Gói thầu: Thi công đào và tái lập mương cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công đào và tái lập mương cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201029444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 10:06:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 961,429,238 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Vật tư thiết bị: Hạng mục đào mương cáp Phần công trình trạm khách hàng (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,724 | Cái |
| 2 | Nước | Theo TCVN.4506:2012 / Tiên chuẩn hiện hành | 13.031 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,312 | Bộ |
| B | 2. Vật tư thiết bị: Hạng mục tái lập mương cáp Phần công trình trạm khách hàng (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bê tông nhựa hạt mịn | Theo TCVN.11712:R107 / Tiên chuẩn hiện hành | 38,784 | Tấn |
| 2 | Bê tông nhựa hạt trung | Theo TCVN.11712:R107 / Tiên chuẩn hiện hành | 13,296 | Tấn |
| 3 | CÁT HẠT TRUNG NB | Theo TCVN.7570.2006 / Tiên chuẩn hiện hành | 247,9807 | m3 |
| 4 | Cát bê tông | Theo TCVN.7570.2006 / Tiên chuẩn hiện hành | 12,1924 | m3 |
| 5 | Cọc mốc gang | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cọc |
| 6 | Cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cọc |
| 7 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Theo TCVN.10321:2014 / Tiên chuẩn hiện hành | 46,9 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Theo TCVN.10321:2014 / Tiên chuẩn hiện hành | 62,042 | m3 |
| 9 | Đá 1x2cm | Theo TCVN.10321:2014 / Tiên chuẩn hiện hành | 16,1292 | m3 |
| 10 | Dầu diesel | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | Lít |
| 11 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.573,5 | viên |
| 12 | Đá granite | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,545 | m² |
| 13 | Gạch con sâu | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68,175 | m2 |
| 14 | Gạch Terrazzo | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76,76 | m2 |
| 15 | Gas | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,16 | kg |
| 16 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 246 | Kg |
| 17 | Nước | Theo TCVN.4506:2012 / Tiên chuẩn hiện hành | 4.154,3 | lít |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 661,5 | m2 |
| 19 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.953,49 | kg |
| 20 | Xi măng chèn gạch | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,44 | kg |
| C | 3. Vật tư thiết bị: Hạng mục đào mương cáp Phần công trình sửa chữa lớn hộp cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cắt D350 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,752 | Cái |
| 2 | Nước | Theo TCVN.4506:2012 / Tiên chuẩn hiện hành | 2,988 | m3 |
| 3 | Răng cào | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,065 | Bộ |
| D | 4. Vật tư thiết bị: Hạng mục tái lập mương cáp Phần công trình sửa chữa lớn hộp cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng nhựa cảnh báo cáp ngầm 0,15*0,05 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 234,6 | m |
| 2 | Betong nhựa hạt mịn | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,06 | Tấn |
| 3 | Betong nhựa hạt trung | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,31 | Tấn |
| 4 | Bịt đầu ống D195/150 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 5 | Cát vàng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 229,1672 | m3 |
| 6 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23.375,291 | kg |
| 7 | Đá 0x4 loại 1 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,9628 | m3 |
| 8 | Đá 0x4 loại 2 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,335 | m3 |
| 9 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,417 | m3 |
| 10 | Dầu mazut | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,075 | Kg |
| 11 | Gạch Terrazzo | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,1 | m2 |
| 12 | Gạch thẻ 40*80*180 (không nung) | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.061,1 | Viên |
| 13 | Màng keo dán ống | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,468 | m2 |
| 14 | Móc báo hiệu cáp ngầm gang | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 15 | Nhựa bitum | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,486 | Kg |
| 16 | Nước | Theo TCVN.4506:2012 / Tiên chuẩn hiện hành | 1,9767 | m3 |
| 17 | Ống HDPE xoắn chịu lực d195/150 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 221,1 | m |
| 18 | Măng sông d195/150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,5 | m2 |
| 20 | Gạch con sâu | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,1 | m2 |
| 21 | Đá Gratine | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,1 | m2 |
| E | 5. VLp-NC-MTC: Hạng mục đào mương cáp Phần công trình trạm khách hàng (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,15 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81,3 | m3 |
| 6 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210,55 | m3 |
| 7 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,461 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,461 | 100m3 |
| 9 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,461 | 100m3 |
| F | 6. VLp-NC-MTC: Hạng mục tái lập mương cáp Phần công trình trạm khách hàng (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168,3 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6342 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3985 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,3 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 935 | m |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,35 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,463 | 100m3 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,8 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,7 | m3 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m3 |
| 18 | Lát đá granite, vữa M75 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | m2 |
| 19 | Lát gạch con sâu chiều dày 10cm | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67,5 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | m2 |
| 21 | Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | cọc |
| 22 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | cọc |
| G | 7. VLp-NC-MTC: Hạng mục đào mương cáp Phần công trình sửa chữa lớn hộp cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,39 | m3 |
| 2 | Cào bóc mặt đường betong alpha | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | 100m2 |
| 3 | Đào đất đá mương cáp đất cấp 3 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 151,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 5T tự đổ (cự ly <=500m) đất cấp 3 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6469 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất đào đi đổ bằng ô tô 5T tự đổ (cự ly <=5km) đất cấp 3 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6469 | 100m3 |
| 6 | Cắt nhựa 02 mép mương | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | 10m |
| H | 8. VLp-NC-MTC: Hạng mục tái lập mương cáp Phần công trình sửa chữa lớn hộp cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng 6% | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,013 | 100m3 |
| 2 | Trãi cán đá dăm cấp phối loại II k>=0,98 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1067 | 100m3 |
| 3 | Trãi cán đá dăm cấp phối loại I k>=0,98 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1067 | 100m3 |
| 4 | Tái lập bê tông nhựa nóng hạt trung | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | 100m2 |
| 5 | Tái lập bê tông nhựa nóng hạt mịn | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính TC 0,5Kg/m2 mặt đường rộng 1,00m | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính TC 1Kg/m2 mặt đường rộng 1,00m | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1*2 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,15 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ 40*80*180 làm dấu | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,58 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m2 |
| 11 | Rãi vãi địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE xoắn d195/150 | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2 | 100m |
| 13 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 230 | m |
| 14 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong E-HSYC và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| I | 9. Phần bảo hiểm công trình sửa chữa lớn hộp cáp | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Không quá 1.315.186 đồng (chi phí bảo hiểm sau thuế được duyệt) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi