Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 15:48:00 đến ngày 2020-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,889,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ MÁI TÔN VÀ XÀ GỒ VÀ THAY MỚI (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m<br/>Mái tôn : 2*27,3*6,91 = 377,286<br/>2*(13,91*2,71)/2 = 37,6961 | Tháo dỡ mái tôn cũ | 414,9821 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ thép cũ (Nhân công 3,5/7) | Tháo dỡ mái tôn cũ | 7 | công |
| 3 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) Xà gồ mái thép hộp 40x80x1.8 : 2*(27,125+26,257+25,388+24,52+23,651 +12,824+9,91+7,0+4,1+2*6,62)*(0,04+0,08)*2*0,0018*7,85 = 1,1802 | Lắp đặt mái tôn và xà gồ mới | 1,1802 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xà gồ mái thép hộp 40x80x1.8 : 2*(27,125+26,257+25,388+24,52+23,651 +12,824+9,91+7,0+4,1+2*6,62)*(0,04+0,08)*2 = 83,5272 | Lắp đặt mái tôn và xà gồ mới | 83,5272 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép Xà gồ mái thép hộp 40x80x1.8 : 2*(27,125+26,257+25,388+24,52+23,651 +12,824+9,91+7,0+4,1+2*6,62)*(0,04+0,08)*2*0,0018*7,85 = 1,1802 | Lắp đặt mái tôn và xà gồ mới | 1,1802 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) Mái tôn : 2*27,3*6,91/100 = 3,7729 2*(13,91*2,71)/2/100 = 0,377 | Lắp đặt mái tôn và xà gồ mới | 4,1499 | 100m2 |
| 7 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép Tính theo xà gồ 30 cm/cái : Xà gồ mái thép hộp 40x80x1.8 : 2*(27,125+26,257+25,388+24,52+23,651 +12,824+9,91+7,0+4,1+2*6,62)/0,3 = 1160 | Lắp đặt mái tôn và xà gồ mới | 1.160 | cái |
| B | CẠO BỎ LỚP VÔI VE CŨ VÀ SƠN LẠI MỚI (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ<br/>*Tường, cột, trụ ngoài nhà:<br/>Chân móng : (26,8+12,91)*2*0,45 = 35,739<br/>Trục A,E : 2*26,8*4,05 = 217,08<br/>Trục 1 và 9 : 2*12,91*4,05 = 104,571<br/>Cột sảnh chính : 9*0,22*4*3,25 = 25,74<br/>Lam trang trí dưới dầm trục G : (26,8+16*0,45)*(0,22+0,1)*2 = 21,76<br/>Lam trang trí dưới dầm trục 1,9 : 2*(1,78+2*0,45)*(0,22+0,1)*2 = 3,4304<br/>Sê nô mái cos +3.35 : 33,8*(0,5+0,4+0,22*0,11) = 31,238<br/>Sê nô mái cos +4.15 : 85,82*(0,5+0,4+0,22*0,11) = 79,3148<br/>Ô văng trục A : 8*(2*2,2*0,5+2*0,5*0,1) = 18,4<br/>Ô văng trục 1,9 : 8*(2*2,2*0,5+2*0,5*0,1) = 18,4<br/>Phào chỉ soi rãnh : 50 = 50<br/>Trừ cửa:<br/>D1 : -2,65*1,4 = -3,71<br/>D2 : -6*2,65*0,85 = -13,515<br/>D3 : -2*2,65*1,55 = -8,215<br/>S1 : -16*1,8*1,95 = -56,16<br/>S2 : -4*1,2*1,95 = -9,36<br/>AS1 : -0,55*2,52 = -1,386<br/>AS2 : -2*0,55*2,63 = -2,893<br/>AS3 : -4*0,55*3,43 = -7,546<br/>AS4 : -1*0,55*3,32 = -1,826 | Theo yêu cầu E-HSMT | 501,0622 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần *Trần, dầm hiên ngoài nhà: Trần sàn cos +3.35 : (28,4*3,45+3,71*0,7) = 100,577 Trần sàn cos +4.15 : (28,4*14,51)-(26,36*12,47) = 83,3748 Thành dầm trục 1 đến 9 : 9*1,78*2*0,25 = 8,01 Phào chỉ soi rãnh : 20 = 20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 211,9618 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ *Tường, cột, trụ ngoài nhà: Chân móng : (26,8+12,91)*2*0,45 = 35,739 Trục A,E : 2*26,8*4,05 = 217,08 Trục 1 và 9 : 2*12,91*4,05 = 104,571 Cột sảnh chính : 9*0,22*4*3,25 = 25,74 Lam trang trí dưới dầm trục G : (26,8+16*0,45)*(0,22+0,1)*2 = 21,76 Lam trang trí dưới dầm trục 1,9 : 2*(1,78+2*0,45)*(0,22+0,1)*2 = 3,4304 Sê nô mái cos +3.35 : 33,8*(0,5+0,4+0,22*0,11) = 31,238 Sê nô mái cos +4.15 : 85,82*(0,5+0,4+0,22*0,11) = 79,3148 Ô văng trục A : 8*(2*2,2*0,5+2*0,5*0,1) = 18,4 Ô văng trục 1,9 : 8*(2*2,2*0,5+2*0,5*0,1) = 18,4 Phào chỉ soi rãnh : 50 = 50 Trừ cửa: D1 : -2,65*1,4 = -3,71 D2 : -6*2,65*0,85 = -13,515 D3 : -2*2,65*1,55 = -8,215 S1 : -16*1,8*1,95 = -56,16 S2 : -4*1,2*1,95 = -9,36 AS1 : -0,55*2,52 = -1,386 AS2 : -2*0,55*2,63 = -2,893 AS3 : -4*0,55*3,43 = -7,546 AS4 : -1*0,55*3,32 = -1,826 *Trần, dầm hiên ngoài nhà: Trần sàn cos +3.35 : (28,4*3,45+3,71*0,7) = 100,577 Trần sàn cos +4.15 : (28,4*14,51)-(26,36*12,47) = 83,3748 Thành dầm trục 1 đến 9 : 9*1,78*2*0,25 = 8,01 Phào chỉ soi rãnh : 20 = 20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 713,024 | m2 |
| C | BỂ CÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Tính 95%MTC)<br/>3*(3,46+1,1)*2*0,88*0,73*1,3*0,95/100 = 0,2171 | Phần móng | 0,2171 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II ( Tính 5%TC) 3*(3,46+1,1)*2*0,88*0,73*1,3*0,05 = 1,1424 | Phần móng | 1,1424 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (1,1424/100+0,2171)/3 = 0,0762 | Phần móng | 0,0762 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (1,1424/100+0,2171)-0,0762 = 0,1523 | Phần móng | 0,1523 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (1,1424/100+0,2171)-0,0762 = 0,1523 | Phần móng | 0,1523 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 3*(3,46+1,1)*2*0,88*0,1 = 2,4077 | Phần móng | 2,4077 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bo ngoài : 3*(3,46+3,46)*2*0,1/100 = 0,0415 Bo trong : 3*(1,1+1,1)*2*0,1/100 = 0,0132 | Phần móng | 0,0547 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 3*(3,46+1,1)*2*(0,68*0,14+0,56*0,14+0,45*0,14) = 6,4734 | Phần móng | 6,4734 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 3*(3,46+1,1)*2*(0,33*0,21) = 1,896 | Phần móng | 1,896 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Giằng tường GT1 : 3*9,12*0,33*0,15 = 1,3543 | Phần móng | 1,3543 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Giằng tường GT1 : 3*9,12*2*0,15/100 = 0,0821 | Phần móng | 0,0821 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Giằng tường GT1 : 3*3,47/1000 = 0,0104 | Phần móng | 0,0104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Giằng tường GT1 : 3*22,04/1000 = 0,0661 | Phần móng | 0,0661 | tấn |
| 14 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà Theo diện tích đổ bê tông: 3*3,8*3,6 = 41,04 | Phần móng | 41,04 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3*3,8*3,6*0,1 = 4,104 | Phần móng | 4,104 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 D1 : 3*9,12*0,22*0,15 = 0,9029 | Phần thân | 0,9029 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng D1 : 3*9,12*2*0,15/100 = 0,0821 | Phần thân | 0,0821 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m D1 : 3*8,78/1000 = 0,0263 | Phần thân | 0,0263 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m D1 : 3*44,08/1000 = 0,1322 | Phần thân | 0,1322 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 LT-1 : 3*1,0*0,22*0,1 = 0,066 | Phần thân | 0,066 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan LT-1 : 3*1,0*(0,22+2*0,1)/100 = 0,0126 | Phần thân | 0,0126 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m LT-1 : 3*0,8/1000 = 0,0024 | Phần thân | 0,0024 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m LT-1 : 3*7,25/1000 = 0,0218 | Phần thân | 0,0218 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bê tông mái : 3*3,6*3,0*0,1 = 3,24 | Phần thân | 3,24 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Bo thành mái : 3*( 3,6+3,0)*2*0,1/100 = 0,0396 Đáy : 3*3,6*3,0/100 = 0,324 | Phần thân | 0,3636 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thép sàn mái : 3*(17,2+16,92+17,15+16,81)/1000 = 0,2042 | Phần thân | 0,2042 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tường nhà : 3*(2,8+1,76)*2*0,22*2,25 = 13,5432 Tường sê nô : 3*(3,6+2,78)*2*0,11*0,21 = 0,8843 Trừ cửa: D1 : -3*1,85*0,7*0,22 = -0,8547 S1 : -3*2*0,8*0,8*0,22 = -0,8448 | Phần thân | 12,728 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Láng mái tạo dốc : 3*3,38*2,78 = 28,1892 Láng nền sàn : 3*3,8*3,6 = 41,04 | Phần thân | 69,2292 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường ngoài nhà : 3*(2,8+2,2)*2*2,4 = 72 Tường sê nô : 3*(3,6+2,78)*2*(0,31+0,21+0,11) = 24,1164 Trừ cửa: D1 : -3*1,85*0,7 = -3,885 S1 : -3*2*0,8*0,8 = -3,84 | Phần thân | 88,3914 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường trong nhà : 3*(2,36+1,76)*2*2,4 = 59,328 Trừ cửa: D1 : -3*1,85*0,7 = -3,885 S1 : -3*2*0,8*0,8 = -3,84 | Phần thân | 51,603 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 Đáy : 3*3,6*3,0 = 32,4 | Phần thân | 32,4 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Gờ móc nước mái sê nô : 3*(3,6+3,0)*2 = 39,6 | Phần thân | 39,6 | m |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng Bằng diện tích trát ngoài : 88,3914 = 88,3914 | Phần thân | 88,3914 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Bằng diện tích trát trong : 51,603 = 51,603 Bằng diện tích trát trần : 32,4 = 32,4 | Phần thân | 84,003 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa và khuôn thép hộp huỳnh bưng tôn dày 2ly D1 : 3*1,85*0,7 = 3,885 S1 : 3*2*0,8*0,8 = 3,84 | Phần thân | 7,725 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ D1 : 3*1,85*0,7*2 = 7,77 S1 : 3*2*0,8*0,8*2 = 7,68 | Phần thân | 15,45 | m2 |
| D | XÂY BỔ SUNG CHIỀU CAO MƯƠNG DO NÂNG CAO MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50<br/>Hào cáp loại 1 : 16,757*2*0,11*0,2 = 0,7373<br/>Hào cáp loại 2 : 41,01*2*0,11*0,2 = 1,8044<br/>Hào cáp loại 3 : 16,893*2*0,11*0,2 = 0,7433<br/>Hào cáp loại 4 : 61,832*2*0,11*0,2 = 2,7206<br/>Đoạn không thay tấm đan : 23,648*2*0,11*0,2 = 1,0405 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,0461 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hào cáp loại 1 : 16,757*2*(0,11+2*0,2) = 17,0921 Hào cáp loại 2 : 41,01*2*(0,11+2*0,2) = 41,8302 Hào cáp loại 3 : 16,893*2*(0,11+2*0,2) = 17,2309 Hào cáp loại 4 : 61,832*2*(0,11+2*0,2) = 63,0686 Đoạn không thay tấm đan : 23,648*2*(0,11+2*0,2) = 24,121 | Theo yêu cầu E-HSMT | 163,3428 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tháo và lắp tấm đan khi xây cơi xong : Đoạn không thay tấm đan : 73 = 73 | Theo yêu cầu E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| E | THÁO DỠ TẤM ĐAN THAY THẾ TẤM ĐAN MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cũ (Nhân công 3,5/7) | Tháo dỡ tấm đan cũ | 10 | công |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan loại 1 : 34*0,5*0,6*0,05 = 0,51 Tấm đan loại 2 : 83*0,5*0,86*0,05 = 1,7845 Tấm đan loại 3 : 34*0,5*1,06*0,05 = 0,901 Tấm đan loại 4 : 124*0,5*1,1*0,05 = 3,41 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 6,6055 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tấm đan loại 1 : 34*(0,5+0,6)*2*0,05/100 = 0,0374 Tấm đan loại 2 : 83*(0,5+0,86)*2*0,05/100 = 0,1129 Tấm đan loại 3 : 34*(0,5+1,06)*2*0,05/100 = 0,053 Tấm đan loại 4 : 124*(0,5+1,1)*2*0,05/100 = 0,1984 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 0,4017 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép Pi 8 : 958,99/1000 = 0,959 Thép V50x50x3 : 899,86/1000 = 0,8999 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 1,8589 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tấm đan loại 1 : 34 = 34 Tấm đan loại 2 : 83 = 83 Tấm đan loại 3 : 34 = 34 Tấm đan loại 4 : 124 = 124 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 275 | cấu kiện |
| F | ĐỔ BÊ TÔNG TÔN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh sân cũ trước khi đổ (rêu mốc, cáu bẩn, cỏ ,rác) (Nhân công 3,5/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Diện tích : 568*0,2 = 113,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 113,6 | m3 |
| G | XÂY BÓ VỈA MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100<br/>Bê tông lót bó vỉa : 161*0,36*0,1 = 5,796 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 2 | Mua lắp dựng bó vỉa đúc sẵn lắp dựng hoàn chỉnh Chiều dài bó vỉa : 161 = 161 | Theo yêu cầu E-HSMT | 161 | m |
| H | BỔ SUNG ĐÁ 3X4 VÀO NỀN ĐÁ TRONG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bổ sung đá 3x4 vào nền đá trong khuôn viên trạm<br/>Khối lượng đá 3x4 : 777,86*0,155 =120,5683 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120,5683 | m3 |
| I | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Tôn cũ | Theo yêu cầu E-HSMT | 414,98 | m2 |
| 2 | Xà gồ cũ U100x50x2.5mm: 2*(27,125+26,257+25,388+24,52+23,651 +12,824+9,91+7,0+4,1+2*6,62) = 348,03 | Theo yêu cầu E-HSMT | 348,03 | mét |
| 3 | Tấm đan bê tông cũ KT:500x600x50mm | 34 | tấm | |
| 4 | Tấm đan bê tông cũ KT:500x860x50mm | 83 | tấm | |
| 5 | Tấm đan bê tông cũ KT:500x1060x50mm | 34 | tấm | |
| 6 | Tấm đan bê tông cũ KT:500x1100x50mm | 124 | tấm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi