Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 kV sau TBA số 8 Giang Sơn Đông do Điện lực Đô Lương quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 và 2 Xuân Liên thuộc xã Tân Hương do Điện lực Tân Kỳ quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201064019-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4 kV sau TBA số 8 Giang Sơn Đông do Điện lực Đô Lương quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 và 2 Xuân Liên thuộc xã Tân Hương do Điện lực Tân Kỳ quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201062638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 17:00:00 đến ngày 2020-11-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,329,257,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,900,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐZ 0,4kV sau TBA số 8 Giang Sơn Đông do Điện lực Đô Lương quản lý
1 Cột BH7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120 Cột
2 Móng cột đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 100 Móng
3 Móng cột đôi Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Móng
4 Cáp vặn xoắn 4*70 (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.084 Mét
5 Cáp vặn xoắn 4*50(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 665 Mét
6 Cáp vặn xoắn 4*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 181 Mét
7 Cáp vặn xoắn 2*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3.793 Mét
8 Tháo hạ lắp lại CVX4*70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 358 Mét
9 Khóa hãm CVX4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 34 Cái
10 Khóa đỡ CVX4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 Cái
11 Khóa hãm CVX4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Cái
12 Khóa đỡ CVX4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Cái
13 Khóa hãm CVX4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 Cái
14 Khóa đỡ CVX4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 59 Cái
15 Cổ dề néo cột vuông CD2V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 113 Bộ
16 Cổ dề néo cột vuông CD4V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28 Bộ
17 Cổ dề néo cột vuông đôi CD2V-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Bộ
18 Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 178 Cái
19 Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 156 Cái
20 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộ H1 36 Hộp
21 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ H2 38 Hộp
22 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộ H4 13 Hộp
23 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H3f trọn bộ H3f 5 Hộp
24 Tháo lắp dây nguồn 2*16 2*16 435 Mét
25 Tháo lấp dây nguồn 4*25 4*25 20 Mét
26 Đai + Khóa đai (làm mới) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 92 Bộ
27 Thu hồi Xương cột TĐ7.5m TĐ7.5m 110 Cột
28 Thu hồi Dây AV50 AV50 3.117 Mét
29 Thu hồi Dây AV25 AV25 4.574 Mét
30 Thu hồi Dây A35 A35 1.995 Mét
31 Thu hồi Dây A25 A25 801 Mét
32 Thu hồi Dây A16 A16 435 Mét
33 Thu hồi Xà X1T1v X1T1v 19 Cái
34 Thu hồi Cổ dề CD2v CD2v 8 Cái
35 Thu hồi Xà X2T1v X2T1v 38 Cái
B ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 và 2 Xuân Liên thuộc xã Tân Hương do Điện lực Tân Kỳ quản lý
1 Cột BH7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 154 Cột
2 Móng cột đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 154 Móng
3 Phá dỡ và hoàn trả tường rào M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 VT 
4 Cáp vặn xoắn 2*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.162 m
5 Cáp vặn xoắn 4*35(Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3.962 m
6 Cổ dề néo CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 216 Bộ
7 Khóa treo 4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 89 Cái
8 Khóa hãm 4*35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 168 Cái
9 Khóa treo 4*70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Cái
10 Khóa hãm 4*70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Cái
11 Ghíp nối 2 bulong GN2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 266 Cái
12 Ghíp nối 1 bulong GN1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 186 Cái
13 Đai thép + Khóa đai Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 136 Bộ
14 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40 Cuộn
15 Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn 2*35 TL.CVX2*35 1.182 m
16 Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn 4*35 TL.CVX4*35 258 m
17 Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn 4*70 TL.CVX4*70 645 m
18 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 2*16 TL.CVX 2*16 670 m
19 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 4*25 TL.CVX 4*25 10 m
20 Tháo lắp hộp H1 H1 36 Hộp
21 Tháo lắp hộp H2 H2 57 Hộp
22 Tháo lắp hộp H4 H4 41 Hộp
23 Tháo lắp hộp H3f H3fa 2 Hộp
24 Thu hồi Xương cột TĐ7,5m TĐ7,5m 154 Bộ
25 Thu hồi dây AV16 AV16 10.086 m
26 Thu hồi dây AV25 AV25 10.086 m
27 Thu hồi xà hạ thế X1T1v 78 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->