Gói thầu: THi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | THi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 09:09:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,196,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 43,1879 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Như trên | 3,0266 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 3 | Như trên | 135,0842 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp III | Như trên | 135,0842 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Như trên | 1.350,842 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 23,2431 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 86,5474 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 11,7391 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 4,9678 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 5,303 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Như trên | 31,1974 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Như trên | 31,1974 | 100m2 |
| 13 | Mua BTNC 19 (hàm lượng 4%) | Như trên | 518,5008 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 27,56 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,778 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè đường 26x23x100 | Như trên | 706 | m |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè đường 26x23x50 | Như trên | 183 | m |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,9884 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 14,83 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 11,6122 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Như trên | 17,55 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Như trên | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Như trên | 283 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Như trên | 214 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng HL93 | Như trên | 50 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Như trên | 50 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng HL93 | Như trên | 5,5 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng VH | Như trên | 136 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Như trên | 142 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng HL93 | Như trên | 12 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng VH | Như trên | 95 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Như trên | 107 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,0437 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 5,9325 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 7,3988 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Như trên | 11,68 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,0024 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 20,45 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như trên | 62,87 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 275,58 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,3485 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 11,0585 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 1,4753 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Như trên | 0,787 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Như trên | 0,787 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 58 | cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Như trên | 25 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 5,3213 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0397 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,3471 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1693 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Như trên | 4,82 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 9,65 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Như trên | 13,2 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 50,78 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,3339 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 6,5912 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,8546 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Như trên | 1,2591 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Như trên | 1,2591 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 104 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 44 | cấu kiện |
| 44 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Như trên | 44 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 4,8307 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Như trên | 24,864 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 24,864 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,592 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Như trên | 104,192 | m3 |
| 50 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 473,6 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,162 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,2 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,1746 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 60 | cấu kiện |
| 55 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 2,3443 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 3,627 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (SN4) | Như trên | 2,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (SN6.3) | Như trên | 0,82 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 2,7962 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Như trên | 1,4378 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Như trên | 3,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,5953 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 3,69 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 4,05 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như trên | 17,96 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 64,01 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,4 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,3048 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Như trên | 0,3619 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Như trên | 0,3619 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 24 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,9606 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm | Như trên | 1,3532 | 10m3/1km |
| D | Hạng mục 4: San nền | |||
| 1 | San đầm đất | Như trên | 43,1879 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 69,1743 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 3 | Như trên | 63,0467 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp III | Như trên | 63,0467 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Như trên | 630,467 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi