Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201035405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 08:34:00 đến ngày 2020-11-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,687,881,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| C | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 7 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 3 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT8A | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT10A | 4 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT12A | 2 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT2-18 | 3 | Móng | |
| D | Thu hồi cột: Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột H7,5m | 32 | Cột | |
| 2 | Cột LT12m | 1 | Cột | |
| 3 | Cột LT18m | 2 | Cột | |
| E | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Chụp H3m | 9 | Bộ | |
| 2 | Chụp H2m | 2 | Bộ | |
| 3 | Chụp 2H3m | 1 | Bộ | |
| 4 | Chụp H5m | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-6Đ(H) | 10 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-3Đ(H) | 18 | Bộ | |
| 7 | Xà X1L-3Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L-6Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-6Đ | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-6Đ(ĐD) (H) | 2 | Bộ | |
| 11 | Dây néo | 9 | Bộ | |
| 12 | Sứ đứng 35kV + ty | 153 | Quả | |
| 13 | Dây ACSR-95/16 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 969 | Mét | |
| 14 | Dây ACSR-50/8 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 4.026 | Mét | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| G | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 7 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 | 7 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-20-190-13,0 | 4 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-22-230-18,0 | 2 | Cột | |
| 7 | Xà X1L-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X1-3Đ-35KV | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-6Đ-35kV | 8 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-6Đ-35kV (cột 7 và cột 31A) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L-2Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L-4Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2-6Đ-35kV (ĐDMB) | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L-6Đ-35kV(ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2-6NK+1Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 20 | Thang trèo 3,5m (5 thang/ bộ) | 1 | Bộ | |
| 21 | Giằng cột GC3-18 | 3 | Bộ | |
| 22 | Cổ dề bắt dây néo | 4 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 21 | Bộ | |
| 24 | Biển báo vượt sông | 2 | Bộ | |
| 25 | Xử lý néo tạm (tính cho 2 vị trí) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xử lý phá dỡ móng cột 9 | 1 | Vị trí | |
| H | Dây sứ phụ kiện đường dây trung thế | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 122 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm (Loại thẻ bài) | 6 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm (Loại thẻ bài) | 6 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 95mm (Loại thẻ bài) | 12 | Cái | |
| 5 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 15 | Biển | |
| I | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 117 | Quả | |
| 2 | Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV (Dây ACSR 50-70) | 12 | Chuỗi | |
| 3 | Sứ chuỗi néo kép polymer lắp đặt cho lưới 35kV (Dây ACSR 95-120) | 12 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR AC50/8 | 4.794 | Mét | |
| 5 | Dây ACSR AC70/11 | 153 | Mét | |
| 6 | Dây ACSR AC95/16 | 969 | Mét | |
| J | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| K | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA (trạm treo) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (trạm treo) | 1 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (Chém ngang) - 630A (Kết cấu ổ bi xoay) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 1000A, 5 lộ ra (5 lộ 250A) | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra (3 lộ 250A) | 1 | Tủ | |
| L | Thiết bị tận dụng, B lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA (TBA Hùng Thắng C) | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV (TBA Hùng Thắng C) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại Tủ PP hạ thế (TBA Hùng Thắng C) | 1 | Tủ | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Bằng Giã 3) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Hòa Loan) | 1 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M25B (TBA Hòa Loan) | 1 | Móng | |
| 4 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 2 | Cái | |
| 5 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 10,001 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 4 | m3 | |
| 7 | Đất đắp bổ sung nền trạm | 47,7 | m3 | |
| O | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ ghế TT cầu chì | 1 | Bộ | |
| 3 | Thang trèo 1,5m | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 6 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 7 | Sứ đứng 35kV | 4 | Quả | |
| 8 | Dây bọc cách điện | 9 | Mét | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 26 | Mét | |
| 10 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 1 | Bộ | |
| 11 | Biển báo | 1 | Cái | |
| 12 | Tiếp địa các tầng xà | 1 | Bộ | |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Q | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 3 | Xà X2-6N+1Đ-35kV (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X1L-3Đ-35kV (Cột 12m) (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X1L-3Đ-35kV(Cột 14m) (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X1L-1Đ-35kV (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu dao (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ xà cầu dao (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ CSV và cầu chì SI-35kV (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà XTG 3Đ-35kV (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 12 | Giá bắt xà đỡ MBA-35kV (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ ghế thao (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao liên động và cầu chì SI-35kV (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà bắt tủ hạ thế (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 16 | Côlie và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 17 | Thang trèo 3,3m (TBA Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Hòa Loan ) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X1-3Đ-35kV (TBA Bằng Giã 3) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2-6Đ-35kV(TBA Bằng Giã 3) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Bằng Giã 3) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Bằng Giã 3) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Bằng Giã 3) | 1 | Bộ | |
| 24 | Giá đỡ MBA-35kV (TBA Bằng Giã 3) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI-35kV (TBA Bằng Giã 3) | 1 | Bộ | |
| 26 | Ghế thao tác cầu chì SI-35kV(TBA Bằng Giã 3) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Bằng Giã 3) | 1 | Bộ | |
| 28 | Côlie và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Bằn Giã 3) | 1 | Bộ | |
| 29 | Thang trèo 3,3m (TBA Bằng Giã 3) | 1 | Bộ | |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Bằng Giã 3) | 1 | Bộ | |
| 31 | Chụp LT3M (TBA Hùng Thắng C) | 2 | Bộ | |
| 32 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Hùng Thắng C) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Hùng Thắng C) | 1 | Bộ | |
| 34 | Giá bắt xà đỡ MBA-35kV(TBA Hùng Thắng C) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI-35kV (TBA Hùng Thắng C) | 1 | Bộ | |
| 36 | Ghế thao tác cầu chì SI-35kV(TBA Hùng Thắng C) | 1 | Bộ | |
| 37 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Hùng Thắng C) | 1 | Bộ | |
| 38 | Thang trèo 3,3m (TBA Hùng Thắng C) | 1 | Bộ | |
| 39 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Hùng Thắng C) | 1 | Bộ | |
| 40 | Tháo, lắp đặt lại Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Hùng Thắng C) | 1 | Bộ | |
| 41 | Tháo, lắp đặt lại Xà đỡ SI (TBA Hùng Thắng C) | 1 | Bộ | |
| R | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại Sứ đứng 35kV + ty | 6 | Quả | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 47 | Mét | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 69 | Mét | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 54 | Mét | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) | 22 | Mét | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dày thành ống 1,7 ± 0,30) | 72 | Mét | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50mm | 36 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | 42 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm (Loại thẻ bài) | 3 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm (Loại thẻ bài) | 3 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 120mm | 16 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 150mm | 24 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 185mm | 18 | Cái | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 12 | Cái | |
| 15 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-70 | 6 | Cái | |
| 16 | Chụp đầu cáp | 54 | Cái | |
| 17 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 (Làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 72 | Mét | |
| 18 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | |
| 19 | Đai thép + khóa đai | 18 | Bộ | |
| 20 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA | 9 | pha | |
| 21 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 18 | Pha | |
| 22 | Nắp chụp đầu cực CSV | 9 | Pha | |
| 23 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng Composite định hình 35-50mm2 | 9 | Cái | |
| 24 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 9 | Cái | |
| 25 | Biển báo thứ tự pha | 9 | Cái | |
| S | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (Bộ 1 pha)(Đã bao gồm dây chì Iđm=13A) | 3 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (Bộ 1 pha)(Đã bao gồm dây chì Iđm=10A) | 3 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (Bộ 1 pha)(Đã bao gồm dây chì Iđm=8A) | 3 | Bộ | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 36 | Quả | |
| 5 | Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV (Dây ACSR 50-70) | 6 | Chuỗi | |
| 6 | Dây ACSR-50/8 | 51 | Mét | |
| 7 | Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE | 51 | Mét | |
| T | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| U | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 3 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 1 | Móng | |
| V | Phần phá dỡ, hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | 1,25 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả bê tông M200 đá 1x2 | 1,25 | m3 | |
| W | Thu hồi cột: Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Chặt hạ cột H7,5m | 4 | Cột | |
| X | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3 | 1 | Bộ | |
| 2 | Ốp cột | 2 | Bộ | |
| 3 | KT 2x34 | 1 | Bộ | |
| 4 | KS2x35 | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L-4Đ | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-8Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 78 | Mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 48 | Mét | |
| Y | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| Z | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 7 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 2 | Cột | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)(LT14) | 1 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 2 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 8 | Kèm S3(ĐB) | 2 | Bộ | |
| 9 | Móc treo MT | 7 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(Đ.D) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 2 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 1 | Bộ | |
| AA | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120-120 | 48 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 50-120 | 24 | Bộ | |
| 3 | Hộp bọc | 72 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 32 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 9 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120mm | 32 | Cái | |
| 7 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 2 | Hòm | |
| 8 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f | 2 | Hòm | |
| 9 | Đấu nối lại hòm công tơ | 3 | Hòm | |
| 10 | Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong | 14 | Cái | |
| 11 | Bu lông xuyên (BLX) | 2 | Bộ | |
| 12 | Đai thép + khóa đai | 8 | Bộ | |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 (loại 7 sợi/lõi bắt dây bổ sung sau công tơ) | 50 | Mét | |
| 14 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 7 | Hộ | |
| 15 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 23 | Cái | |
| AB | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x120 | 599 | Mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi