Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201058304-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201035405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 08:34:00 đến ngày 2020-11-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,687,881,832 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
C Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M18 7 Móng
2 Móng cột M18C 3 Móng
3 Móng cột M25 1 Móng
4 Móng cột MT8A 1 Móng
5 Móng cột MT10A 4 Móng
6 Móng cột MT12A 2 Móng
7 Móng cột MT2-18 3 Móng
D Thu hồi cột: Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ:
1 Cột H7,5m 32 Cột
2 Cột LT12m 1 Cột
3 Cột LT18m 2 Cột
E Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Chụp H3m 9 Bộ
2 Chụp H2m 2 Bộ
3 Chụp 2H3m 1 Bộ
4 Chụp H5m 2 Bộ
5 Xà X2-6Đ(H) 10 Bộ
6 Xà X1-3Đ(H) 18 Bộ
7 Xà X1L-3Đ(H) 1 Bộ
8 Xà X2L-6Đ(H) 1 Bộ
9 Xà X2-6Đ 3 Bộ
10 Xà X2-6Đ(ĐD) (H) 2 Bộ
11 Dây néo 9 Bộ
12 Sứ đứng 35kV + ty 153 Quả
13 Dây ACSR-95/16 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) 969 Mét
14 Dây ACSR-50/8 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) 4.026 Mét
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
G Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 7 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 3 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 1 Cột
4 Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 7 Cột
5 Cột BTLT PC-I-20-190-13,0 4 Cột
6 Cột BTLT PC-I-22-230-18,0 2 Cột
7 Xà X1L-3Đ-35kV 1 Bộ
8 Xà XTG-3Đ-35kV 1 Bộ
9 Xà X1-3Đ-35KV 3 Bộ
10 Xà X2-6Đ-35kV 8 Bộ
11 Xà X2-6N+1Đ-35kV 1 Bộ
12 Xà X2-6Đ-35kV (cột 7 và cột 31A) 2 Bộ
13 Xà X2L-6Đ-35kV 1 Bộ
14 Xà X2L-2Đ-35kV 2 Bộ
15 Xà X2L-4Đ-35kV 2 Bộ
16 Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐNMB) 1 Bộ
17 Xà X2-6Đ-35kV (ĐDMB) 2 Bộ
18 Xà X2L-6Đ-35kV(ĐNMB) 1 Bộ
19 Xà X2-6NK+1Đ-35kV 2 Bộ
20 Thang trèo 3,5m (5 thang/ bộ) 1 Bộ
21 Giằng cột GC3-18 3 Bộ
22 Cổ dề bắt dây néo 4 Bộ
23 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 21 Bộ
24 Biển báo vượt sông 2 Bộ
25 Xử lý néo tạm (tính cho 2 vị trí) 1 Bộ
26 Xử lý phá dỡ móng cột 9 1 Vị trí
H Dây sứ phụ kiện đường dây trung thế
1 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 122 Cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm (Loại thẻ bài) 6 Cái
3 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm (Loại thẻ bài) 6 Cái
4 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 95mm (Loại thẻ bài) 12 Cái
5 Biển báo pha tại điểm lấy điện 15 Biển
I Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 117 Quả
2 Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV (Dây ACSR 50-70) 12 Chuỗi
3 Sứ chuỗi néo kép polymer lắp đặt cho lưới 35kV (Dây ACSR 95-120) 12 Chuỗi
4 Dây ACSR AC50/8 4.794 Mét
5 Dây ACSR AC70/11 153 Mét
6 Dây ACSR AC95/16 969 Mét
J PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
K Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA (trạm treo) 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (trạm treo) 1 Máy
3 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) 2 Bộ
4 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (Chém ngang) - 630A (Kết cấu ổ bi xoay) 1 Bộ
5 Tủ PP hạ thế - 1000A, 5 lộ ra (5 lộ 250A) 1 Tủ
6 Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra (3 lộ 250A) 1 Tủ
L Thiết bị tận dụng, B lắp đặt lại:
1 Tháo, lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA (TBA Hùng Thắng C) 1 Máy
2 Tháo, lắp đặt lại Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV (TBA Hùng Thắng C) 1 Bộ
3 Tháo, lắp đặt lại Tủ PP hạ thế (TBA Hùng Thắng C) 1 Tủ
M PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
N Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng TBA M18B (TBA Bằng Giã 3) 2 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Hòa Loan) 1 Móng
3 Móng TBA M25B (TBA Hòa Loan) 1 Móng
4 Bệ đọc chỉ số công tơ 2 Cái
5 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 10,001 m3
6 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 4 m3
7 Đất đắp bổ sung nền trạm 47,7 m3
O Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Giá đỡ xà đỡ MBA 1 Bộ
2 Giá đỡ ghế TT cầu chì 1 Bộ
3 Thang trèo 1,5m 1 Bộ
4 Xà đỡ MBA 1 Bộ
5 Xà đỡ CSV 1 Bộ
6 Ghế thao tác 1 Bộ
7 Sứ đứng 35kV 4 Quả
8 Dây bọc cách điện 9 Mét
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 26 Mét
10 Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV 1 Bộ
11 Biển báo 1 Cái
12 Tiếp địa các tầng xà 1 Bộ
P PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
Q Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 3 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 1 Cột
3 Xà X2-6N+1Đ-35kV (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
4 Xà X1L-3Đ-35kV (Cột 12m) (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
5 Xà X1L-3Đ-35kV(Cột 14m) (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
6 Xà X1L-1Đ-35kV (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
7 Xà đỡ cầu dao (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
8 Giá đỡ xà cầu dao (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
9 Xà đỡ CSV và cầu chì SI-35kV (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
10 Xà XTG 3Đ-35kV (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
11 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
12 Giá bắt xà đỡ MBA-35kV (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
13 Xà đỡ ghế thao (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
14 Ghế thao tác cầu dao liên động và cầu chì SI-35kV (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
15 Xà bắt tủ hạ thế (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
16 Côlie và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
17 Thang trèo 3,3m (TBA Hòa Loan) 1 Bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Hòa Loan ) 1 Bộ
19 Xà X1-3Đ-35kV (TBA Bằng Giã 3) 1 Bộ
20 Xà X2-6Đ-35kV(TBA Bằng Giã 3) 1 Bộ
21 Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Bằng Giã 3) 1 Bộ
22 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Bằng Giã 3) 1 Bộ
23 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Bằng Giã 3) 1 Bộ
24 Giá đỡ MBA-35kV (TBA Bằng Giã 3) 1 Bộ
25 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI-35kV (TBA Bằng Giã 3) 1 Bộ
26 Ghế thao tác cầu chì SI-35kV(TBA Bằng Giã 3) 1 Bộ
27 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Bằng Giã 3) 1 Bộ
28 Côlie và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Bằn Giã 3) 1 Bộ
29 Thang trèo 3,3m (TBA Bằng Giã 3) 1 Bộ
30 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Bằng Giã 3) 1 Bộ
31 Chụp LT3M (TBA Hùng Thắng C) 2 Bộ
32 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Hùng Thắng C) 1 Bộ
33 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Hùng Thắng C) 1 Bộ
34 Giá bắt xà đỡ MBA-35kV(TBA Hùng Thắng C) 1 Bộ
35 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI-35kV (TBA Hùng Thắng C) 1 Bộ
36 Ghế thao tác cầu chì SI-35kV(TBA Hùng Thắng C) 1 Bộ
37 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Hùng Thắng C) 1 Bộ
38 Thang trèo 3,3m (TBA Hùng Thắng C) 1 Bộ
39 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Hùng Thắng C) 1 Bộ
40 Tháo, lắp đặt lại Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Hùng Thắng C) 1 Bộ
41 Tháo, lắp đặt lại Xà đỡ SI (TBA Hùng Thắng C) 1 Bộ
R PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Tháo, lắp đặt lại Sứ đứng 35kV + ty 6 Quả
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 47 Mét
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 69 Mét
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 54 Mét
5 ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) 22 Mét
6 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dày thành ống 1,7 ± 0,30) 72 Mét
7 Đầu cốt đồng - 50mm 36 Cái
8 Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm 42 Cái
9 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm (Loại thẻ bài) 3 Cái
10 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm (Loại thẻ bài) 3 Cái
11 Đầu cốt đồng - 120mm 16 Cái
12 Đầu cốt đồng - 150mm 24 Cái
13 Đầu cốt đồng - 185mm 18 Cái
14 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 12 Cái
15 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-70 6 Cái
16 Chụp đầu cáp 54 Cái
17 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 (Làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 72 Mét
18 Băng dính cách điện 30 Cuộn
19 Đai thép + khóa đai 18 Bộ
20 Nắp chụp đầu cực sứ MBA 9 pha
21 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 18 Pha
22 Nắp chụp đầu cực CSV 9 Pha
23 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng Composite định hình 35-50mm2 9 Cái
24 Biển cáo thị; biển tên trạm 9 Cái
25 Biển báo thứ tự pha 9 Cái
S Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (Bộ 1 pha)(Đã bao gồm dây chì Iđm=13A) 3 Bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (Bộ 1 pha)(Đã bao gồm dây chì Iđm=10A) 3 Bộ
3 Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (Bộ 1 pha)(Đã bao gồm dây chì Iđm=8A) 3 Bộ
4 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 36 Quả
5 Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV (Dây ACSR 50-70) 6 Chuỗi
6 Dây ACSR-50/8 51 Mét
7 Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE 51 Mét
T PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
U Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M10 1 Móng
2 Móng cột M20 3 Móng
3 Móng cột MT2-12 1 Móng
V Phần phá dỡ, hoàn trả
1 Phá dỡ bê tông 1,25 m3
2 Hoàn trả bê tông M200 đá 1x2 1,25 m3
W Thu hồi cột: Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ:
1 Chặt hạ cột H7,5m 4 Cột
X Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S3 1 Bộ
2 Ốp cột 2 Bộ
3 KT 2x34 1 Bộ
4 KS2x35 2 Bộ
5 Xà X2L-4Đ 1 Bộ
6 Xà X2-8Đ 1 Bộ
7 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) 78 Mét
8 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) 48 Mét
Y PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
Z Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 7 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 2 Cột
3 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 2 Bộ
4 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)(LT14) 1 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S1 2 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐB) 1 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 2 Bộ
8 Kèm S3(ĐB) 2 Bộ
9 Móc treo MT 7 Bộ
10 Xà X2L(Đ.D) 1 Bộ
11 Xà X2L(ĐN) 1 Bộ
12 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 2 Bộ
13 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 1 Bộ
AA Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120-120 48 Bộ
2 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 50-120 24 Bộ
3 Hộp bọc 72 Bộ
4 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 32 Bộ
5 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 9 Bộ
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 120mm 32 Cái
7 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 2 Hòm
8 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f 2 Hòm
9 Đấu nối lại hòm công tơ 3 Hòm
10 Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong 14 Cái
11 Bu lông xuyên (BLX) 2 Bộ
12 Đai thép + khóa đai 8 Bộ
13 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 (loại 7 sợi/lõi bắt dây bổ sung sau công tơ) 50 Mét
14 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 7 Hộ
15 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 23 Cái
AB Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x120 599 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->