Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067727-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20201067668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 15:48:00 đến ngày 2020-11-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 579,889,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ MÁI TÔN VÀ XÀ GỒ VÀ THAY MỚI (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m<br/>Mái tôn : 2*27,3*6,91 = 377,286<br/>2*(13,91*2,71)/2 = 37,6961 Tháo dỡ mái tôn cũ 414,9821 m2
2 Tháo dỡ hệ thống xà gồ thép cũ (Nhân công 3,5/7) Tháo dỡ mái tôn cũ 7 công
3 Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) Xà gồ mái thép hộp 40x80x1.8 : 2*(27,125+26,257+25,388+24,52+23,651 +12,824+9,91+7,0+4,1+2*6,62)*(0,04+0,08)*2*0,0018*7,85 = 1,1802 Lắp đặt mái tôn và xà gồ mới 1,1802 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xà gồ mái thép hộp 40x80x1.8 : 2*(27,125+26,257+25,388+24,52+23,651 +12,824+9,91+7,0+4,1+2*6,62)*(0,04+0,08)*2 = 83,5272 Lắp đặt mái tôn và xà gồ mới 83,5272 m2
5 Lắp dựng xà gồ thép Xà gồ mái thép hộp 40x80x1.8 : 2*(27,125+26,257+25,388+24,52+23,651 +12,824+9,91+7,0+4,1+2*6,62)*(0,04+0,08)*2*0,0018*7,85 = 1,1802 Lắp đặt mái tôn và xà gồ mới 1,1802 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) Mái tôn : 2*27,3*6,91/100 = 3,7729 2*(13,91*2,71)/2/100 = 0,377 Lắp đặt mái tôn và xà gồ mới 4,1499 100m2
7 Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép Tính theo xà gồ 30 cm/cái : Xà gồ mái thép hộp 40x80x1.8 : 2*(27,125+26,257+25,388+24,52+23,651 +12,824+9,91+7,0+4,1+2*6,62)/0,3 = 1160 Lắp đặt mái tôn và xà gồ mới 1.160 cái
B CẠO BỎ LỚP VÔI VE CŨ VÀ SƠN LẠI MỚI (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ<br/>*Tường, cột, trụ ngoài nhà:<br/>Chân móng : (26,8+12,91)*2*0,45 = 35,739<br/>Trục A,E : 2*26,8*4,05 = 217,08<br/>Trục 1 và 9 : 2*12,91*4,05 = 104,571<br/>Cột sảnh chính : 9*0,22*4*3,25 = 25,74<br/>Lam trang trí dưới dầm trục G : (26,8+16*0,45)*(0,22+0,1)*2 = 21,76<br/>Lam trang trí dưới dầm trục 1,9 : 2*(1,78+2*0,45)*(0,22+0,1)*2 = 3,4304<br/>Sê nô mái cos +3.35 : 33,8*(0,5+0,4+0,22*0,11) = 31,238<br/>Sê nô mái cos +4.15 : 85,82*(0,5+0,4+0,22*0,11) = 79,3148<br/>Ô văng trục A : 8*(2*2,2*0,5+2*0,5*0,1) = 18,4<br/>Ô văng trục 1,9 : 8*(2*2,2*0,5+2*0,5*0,1) = 18,4<br/>Phào chỉ soi rãnh : 50 = 50<br/>Trừ cửa:<br/>D1 : -2,65*1,4 = -3,71<br/>D2 : -6*2,65*0,85 = -13,515<br/>D3 : -2*2,65*1,55 = -8,215<br/>S1 : -16*1,8*1,95 = -56,16<br/>S2 : -4*1,2*1,95 = -9,36<br/>AS1 : -0,55*2,52 = -1,386<br/>AS2 : -2*0,55*2,63 = -2,893<br/>AS3 : -4*0,55*3,43 = -7,546<br/>AS4 : -1*0,55*3,32 = -1,826 Theo yêu cầu E-HSMT 501,0622 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần *Trần, dầm hiên ngoài nhà: Trần sàn cos +3.35 : (28,4*3,45+3,71*0,7) = 100,577 Trần sàn cos +4.15 : (28,4*14,51)-(26,36*12,47) = 83,3748 Thành dầm trục 1 đến 9 : 9*1,78*2*0,25 = 8,01 Phào chỉ soi rãnh : 20 = 20 Theo yêu cầu E-HSMT 211,9618 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ *Tường, cột, trụ ngoài nhà: Chân móng : (26,8+12,91)*2*0,45 = 35,739 Trục A,E : 2*26,8*4,05 = 217,08 Trục 1 và 9 : 2*12,91*4,05 = 104,571 Cột sảnh chính : 9*0,22*4*3,25 = 25,74 Lam trang trí dưới dầm trục G : (26,8+16*0,45)*(0,22+0,1)*2 = 21,76 Lam trang trí dưới dầm trục 1,9 : 2*(1,78+2*0,45)*(0,22+0,1)*2 = 3,4304 Sê nô mái cos +3.35 : 33,8*(0,5+0,4+0,22*0,11) = 31,238 Sê nô mái cos +4.15 : 85,82*(0,5+0,4+0,22*0,11) = 79,3148 Ô văng trục A : 8*(2*2,2*0,5+2*0,5*0,1) = 18,4 Ô văng trục 1,9 : 8*(2*2,2*0,5+2*0,5*0,1) = 18,4 Phào chỉ soi rãnh : 50 = 50 Trừ cửa: D1 : -2,65*1,4 = -3,71 D2 : -6*2,65*0,85 = -13,515 D3 : -2*2,65*1,55 = -8,215 S1 : -16*1,8*1,95 = -56,16 S2 : -4*1,2*1,95 = -9,36 AS1 : -0,55*2,52 = -1,386 AS2 : -2*0,55*2,63 = -2,893 AS3 : -4*0,55*3,43 = -7,546 AS4 : -1*0,55*3,32 = -1,826 *Trần, dầm hiên ngoài nhà: Trần sàn cos +3.35 : (28,4*3,45+3,71*0,7) = 100,577 Trần sàn cos +4.15 : (28,4*14,51)-(26,36*12,47) = 83,3748 Thành dầm trục 1 đến 9 : 9*1,78*2*0,25 = 8,01 Phào chỉ soi rãnh : 20 = 20 Theo yêu cầu E-HSMT 713,024 m2
C BỂ CÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (3 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Tính 95%MTC)<br/>3*(3,46+1,1)*2*0,88*0,73*1,3*0,95/100 = 0,2171 Phần móng 0,2171 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II ( Tính 5%TC) 3*(3,46+1,1)*2*0,88*0,73*1,3*0,05 = 1,1424 Phần móng 1,1424 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (1,1424/100+0,2171)/3 = 0,0762 Phần móng 0,0762 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (1,1424/100+0,2171)-0,0762 = 0,1523 Phần móng 0,1523 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (1,1424/100+0,2171)-0,0762 = 0,1523 Phần móng 0,1523 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 3*(3,46+1,1)*2*0,88*0,1 = 2,4077 Phần móng 2,4077 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bo ngoài : 3*(3,46+3,46)*2*0,1/100 = 0,0415 Bo trong : 3*(1,1+1,1)*2*0,1/100 = 0,0132 Phần móng 0,0547 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 3*(3,46+1,1)*2*(0,68*0,14+0,56*0,14+0,45*0,14) = 6,4734 Phần móng 6,4734 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 3*(3,46+1,1)*2*(0,33*0,21) = 1,896 Phần móng 1,896 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Giằng tường GT1 : 3*9,12*0,33*0,15 = 1,3543 Phần móng 1,3543 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Giằng tường GT1 : 3*9,12*2*0,15/100 = 0,0821 Phần móng 0,0821 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Giằng tường GT1 : 3*3,47/1000 = 0,0104 Phần móng 0,0104 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Giằng tường GT1 : 3*22,04/1000 = 0,0661 Phần móng 0,0661 tấn
14 Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà Theo diện tích đổ bê tông: 3*3,8*3,6 = 41,04 Phần móng 41,04 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3*3,8*3,6*0,1 = 4,104 Phần móng 4,104 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 D1 : 3*9,12*0,22*0,15 = 0,9029 Phần thân 0,9029 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng D1 : 3*9,12*2*0,15/100 = 0,0821 Phần thân 0,0821 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m D1 : 3*8,78/1000 = 0,0263 Phần thân 0,0263 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m D1 : 3*44,08/1000 = 0,1322 Phần thân 0,1322 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 LT-1 : 3*1,0*0,22*0,1 = 0,066 Phần thân 0,066 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan LT-1 : 3*1,0*(0,22+2*0,1)/100 = 0,0126 Phần thân 0,0126 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m LT-1 : 3*0,8/1000 = 0,0024 Phần thân 0,0024 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m LT-1 : 3*7,25/1000 = 0,0218 Phần thân 0,0218 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bê tông mái : 3*3,6*3,0*0,1 = 3,24 Phần thân 3,24 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Bo thành mái : 3*( 3,6+3,0)*2*0,1/100 = 0,0396 Đáy : 3*3,6*3,0/100 = 0,324 Phần thân 0,3636 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thép sàn mái : 3*(17,2+16,92+17,15+16,81)/1000 = 0,2042 Phần thân 0,2042 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tường nhà : 3*(2,8+1,76)*2*0,22*2,25 = 13,5432 Tường sê nô : 3*(3,6+2,78)*2*0,11*0,21 = 0,8843 Trừ cửa: D1 : -3*1,85*0,7*0,22 = -0,8547 S1 : -3*2*0,8*0,8*0,22 = -0,8448 Phần thân 12,728 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Láng mái tạo dốc : 3*3,38*2,78 = 28,1892 Láng nền sàn : 3*3,8*3,6 = 41,04 Phần thân 69,2292 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường ngoài nhà : 3*(2,8+2,2)*2*2,4 = 72 Tường sê nô : 3*(3,6+2,78)*2*(0,31+0,21+0,11) = 24,1164 Trừ cửa: D1 : -3*1,85*0,7 = -3,885 S1 : -3*2*0,8*0,8 = -3,84 Phần thân 88,3914 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường trong nhà : 3*(2,36+1,76)*2*2,4 = 59,328 Trừ cửa: D1 : -3*1,85*0,7 = -3,885 S1 : -3*2*0,8*0,8 = -3,84 Phần thân 51,603 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáy : 3*3,6*3,0 = 32,4 Phần thân 32,4 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Gờ móc nước mái sê nô : 3*(3,6+3,0)*2 = 39,6 Phần thân 39,6 m
33 Quét vôi 3 nước trắng Bằng diện tích trát ngoài : 88,3914 = 88,3914 Phần thân 88,3914 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Bằng diện tích trát trong : 51,603 = 51,603 Bằng diện tích trát trần : 32,4 = 32,4 Phần thân 84,003 m2
35 Sản xuất lắp dựng cửa và khuôn thép hộp huỳnh bưng tôn dày 2ly D1 : 3*1,85*0,7 = 3,885 S1 : 3*2*0,8*0,8 = 3,84 Phần thân 7,725 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ D1 : 3*1,85*0,7*2 = 7,77 S1 : 3*2*0,8*0,8*2 = 7,68 Phần thân 15,45 m2
D XÂY BỔ SUNG CHIỀU CAO MƯƠNG DO NÂNG CAO MẶT ĐƯỜNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50<br/>Hào cáp loại 1 : 16,757*2*0,11*0,2 = 0,7373<br/>Hào cáp loại 2 : 41,01*2*0,11*0,2 = 1,8044<br/>Hào cáp loại 3 : 16,893*2*0,11*0,2 = 0,7433<br/>Hào cáp loại 4 : 61,832*2*0,11*0,2 = 2,7206<br/>Đoạn không thay tấm đan : 23,648*2*0,11*0,2 = 1,0405 Theo yêu cầu E-HSMT 7,0461 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hào cáp loại 1 : 16,757*2*(0,11+2*0,2) = 17,0921 Hào cáp loại 2 : 41,01*2*(0,11+2*0,2) = 41,8302 Hào cáp loại 3 : 16,893*2*(0,11+2*0,2) = 17,2309 Hào cáp loại 4 : 61,832*2*(0,11+2*0,2) = 63,0686 Đoạn không thay tấm đan : 23,648*2*(0,11+2*0,2) = 24,121 Theo yêu cầu E-HSMT 163,3428 m2
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tháo và lắp tấm đan khi xây cơi xong : Đoạn không thay tấm đan : 73 = 73 Theo yêu cầu E-HSMT 73 cấu kiện
E THÁO DỠ TẤM ĐAN THAY THẾ TẤM ĐAN MỚI
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cũ (Nhân công 3,5/7) Tháo dỡ tấm đan cũ 10 công
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan loại 1 : 34*0,5*0,6*0,05 = 0,51 Tấm đan loại 2 : 83*0,5*0,86*0,05 = 1,7845 Tấm đan loại 3 : 34*0,5*1,06*0,05 = 0,901 Tấm đan loại 4 : 124*0,5*1,1*0,05 = 3,41 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 6,6055 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tấm đan loại 1 : 34*(0,5+0,6)*2*0,05/100 = 0,0374 Tấm đan loại 2 : 83*(0,5+0,86)*2*0,05/100 = 0,1129 Tấm đan loại 3 : 34*(0,5+1,06)*2*0,05/100 = 0,053 Tấm đan loại 4 : 124*(0,5+1,1)*2*0,05/100 = 0,1984 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 0,4017 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép Pi 8 : 958,99/1000 = 0,959 Thép V50x50x3 : 899,86/1000 = 0,8999 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 1,8589 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tấm đan loại 1 : 34 = 34 Tấm đan loại 2 : 83 = 83 Tấm đan loại 3 : 34 = 34 Tấm đan loại 4 : 124 = 124 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 275 cấu kiện
F ĐỔ BÊ TÔNG TÔN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Vệ sinh sân cũ trước khi đổ (rêu mốc, cáu bẩn, cỏ ,rác) (Nhân công 3,5/7) Theo yêu cầu E-HSMT 4 công
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Diện tích : 568*0,2 = 113,6 Theo yêu cầu E-HSMT 113,6 m3
G XÂY BÓ VỈA MỚI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100<br/>Bê tông lót bó vỉa : 161*0,36*0,1 = 5,796 Theo yêu cầu E-HSMT 5,796 m3
2 Mua lắp dựng bó vỉa đúc sẵn lắp dựng hoàn chỉnh Chiều dài bó vỉa : 161 = 161 Theo yêu cầu E-HSMT 161 m
H BỔ SUNG ĐÁ 3X4 VÀO NỀN ĐÁ TRONG KHUÔN VIÊN
1 Bổ sung đá 3x4 vào nền đá trong khuôn viên trạm<br/>Khối lượng đá 3x4 : 777,86*0,155 =120,5683 Theo yêu cầu E-HSMT 120,5683 m3
I VẬT TƯ THU HỒI
1 Tôn cũ Theo yêu cầu E-HSMT 414,98 m2
2 Xà gồ cũ U100x50x2.5mm: 2*(27,125+26,257+25,388+24,52+23,651 +12,824+9,91+7,0+4,1+2*6,62) = 348,03 Theo yêu cầu E-HSMT 348,03 mét
3 Tấm đan bê tông cũ KT:500x600x50mm 34 tấm
4 Tấm đan bê tông cũ KT:500x860x50mm 83 tấm
5 Tấm đan bê tông cũ KT:500x1060x50mm 34 tấm
6 Tấm đan bê tông cũ KT:500x1100x50mm 124 tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->