Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố CMT8, Tô Hiến Thành, Thành Thái nối dài, Bắc Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049203-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố CMT8, Tô Hiến Thành, Thành Thái nối dài, Bắc Hải
Số hiệu KHLCNT 20201036848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 08:05:00 đến ngày 2020-11-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,842,569,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục cáp ngầm trung thế -lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ RMU (6 ngăn 4L+2T 22KV ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
2 Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (6 modules: 3 ngăn tải + 3 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Lắp tủ RMU ID (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Lắp tủ RMU ID (1 modules: 1 ngăn tải kết nối tủ hiện hữu) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 Lắp tủ RMU (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
B Phần xây lắp-hạng mục cáp ngầm trung thế-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 Lắp nối đất tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
3 Rải cáp ngầm 3x95mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.159 Mét
4 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.394 Mét
5 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.485 Mét
6 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên tủ RMU (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Bộ
7 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên tủ RMU (2 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
8 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 6 kg/m (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,83 100m
9 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu:: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 18 kg/m (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,61 100m
10 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2 10cái
11 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Lắp thanh cái các loại (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 10m
C Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
2 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
3 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
4 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay dao cách ly 3 pha ngồi trời, loại dao cách ly <= 35kV (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
5 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay dao cách ly trong nhà, loại dao cách ly <= 35kV (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
6 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay dao cách ly trong nhà, loại dao cách ly <= 35kV (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
7 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay máy cắt dùng khí, điện p <= 35kV (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
8 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trền cột (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 MVAr
D Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp nối đất cho LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 Lắp kẹp quai + hotline Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
3 Lắp đầu cosse 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
4 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
5 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
6 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi (2 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
7 Lắp ống cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
8 Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
9 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 240mm2 (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,635 Km
10 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 95 lấy độ võng (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,179 Km
11 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 240mm2 (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,015 km
12 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 km
13 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Trụ
14 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Hạ trụ sắt <=12m (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
15 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt d114 (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,42 100m
16 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt d150 (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,24 100m
17 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,6 10cái
18 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xa đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
19 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xa đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Bộ
20 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
21 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay sứ treo polymer chiều cao <=20m (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 Bộ
22 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công (tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,1 10 Bộ
23 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
E Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 630kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Lắp máy biến thế 3P 560kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
3 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
4 Lắp máy biến thế 3P 400kVA (SDL) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
5 Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 320KVA (Tháo gỡ & lắp lại) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
7 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA (chỉ tháo gơ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
8 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA (Tháo gỡ & lắp lại) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Máy
9 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA (Tháo gỡ & lắp lại) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
10 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
11 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
F Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Bộ
2 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
3 Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
4 Lắp TI hạ thế 1000/5A-1000V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
5 Lắp Aptomat hạ thế 150A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
6 Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
7 Lắp Aptomat hạ thế 1000A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
8 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
9 Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trạm
10 Lắp thùng điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
11 Lắp bảng điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
12 Lắp tủ điện tổng hạ thế treo trên trụ trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
13 Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1000 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Thân
14 Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
15 Lắp tiếp địa cho trạm phòng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
16 Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
17 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 344 Mét
18 Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Cái
19 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay công tơ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
20 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay CB 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
21 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay đo đếm các loại (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
22 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8 100Mét
23 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
24 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tho sứ đứng (tháo dỡ) (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6 10cái
25 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng <=100(kg) (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
26 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 25mm2 (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,018 km
G Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Hộp đomino đầu trụ loại 6 và 9 cực Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 222 Bộ
2 Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (trên cột, chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 222 Hộp
3 Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
4 Phần tháo dỡ và lắp đặt thiết bị: Thay hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện p 0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,14 1MVAr
H Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nối đất trụ hạ thế có thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
2 Lắp ngừng cáp ABC 1 bên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
3 Lắp phụ kiện tủ hạ thế treo trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
4 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 109 Trụ
5 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Trụ
6 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột <= 5 tấn (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Trụ
7 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Trụ
8 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,7656 Km
9 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhơm bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2361 Km
10 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
11 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,2426 Km
12 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9233 Km
13 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 35mm2 (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,444 Km
14 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt d114 (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
15 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0 Bộ
16 Tháo dây thép bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,862 Km
17 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo khóa đỡ dây (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 162 Bộ
18 Tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 199 Bộ
I Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Bộ
2 Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
3 Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
J Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp hộp đậy điện kế 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 655 Cái
2 Lắp hộp đậy điện kế 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 228 Cái
3 Lắp nối đất tủ điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101 Tủ
4 Lắp đầu cosse 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.538 Cái
5 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 657 Cái
6 Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 103 Mét
7 Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10.015 Mét
8 Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 268 Bộ
9 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
10 Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
11 Rải cáp ngầm hạ thế 2M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18.154 Mét
12 Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.660 Mét
13 Rải cáp ngầm hạ thế 3M70+M35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 369 Mét
14 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x70+1x35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
15 Lắp ống nhựa HDPE d40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.671 Mét
16 Lắp ống nhựa HDPE d63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Mét
17 Lắp ống nhựa HDPE d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Mét
18 Lắp kẹp IPC 240/95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Bộ
19 Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
K Chi phí máy phát điện phục vụ thi công công trình
1 Thuê máy phát công suất 320kVA chạy trong 8 giờ/ lần (tại các khu vực TBA Dược Phẩm MST; Trường Sơn 2; Quân Tiếp Vụ; Nguyễn Du…) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 lần
2 Thuê máy phát công suất 400kVA chạy trong 8 giờ/ lần (tại các khu vực TBA Hồ Bơi Tri Phương; Sĩ Quan 7; Sổ Xố Tây Ninh; CX Sĩ Quan; Sĩ Quan 4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 lần
3 Thuê máy phát công suất 560kVA chạy trong 8 giờ/ lần ( tại các khu vực TBA Không Gian Ảo; Sĩ Quan) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 lần
4 Thuê máy phát công suất 630kVA chạy trong 8 giờ/ lần (tại khu vực CX Nguyễn Huỳnh Đức…) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 lần
L Phần vật tư cáp ngầm trung thế - vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Kg
2 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Kg
3 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 122 Cái
4 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
5 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cọc
6 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
7 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 67 Cái
8 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
9 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
10 Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
11 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
12 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Mét
13 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 Tấm
14 Bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Tấm
15 Bảng SDNL tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Tấm
16 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Chai
17 Dây rút buộc bảng tên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 Dây
18 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
19 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 Tấm
20 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Mối
21 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
22 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
23 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
M Phần vật tư trung thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
2 Ống sắt tráng kẽm Zn d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Mét
3 Xàthép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Đà
4 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Thanh
5 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
6 Collier dk 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
7 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
8 Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
9 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Kg
10 Cáp M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Mét
11 CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
12 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
13 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95-120/95-120mm2 (WR419) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
14 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
15 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
16 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
17 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
18 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
19 Kẹp quai ép 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
20 Kẹp hotline clamp 25-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
21 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
22 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cọc
23 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Mét
24 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
25 COSSE CU 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
26 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
27 Fuse link 20K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
28 Băng keo cách điện TT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cuộn
29 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
31 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
32 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Mét
33 NẮP CHỤP FCO + LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
34 NẮP CHỤP LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 CÁI
35 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Mối
36 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
37 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
38 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
N Phần vật tư trạm biến áp- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Kg
2 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61 Kg
3 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 344 Mét
5 Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Mét
6 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cọc
7 Cosse ép cu 3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
8 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
9 cosse cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Cái
10 Náp che sứ cao MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
11 TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Thùng
12 THÙNG CB COMPOSITE 1250*600*450 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Thùng
13 Tấm bakelit + Thanh cái trạm trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bảng
14 Tủ điện tổng hạthế (loại lắp 3CB 300A + thanh cái) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bảng
15 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
16 Ống nhựa PVC @114 - 5ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
17 COUDE PVC @114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
18 Ống nhựa PVC đk 42mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
19 khâu nối PVC đk 42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
20 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Chai
21 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
22 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
23 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Mối
24 Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
25 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
26 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Mét
27 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
28 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
29 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
30 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
31 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
O Phần vật tư hạ thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Xà thép l75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Đà
2 THANH CHỐNG L50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Thanh
3 Bảng thép đế móng tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Tấm
4 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Kg
6 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
7 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
8 Cái nối IPC 95-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
9 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
10 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
11 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cọc
12 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Mét
13 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Mét
14 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
15 Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
16 BOULON MÓC CÁP ABC 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
17 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
18 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mối
19 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
20 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
21 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
P Phần vật tư hạ thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng ZN D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 162 Mét
2 Colier d42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 883 Cái
3 Collier d90 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Bộ
4 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101 Kg
5 Cosse ép cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.538 Cái
6 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 202 Cọc
7 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 859 Cái
8 Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
9 HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 655 Cái
10 HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 228 Cái
11 VIS 3*30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.766 Cái
12 Ong nhựa HDPE d40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.671 Mét
13 Ong nhựa HDPE d63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Mét
14 Ong nhựa HDPE d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Mét
15 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 441 Tấm
16 Bảng tên tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101 Cái
17 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 202 Chai
18 Dây rút buộc bảng tên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 669 Dây
19 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 441 Tấm
20 Bảng tên mã lộ cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 228 Tấm
21 Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 883 Tấm
22 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101 Mối
23 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101 Cái
24 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101 Cái
25 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101 Cái
Q Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
R Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24% x ( A + B +C +D +E + F+ G +H + I + J +K + L +M +N + O + P+ VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 12.795.267.610 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->