móng trụ 4T35-45 Theo chương V-E.HSMT 3 Móng
17 Phá dỡ móng trụ 4T40-30 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
18 Phá dỡ móng trụ 4T45-42 Theo chương V-E.HSMT 2 Móng
19 Phá dỡ móng néo MN15-5 Theo chương V-E.HSMT 32 Móng
20 Tiếp địa RC4-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa Theo chương V-E.HSMT 38 Vị trí
21 Tiếp địa RC6-6 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa Theo chương V-E.HSMT 21 Vị trí
J ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN BULÔNG NEO
1 Bu long neo BL48-250 Theo chương V-E.HSMT 224 Bộ
2 Bu long neo BL56 Theo chương V-E.HSMT 288 Bộ
3 Bu long neo BL64 Theo chương V-E.HSMT 208 Bộ
4 Bu long neo BL72 Theo chương V-E.HSMT 80 Bộ
K ĐƯỜNG DÂY 110KV. THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24 Theo chương V-E.HSMT 28,88 Km
2 Tháo hạ, lắp đặt lại dây ASCR-240/32 Theo chương V-E.HSMT 0,39 Km
3 Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang OPWG57/24 Theo chương V-E.HSMT 0,13 Km
L ĐƯỜNG DÂY 110KV. THÁO HẠ THU HỒI
1 Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông K Theo chương V-E.HSMT 32 Cột
2 Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông LT-20 Theo chương V-E.HSMT 6 Cột
3 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-240/32 Theo chương V-E.HSMT 56,6 Km
4 Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK-50 Theo chương V-E.HSMT 17,4 Km
5 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 8 bát loai 7 tấn : CĐ-110-8.7 Theo chương V-E.HSMT 9 Chuỗi
6 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 9 bát loai 7 tấn : CĐ-110-9.7 Theo chương V-E.HSMT 42 Chuỗi
7 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 7 bát loai 12 tấn : CĐ-110-7.12 Theo chương V-E.HSMT 78 Chuỗi
8 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 8 bát loai 12 tấn : CĐ-110-8.12 Theo chương V-E.HSMT 36 Chuỗi
9 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 9 bát loai 12 tấn : CĐ-110-9.12 Theo chương V-E.HSMT 9 Chuỗi
10 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn loại 7 bát cách điện : CĐK-110-9.12 Theo chương V-E.HSMT 6 Chuỗi
11 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát loại 12 tấn : CN-110-9.12 Theo chương V-E.HSMT 18 Chuỗi
12 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 10 bát loại 12 tấn : CN-110-10.12 Theo chương V-E.HSMT 60 Chuỗi
13 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 9 bát loại 12 tấn : CNK-110-9.12 Theo chương V-E.HSMT 6 Chuỗi
14 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 10 bát loại 12 tấn : CNK-110-10.12 Theo chương V-E.HSMT 18 Chuỗi
15 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 8 bát loại 16 tấn : CN-110-8.16 Theo chương V-E.HSMT 72 Chuỗi
16 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát loại 16 tấn : CN-110-9.16 Theo chương V-E.HSMT 27 Chuỗi
17 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 10 bát loại 16 tấn : CN-110-10.16 Theo chương V-E.HSMT 18 Chuỗi
18 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 8 bát loại 16 tấn : CNK-110-8.16 Theo chương V-E.HSMT 12 Chuỗi
19 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 9 bát loại 16 tấn : CNK-110-9.16 Theo chương V-E.HSMT 3 Chuỗi
20 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 10 bát loại 16 tấn : CNK-110-10.16 Theo chương V-E.HSMT 6 Chuỗi
21 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi đỡ dây chống sét CĐ-TK50 Theo chương V-E.HSMT 47 Chuỗi
22 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo dây chống sét CN-TK50 Theo chương V-E.HSMT 69 Chuỗi
23 Tháo hạ, thu hồi Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 Theo chương V-E.HSMT 543 Bộ
24 Tháo hạ, thu hồi Chống rung dây chống sét CRS2-9 Theo chương V-E.HSMT 163 Bộ
25 Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-20 Theo chương V-E.HSMT 28 Bộ
26 Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-25 Theo chương V-E.HSMT 4 Bộ
27 Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 23m : ĐT111 - 23 Theo chương V-E.HSMT 4 Cột
28 Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 26m : ĐT-26 Theo chương V-E.HSMT 16 Cột
29 Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 27m : ĐT111 - 27 Theo chương V-E.HSMT 4 Cột
30 Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 34m : Đ - 34 Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
31 Tháo hạ, thu hồi Cột thép hàn 1 mạch cao 20m : N - 20 Theo chương V-E.HSMT 7 Cột
32 Tháo hạ, thu hồi Cột thép hàn 1 mạch cao 25m : N - 25 Theo chương V-E.HSMT 5 Cột
33 Tháo hạ, thu hồi Cột thép 1 mạch cao 25m : N111 - 25 Theo chương V-E.HSMT 3 Cột
34 Tháo hạ, thu hồi Cột néo đơn thân 1 mạch cao 29m : CT - 29 Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
35 Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép 2 mạch cao 29m :  N121-29 Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
36 Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép 1 mạch cao 29m : N - 29 Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
37 Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép hàn cao 34m : N - 34 Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
38 Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép 1 mạch cao 34m : N111 - 34 Theo chương V-E.HSMT 4 Cột
39 Tháo hạ, thu hồi Cột néo đơn thân 1 mạch cao 35m : CT - 35 Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
40 Tháo hạ, thu hồi Cột néo đơn thân 1 mạch cao 37m : N111 - 37 Theo chương V-E.HSMT 3 Cột
41 Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ XĐ-Đ121-27 : XĐ-Đ121-27 Theo chương V-E.HSMT 2 Bộ
42 Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cột BTLT : XII-110KV Theo chương V-E.HSMT 3 Bộ
M ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Điện trở tiếp đất cột thép Theo chương V-E.HSMT 59 Vị trí
2 Thí nghiệm cách điện treo Theo chương V-E.HSMT 295 bát
3 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) Theo chương V-E.HSMT 22 sợi
4 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Theo chương V-E.HSMT 1 HT
N TBA 110KV. PHẦN THIẾT BỊ VẬT LIỆU ĐIỆN (B CẤP VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN)
1 Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm phụ kiện) Theo chương V-E.HSMT 2 bộ
2 Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm phụ kiện) Theo chương V-E.HSMT 2 bộ
3 Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm phụ kiện) Theo chương V-E.HSMT 2 bộ
4 Biến dòng điện 123kV 1 pha CT-123-400-600-800-1200/1/1/1/1/1A (kèm phụ kiện) Theo chương V-E.HSMT 27 bộ
5 Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời) (kèm phụ kiện) Theo chương V-E.HSMT 7 bộ
6 Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRPx) Theo chương V-E.HSMT 2 tủ
7 Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (CRPE02) Theo chương V-E.HSMT 1 tủ
8 Tủ đấu dây ngoài trời MK Theo chương V-E.HSMT 3 tủ
9 Tủ bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L TBA 110kV Vĩnh Tường (lắp trọn bộ 02 bộ bảo vệ F87L cho 02 ngăn đường dây, các bộ khóa On/Off F87L, các khối Test block, các rơle trip/lockout, F74, hàng kẹp và phụ kiện, vật liệu đi kèm... trọn bộ, và có đầy đủ vị trí lắp 02 công tơ đo đếm cùng các phụ kiện đi kèm cho HTĐĐ) Theo chương V-E.HSMT 1 tủ
10 Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR500) : CĐ-110-10/ACSR500 Theo chương V-E.HSMT 16 chuỗi
11 Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-11/400 Theo chương V-E.HSMT 50 chuỗi
12 Dây dẫn ACSR-500/64 Theo chương V-E.HSMT 1.092 m
13 Dây dẫn ACSR-240/32 Theo chương V-E.HSMT 120 m
14 Dây đồng trần M400 Theo chương V-E.HSMT 1.350 m
15 Kẹp cực dao cách ly hiện trạng với dây ACSR-500 mới Theo chương V-E.HSMT 78 cái
16 Kẹp cực dao cách ly hiện trạng với dây đồng trần M-400 mới Theo chương V-E.HSMT 30 cái
17 Kẹp cực máy cắt hiện trạng với dây ACSR-500 mới Theo chương V-E.HSMT 36 cái
18 Kẹp cực máy cắt hiện trạng với dây đồng trần M-400 mới Theo chương V-E.HSMT 18 cái
19 Kẹp cực biến dòng điện hiện trạng với dây ACSR-500 mới Theo chương V-E.HSMT 12 cái
20 Kẹp cực biến điện áp hiện trạng với dây ACSR-500 mới Theo chương V-E.HSMT 4 cái
21 Kẹp cực dao cách ly hiện trạng với dây ACSR-240 mới Theo chương V-E.HSMT 6 cái
22 Kẹp cực biến điện áp hiện trạng với dây ACSR-240 mới Theo chương V-E.HSMT 6 cái
23 Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với dây dẫn ACSR-500 Theo chương V-E.HSMT 20 cái
24 Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây đồng M-400 với dây đồng M-400 Theo chương V-E.HSMT 69 cái
25 Kẹp rẽ nhánh Tclam giữa dây ACSR-500 với dây ACSR-240 Theo chương V-E.HSMT 12 cái
26 Tclam bắt dây ACSR 500 với ống nhôm D80 Theo chương V-E.HSMT 12 cái
27 Tclam bắt dây đồng M-400 với dây đồng M-185/240 Theo chương V-E.HSMT 15 cái
28 Đầu cốt nhôm AL500 Theo chương V-E.HSMT 24 cái
29 Đầu cốt đồng cho dây đồng trần M-400 Theo chương V-E.HSMT 200 cái
30 Ghíp đồng 3 bu lông cho dây đồng trần M400 với dây đồng trần M400 Theo chương V-E.HSMT 200 cái
31 Ghíp đồng 3 bu lông cho dây đồng trần M400 với dây đồng trần M185(240) Theo chương V-E.HSMT 100 cái
32 Khóa néo dây dẫn KN-ACSR-500 (thay cho khóa néo hiện trạng) Theo chương V-E.HSMT 12 cái
33 Khóa đỡ dây dẫn KĐ-ACSR-500 (thay cho khóa đỡ hiện trạng) Theo chương V-E.HSMT 6 cái
34 - Cáp kiểm tra: 2x4mm2 Theo chương V-E.HSMT 3.200 m
35 - Cáp kiểm tra: 4x2,5mm2 Theo chương V-E.HSMT 5.300 m
36 - Cáp kiểm tra: 4x4mm2 Theo chương V-E.HSMT 2.300 m
37 - Cáp kiểm tra: 7x1,5mm2 Theo chương V-E.HSMT 2.600 m
38 - Cáp kiểm tra: 10x4mm2 Theo chương V-E.HSMT 3.720 m
39 - Cáp kiểm tra: 14x1,5mm2 Theo chương V-E.HSMT 6.100 m
40 - Cáp kiểm tra: 24x1,5mm2 Theo chương V-E.HSMT 9.000 m
41 - Phụ kiện cáp Theo chương V-E.HSMT 1
42 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp : - Dây nối thiết bị và kim thu sét, thép tròn F14 mạ kẽm: 968kg - Cờ tiếp địa: 19kg - Bulông + đai ốc + vòng đệm: 14kg - Đai thép Inox: 60 bộ - Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2: 318m - Đầu cốt M120: 162 cái Theo chương V-E.HSMT 1 ht
43 Hệ thống công tơ đo đếm ranh giới E4.1 và E25.5 - Khối Test Block mạch dòng, mạch áp: 4m - Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp (loại Block 8 hàng, có chặn hàng kẹp) có hộp che cho kẹp chì: 4 bộ - Cáp mạng CAT5E/6E phục vụ kết nối Multi-drop giữa các công tơ điện tử: 50m Theo chương V-E.HSMT 1 ht
O TBA 110KV. PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1 Móng máy cắt : M-MC110 Theo chương V-E.HSMT 4 móng
2 Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 Theo chương V-E.HSMT 6 móng
3 Móng trụ đỡ dao cách ly : M-DS110 Theo chương V-E.HSMT 12 móng
4 Móng trụ đỡ biến điện áp : M-CVT110 Theo chương V-E.HSMT 3 móng
5 Móng tủ đấu dây ngoài trời : M-MK Theo chương V-E.HSMT 3 móng
6 Móng cột thép 15-11m: M-CT15(11) Theo chương V-E.HSMT 16 móng
7 Hệ thống mương cáp điều khiển ngoài trời 110KV Theo chương V-E.HSMT 1 HT
8 Hệ thống thang, máng, giá cáp trong nhà 110kV Theo chương V-E.HSMT 1 HT
9 Trụ đỡ máy cắt 110kV : T-CB110 Theo chương V-E.HSMT 2 trụ
10 Ghế thao tác máy cắt : GTT-CB Theo chương V-E.HSMT 2 bộ
11 Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : T-CT110 Theo chương V-E.HSMT 6 trụ
12 Trụ đỡ biến dòng điện 110kV : T-CT110* ( Cải tạo khoan lỗ ) Theo chương V-E.HSMT 21 trụ
13 Trụ đỡ dao cách ly 3 pha : T-DS110.3P Theo chương V-E.HSMT 4 trụ
14 Trụ đỡ biến điện áp 110kV : T-CVT110 Theo chương V-E.HSMT 3 trụ
15 Trụ đỡ biến điện áp 110kV : T-CVT110* ( Cải tạo khoan lỗ ) Theo chương V-E.HSMT 4 trụ
16 Cột thép 15m : CT-15m Theo chương V-E.HSMT 4 cột
17 Cột thép 11m : CT-11m Theo chương V-E.HSMT 12 cột
18 Xà thép 10m : XT-10 Theo chương V-E.HSMT 8 bộ
19 Ống nhựa ruột gà F48-F60 luồn cáp điều khiển Theo chương V-E.HSMT 800 m
20 Đào đắp Hệ thống tiếp địa Trạm Theo chương V-E.HSMT 1 tbộ
21 Đào đắp rãnh tiếp địa trạm Theo chương V-E.HSMT 1 tbộ
22 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan Theo chương V-E.HSMT 1.750 cái
23 Thu gom, rải lại đá nền trạm Theo chương V-E.HSMT 30 m3
24 Đá nền trạm bổ sung Theo chương V-E.HSMT 10 m3
25 Phát cỏ dọn dẹp mặt bằng Theo chương V-E.HSMT 1 tbộ
26 Hoàn trả sân bê tông M200 Theo chương V-E.HSMT 4,8 m3
P TBA 110KV. PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ trụ đỡ bê tông : T-BT Theo chương V-E.HSMT 6 móng
2 Phá dỡ móng trụ thiết bị : M-TĐTB Theo chương V-E.HSMT 4 móng
3 Phá dỡ móng cột bê tông Theo chương V-E.HSMT 8 móng
4 Phá dỡ móng BTCT hiện trạng Theo chương V-E.HSMT 30 m3
Q TBA 110KV. PHẦN VIỄN THÔNG SCADA
1 LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s Theo chương V-E.HSMT 1 Bộ
2 Mở rộng Phần mềm có bản quyền Theo chương V-E.HSMT 1 HT
3 Cáp quang phi kim loại Non - Metallic 24 sợi Theo chương V-E.HSMT 1.000 m
4 Hộp nối cáp quang OPGW-NMOC 24 sợi (2 đầu vào) Theo chương V-E.HSMT 4 Hộp
5 Hộp phối cáp quang kèm thiết bị ODF-24 (lắp đặt tại tủ thông tin hiện hữu của các trạm) Theo chương V-E.HSMT 4 Hộp
6 Dây nhảy quang (kết nối thông tin quang cho F87L lắp mới và 01 ngăn hiện hữu) Theo chương V-E.HSMT 16 Sợi
7 Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 Theo chương V-E.HSMT 1.000 m
8 Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) Theo chương V-E.HSMT 1
9 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Theo chương V-E.HSMT 1 Toàn bộ
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC Theo chương V-E.HSMT 1 Toàn bộ
11 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật Theo chương V-E.HSMT 1 Toàn bộ
12 Thử nghiệm, ghép nối tín hiệu Scada tại trạm biến áp, từ trạm biến áp về trung tâm điều khiển Theo chương V-E.HSMT 1 Toàn bộ
R TBA 110KV. PHẦN THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo cách điện 110kV (thay khóa néo phù hợp dây dẫn mới) Theo chương V-E.HSMT 12 Chuỗi
2 Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi đỡ cách điện 110kV (thay khóa đỡ phù hợp dây dẫn mới) Theo chương V-E.HSMT 6 Chuỗi
3 Tháo và lắp lại cột đèn chiếu sáng thép tròn côn cao 9m Theo chương V-E.HSMT 1 Bộ
S TBA 110KV. PHẦN THÁO HẠ THU HỒI
1 Tháo dỡ, thu hồi Dao cách ly 110kV-630A, 3 pha Theo chương V-E.HSMT 1 Bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi Biến dòng điện 110kV, cuộn thứ cấp 5A Theo chương V-E.HSMT 9 Quả
3 Tháo dỡ, thu hồi Biến điện áp 110kV Theo chương V-E.HSMT 5 Quả
4 Tháo hạ, thu hồi Chống sét van 110kV Theo chương V-E.HSMT 1 Quả
5 Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn thanh cái (dây đồng) Theo chương V-E.HSMT 350 m
6 Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn thanh cái ACSR các loại Theo chương V-E.HSMT 450 m
7 Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo 110kV và phụ kiện Theo chương V-E.HSMT 36 Cái
8 Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ 110kV và phụ kiện Theo chương V-E.HSMT 6 Cái
9 Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện chuỗi néo, chuỗi đỡ Theo chương V-E.HSMT 2
10 Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện kẹp cực thiết bị Theo chương V-E.HSMT 2
11 Tháo dỡ thu hồi xà thanh cái XT-9 Theo chương V-E.HSMT 3 Bộ
12 Tháo dỡ thu hồi xà II cột cổng Theo chương V-E.HSMT 1 Bộ
13 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ dao cách 110kV 3 pha Theo chương V-E.HSMT 1 Trụ
14 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biến điện áp 110kV 1 pha Theo chương V-E.HSMT 1 Trụ
15 Tháo dỡ thu hồi cột BTLT, chiều cao 08-10-12 m Theo chương V-E.HSMT 8 Cột
16 Tháo dỡ thu hồi trụ bê tông 300x300, cao 2,5m Theo chương V-E.HSMT 3 Trụ
17 Tháo dỡ thu hồi tủ đấu dây ngoài trời Theo chương V-E.HSMT 1 Tủ
18 Tháo dỡ thu hồi Cáp hạ áp các loại (cáp nguồn, điều khiển...) Theo chương V-E.HSMT 1.000 m
T ĐƯỜNG DÂY 35KV. PHẦN CỘT THÉP
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m, đường kính ngọn cột 190m, lực đầu cột 1300daN, PC.I-14-190-13 Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 26m, đường kính ngọn cột 190m, lực đầu cột 1300daN, PC.I-26-190-13 Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
U ĐƯỜNG DÂY 35KV. PHẦN DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN
1 Chuỗi cách điện Polymer néo đơn (kèm phụ kiện cho dây dẫn), CN-35 Theo chương V-E.HSMT 24 Chuỗi
2 Đầu cốt nhôm ĐC-95 Theo chương V-E.HSMT 24 Cái
3 Khóa néo dây KN-95 Theo chương V-E.HSMT 6 Cái
4 Ống nối dây ACSR95, ON-95 Theo chương V-E.HSMT 12 Cái
5 Biển báo số thứ tự cột, BB-STT Theo chương V-E.HSMT 2 Cái
6 Biển báo an toàn, BB-AT Theo chương V-E.HSMT 2 Cái
7 Tiếp địa RT-2 (bao gồm cả phần đào, đắp rãnh tiếp địa) Theo chương V-E.HSMT 2 Vị trí
8 Xà đúp bê tông ly tâm XNĐK-1.5N Theo chương V-E.HSMT 2 Bộ
9 Giằng cột đúp bê tông ly tâm cao 14m, GC190-14 Theo chương V-E.HSMT 1 Bộ
10 Giằng cột đúp bê tông ly tâm cao 26m, GC190-26 Theo chương V-E.HSMT 1 Bộ
11 Móng MK40-25 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
12 Móng MK50-35 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
13 Phá dỡ móng MBT Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
V ĐƯỜNG DÂY 35KV. PHẦN THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI]
1 Tháo hạ, lắp đặt lại dây ASCR-95/16 Theo chương V-E.HSMT 3,07 Km
W ĐƯỜNG DÂY 35KV. PHẦN THÁO HẠ THU HỒI
1 Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông K-14 Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
2 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn CN-35(TH) Theo chương V-E.HSMT 12 Chuỗi
3 Tháo hạ, thu hồi xà XK-14 Theo chương V-E.HSMT 1 Bộ
X THÍ NGHIỆM PHẦN 35KV
1 Điện trở tiếp đất cột thép Theo chương V-E.HSMT 2 Vị trí
2 Thí nghiệm cách điện Theo chương V-E.HSMT 2 chuỗi
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->