Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố CMT8, Tô Hiến Thành, Thành Thái nối dài, Bắc Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố CMT8, Tô Hiến Thành, Thành Thái nối dài, Bắc Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 08:05:00 đến ngày 2020-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,842,569,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục cáp ngầm trung thế -lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU (6 ngăn 4L+2T 22KV ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (6 modules: 3 ngăn tải + 3 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ RMU ID (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ RMU ID (1 modules: 1 ngăn tải kết nối tủ hiện hữu) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ RMU (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| B | Phần xây lắp-hạng mục cáp ngầm trung thế-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp nối đất tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x95mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.159 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.394 | Mét |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.485 | Mét |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên tủ RMU (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 7 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên tủ RMU (2 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 6 kg/m (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,83 | 100m |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu:: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 18 kg/m (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,61 | 100m |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | 10cái |
| 11 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Lắp thanh cái các loại (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | 10m |
| C | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay dao cách ly 3 pha ngồi trời, loại dao cách ly <= 35kV (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay dao cách ly trong nhà, loại dao cách ly <= 35kV (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay dao cách ly trong nhà, loại dao cách ly <= 35kV (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay máy cắt dùng khí, điện p <= 35kV (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trền cột (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | MVAr |
| D | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp nối đất cho LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp kẹp quai + hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đầu cosse 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 5 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi (2 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 7 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 240mm2 (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,635 | Km |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 95 lấy độ võng (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,179 | Km |
| 11 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 240mm2 (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,015 | km |
| 12 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | km |
| 13 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Trụ |
| 14 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Hạ trụ sắt <=12m (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt d114 (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,42 | 100m |
| 16 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt d150 (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,24 | 100m |
| 17 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,6 | 10cái |
| 18 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xa đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 19 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xa đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Bộ |
| 20 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 21 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay sứ treo polymer chiều cao <=20m (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | Bộ |
| 22 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,1 | 10 Bộ |
| 23 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| E | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 630kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA (SDL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 320KVA (Tháo gỡ & lắp lại) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA (chỉ tháo gơ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA (Tháo gỡ & lắp lại) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA (Tháo gỡ & lắp lại) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| F | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Bộ |
| 2 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 3 | Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 4 | Lắp TI hạ thế 1000/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 150A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp Aptomat hạ thế 1000A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 9 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trạm |
| 10 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 11 | Lắp bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 12 | Lắp tủ điện tổng hạ thế treo trên trụ trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 13 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1000 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Thân |
| 14 | Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa cho trạm phòng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 344 | Mét |
| 18 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 19 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay công tơ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 20 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay CB 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 21 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay đo đếm các loại (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 22 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | 100Mét |
| 23 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 24 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tho sứ đứng (tháo dỡ) (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | 10cái |
| 25 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng <=100(kg) (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 26 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 25mm2 (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,018 | km |
| G | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Hộp đomino đầu trụ loại 6 và 9 cực Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 222 | Bộ |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (trên cột, chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 222 | Hộp |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Thay hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện p 0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,14 | 1MVAr |
| H | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nối đất trụ hạ thế có thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp phụ kiện tủ hạ thế treo trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109 | Trụ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | Trụ |
| 6 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột <= 5 tấn (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 7 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Trụ |
| 8 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,7656 | Km |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhơm bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2361 | Km |
| 10 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,2426 | Km |
| 12 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9233 | Km |
| 13 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 35mm2 (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,444 | Km |
| 14 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt d114 (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0 | Bộ |
| 16 | Tháo dây thép bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,862 | Km |
| 17 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo khóa đỡ dây (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 199 | Bộ |
| I | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| J | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp hộp đậy điện kế 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 655 | Cái |
| 2 | Lắp hộp đậy điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | Cái |
| 3 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | Tủ |
| 4 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.538 | Cái |
| 5 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 657 | Cái |
| 6 | Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | Mét |
| 7 | Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.015 | Mét |
| 8 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 268 | Bộ |
| 9 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm hạ thế 2M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18.154 | Mét |
| 12 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.660 | Mét |
| 13 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M70+M35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 369 | Mét |
| 14 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x70+1x35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 15 | Lắp ống nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.671 | Mét |
| 16 | Lắp ống nhựa HDPE d63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mét |
| 17 | Lắp ống nhựa HDPE d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 18 | Lắp kẹp IPC 240/95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Bộ |
| 19 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| K | Chi phí máy phát điện phục vụ thi công công trình | |||
| 1 | Thuê máy phát công suất 320kVA chạy trong 8 giờ/ lần (tại các khu vực TBA Dược Phẩm MST; Trường Sơn 2; Quân Tiếp Vụ; Nguyễn Du…) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | lần |
| 2 | Thuê máy phát công suất 400kVA chạy trong 8 giờ/ lần (tại các khu vực TBA Hồ Bơi Tri Phương; Sĩ Quan 7; Sổ Xố Tây Ninh; CX Sĩ Quan; Sĩ Quan 4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | lần |
| 3 | Thuê máy phát công suất 560kVA chạy trong 8 giờ/ lần ( tại các khu vực TBA Không Gian Ảo; Sĩ Quan) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | lần |
| 4 | Thuê máy phát công suất 630kVA chạy trong 8 giờ/ lần (tại khu vực CX Nguyễn Huỳnh Đức…) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | lần |
| L | Phần vật tư cáp ngầm trung thế - vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Kg |
| 3 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Cái |
| 4 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cọc |
| 6 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 7 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | Cái |
| 8 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 9 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 10 | Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 11 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 13 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Tấm |
| 14 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Tấm |
| 15 | Bảng SDNL tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Tấm |
| 16 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Chai |
| 17 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Dây |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 19 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Tấm |
| 20 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Mối |
| 21 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 22 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 23 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| M | Phần vật tư trung thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 3 | Xàthép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Đà |
| 4 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Thanh |
| 5 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 6 | Collier dk 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 7 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 8 | Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Kg |
| 10 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Mét |
| 11 | CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95-120/95-120mm2 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 15 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 18 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 19 | Kẹp quai ép 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp hotline clamp 25-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 22 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cọc |
| 23 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 24 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 25 | COSSE CU 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 26 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 27 | Fuse link 20K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 28 | Băng keo cách điện TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cuộn |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 31 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 32 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 33 | NẮP CHỤP FCO + LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 34 | NẮP CHỤP LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | CÁI |
| 35 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mối |
| 36 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 37 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 38 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| N | Phần vật tư trạm biến áp- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | Kg |
| 3 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Kg |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 344 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 6 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cọc |
| 7 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 8 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 9 | cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 10 | Náp che sứ cao MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 11 | TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Thùng |
| 12 | THÙNG CB COMPOSITE 1250*600*450 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Thùng |
| 13 | Tấm bakelit + Thanh cái trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bảng |
| 14 | Tủ điện tổng hạthế (loại lắp 3CB 300A + thanh cái) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bảng |
| 15 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 16 | Ống nhựa PVC @114 - 5ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 17 | COUDE PVC @114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 18 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 19 | khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 20 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Chai |
| 21 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 22 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 23 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mối |
| 24 | Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 25 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 26 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 27 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 28 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 29 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 30 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 31 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| O | Phần vật tư hạ thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Đà |
| 2 | THANH CHỐNG L50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Thanh |
| 3 | Bảng thép đế móng tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Tấm |
| 4 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Kg |
| 6 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 8 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 10 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cọc |
| 12 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 13 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 16 | BOULON MÓC CÁP ABC 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 17 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 18 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mối |
| 19 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 20 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 21 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| P | Phần vật tư hạ thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng ZN D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | Mét |
| 2 | Colier d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 883 | Cái |
| 3 | Collier d90 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Bộ |
| 4 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | Kg |
| 5 | Cosse ép cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.538 | Cái |
| 6 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 202 | Cọc |
| 7 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 859 | Cái |
| 8 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 9 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 655 | Cái |
| 10 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | Cái |
| 11 | VIS 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.766 | Cái |
| 12 | Ong nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.671 | Mét |
| 13 | Ong nhựa HDPE d63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mét |
| 14 | Ong nhựa HDPE d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 15 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 441 | Tấm |
| 16 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | Cái |
| 17 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 202 | Chai |
| 18 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 669 | Dây |
| 19 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 441 | Tấm |
| 20 | Bảng tên mã lộ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | Tấm |
| 21 | Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 883 | Tấm |
| 22 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | Mối |
| 23 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | Cái |
| 24 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | Cái |
| 25 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | Cái |
| Q | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| R | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% x ( A + B +C +D +E + F+ G +H + I + J +K + L +M +N + O + P+ VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 12.795.267.610 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi