Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa phần xây dựng khu vực phía Nam Quảng Bình năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa phần xây dựng khu vực phía Nam Quảng Bình năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn năm 2020 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 15:24:00 đến ngày 2020-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,197,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Kho Mỹ Cương (công ty)- KV Đồng Hới | |||
| 1 | KHO NGOÀI TRỜI (MỸ CƯƠNG) | 0 | ||
| 2 | San gạt mặt bằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 289 | m3 |
| 3 | Rải bạt ni long | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.445 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 361,25 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn 5x5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 400 | m |
| 6 | NHÀ KHO SÔ 1 | 0 | 0.0 | |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 121,356 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 9 | Lợp mái tôn sóng 0,37mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 121,356 | m2 |
| 10 | Tôn phẳng úp nóc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 15 | NHÀ KHO SÔ 2 (MỸ CƯƠNG) | 0 | 0.0 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,339 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24,341 | m2 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.165,568 | kg |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.489,114 | kg |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.489,114 | kg |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn sóng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 317,824 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng 0,37mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 354,048 | m2 |
| 24 | Tôn phẳng úp nóc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi bịt tôn dày 2 ly khung bằng thép V30x3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,26 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ bịt tôn dày 2 ly khung bằng thép V30x3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24,83 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 94,18 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 103,25 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 108,25 | m2 |
| 30 | NHÀ KHO SÔ 3 (MỸ CƯƠNG) | 0 | 0.0 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép B40 loại ô dày | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 174,4 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 75,2 | m2 |
| 35 | Gia công cửa lưới thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 608,795 | kg |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 608,795 | kg |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 608,795 | kg |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn sóng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn sóng 0,37mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | m2 |
| 41 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 43 | TRẠM 110KV | 0 | 0.0 | |
| 44 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 95 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 95 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 95 | cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 49 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,795 | 100m3 |
| 50 | Rải đá dăm 2x4 mặt nền công trình | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 179,45 | m3 |
| 51 | Rải bạt ni long | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 149 | m2 |
| 52 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 53 | Cắt khe co giãn 3x3m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,655 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan đường kính <10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,546 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,996 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,996 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 211 | cái |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 62 | Đệm lớp xi măng M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,75 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà Thanh Niên+Phía Bắc - KV Đồng Hới | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 5 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,225 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 10 | LĐ ngói úp diềm mái | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Viên |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.406,52 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.406,52 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | LĐ Lavabo loại 1 vòi + xifong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D27x2.0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D21x1.6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 20 | LĐ cút nhựa D21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | LĐ cút nhựa D27 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Dọn vệ sinh khuôn viên | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | công |
| 23 | Thay mới các thanh sắt bị hỏng và sửa chữa các chỗ hư hỏng ở cửa cổng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Khoán gọn |
| 24 | LĐ bánh xe bằng sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | bánh |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29,652 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29,652 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | ca |
| C | Hạng mục 3: Nhà Nguyệt Áng - KV Quảng Ninh | |||
| 1 | Lợp mái tôn sóng 0,37mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,61 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,5 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 150,5 | kg |
| D | Hạng mục 4: Nhà Mỹ Đức - KV Lệ Thủy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 4m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 93,64 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng 0,45mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 93,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 284,55 | kg |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 284,55 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 284,55 | kg |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,964 | m3 |
| 7 | Rải bạt nilong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn 3x3m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39,52 | m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,52 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,65 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | kg |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 đất đào) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 18 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 19 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,534 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 31,341 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 35,821 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt ray trượt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,2 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà Mai Thủy - KV Lệ Thủy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 4m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 144,766 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng 0,37mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 144,766 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 136,584 | kg |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 136,584 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 136,584 | kg |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 360,098 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 360,098 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,088 | m3 |
| 11 | Rải bạt nilong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 201,75 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,175 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn 3x3m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 144,834 | m |
| 14 | Thi công trần bằng tôn xốp vân gỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 117,49 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Nhà Kiến Giang - KV Lệ Thủy | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19,658 | m2 |
| 2 | Lắp dựng Cửa đi 1,2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa phụ kiện kim long (khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa bản lề gioang hãng xìnfa kính chu lai 6,38mm) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,87 | m2 |
| 3 | Lắp dựng Cửa sổ 1,2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa phụ kiện kim long (khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa bản lề gioang hãng xìnfa kính chu lai 6,38mm) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,788 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, gạch 600x900 Taicera vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi