Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình: Sửa chữa phần xây dựng khu vực phía Bắc Quảng Bình năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201066763-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình: Sửa chữa phần xây dựng khu vực phía Bắc Quảng Bình năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201066680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sửa chữa lớn 2020 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 14:24:00 đến ngày 2020-11-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,222,753,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đội quản lý tổng hợp Nam Gianh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 7,35 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 17,07 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,225 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,35 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 9 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,822 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 36,44 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,558 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 39,48 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 199,18 kg
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 174,73 kg
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 73,51 kg
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,845 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 11,312 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 đất đào) Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0 m3
16 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,42 m3
17 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 8,481 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 29,44 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 171,55 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 28,28 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 229,27 m2
22 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,5 m3
23 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,42 m3
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 7,9 m3
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,42 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 17,24 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 17,24 m3
28 Rải bạt nền sân bê tông Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,32 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 27,84 m3
30 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 18,185 10m
B Hạng mục 2: Trụ sở điện lực Quảng Trạch
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (thu hồi nhập kho QBPC) Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 466,6 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thu hồi nhập kho QBPC) Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 203,245 m2
3 Lắp dựng Cửa đi 1,2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 58,865 m2
4 Lắp dựng Cửa sổ 1,2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 144,38 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa (khoán gọn) Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 10,74 m2
C Hạng mục 3: Trạm biến áp 110KV Hòn La
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,059 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 105,9 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 704 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 70,6 m3
5 LĐ ống BTLT D400 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 12 m
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 105,9 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 529,5 m3
D Hạng mục 4: Điện lực Tuyên Hóa
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 4m (thu hồi nhập kho QBPC) Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 69,731 m2
2 Lợp mái tôn sóng 0,45mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 69,731 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (thu hồi nhập kho QBPC) Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 75,033 kg
4 Gia công xà gồ thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 104,141 kg
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 104,141 kg
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 9,684 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 18,41 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,735 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,962 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 11,88 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,422 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 48,44 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,194 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 44,828 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 234,7 kg
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 250,81 kg
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 22,73 kg
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,033 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 12,459 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 đất đào) Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 9,36 m3
21 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,695 m3
22 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 9,325 m3
23 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,704 m3
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 19,171 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, gạch thẻ 240x60 vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,84 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 33,76 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 206,495 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 30,376 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 270,631 m2
31 Lắp dựng cổng sắt Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 15,08 m2
32 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,3 m3
33 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,21 m3
34 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,9 m3
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,601 m3
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,504 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,515 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,515 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 6 m3
E Hạng mục 5: Trạm trung gian Quy Đạt
1 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,157 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,895 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 49 cấu kiện
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,15 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 10,82 kg
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,1 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 49 cái
8 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,715 m2
9 Khung thép V30x3+ mặt bịt tôn dày 1.0mm, sơn 3 nước chống gỉ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,74 m2
10 Bịt tủ điện bằng tấm alu Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,144 m2
11 Lắp đặt ống nhựa uPVD D90 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 15 m
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 10 cái
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt hàng rào Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 241,92 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 39,246 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 200,451 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 6,398 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 241,92 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 200,451 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 39,246 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thu hồi nhập kho QBPC) Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,89 m2
21 Lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,89 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 22,02 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 22,02 m2
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt vòi sen tắm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3 m
30 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 5 cái
31 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 4,838 m3
32 Rải bạt nilong Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 96,76 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 9,676 m3
34 Cắt khe co giãn 3x3m Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 64,507 m
F Hạng mục 6: Nhà trực Hóa Tiến
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 314,806 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 5,377 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 314,806 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,98 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn dày 1.0 ly Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 4,62 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 61,04 m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 61,04 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->