Gói thầu: Gói 2: Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2: Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 12:30:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,136,920,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 18 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp | |||
| C | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV - 630A | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ ty | Chương V | 20 | Qủa |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột 20m GĐC-20 | Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột sắt | Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo XL-1 | Chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo XL-2 | Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Thang trèo TT | Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7(22)24kV 1x400sqmm | Chương V | 5.610 | m |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC240/39-XLPE2.5/HDPE | Chương V | 42 | m |
| 13 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Chương V | 12 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Chương V | 4.374 | m |
| 15 | Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100-Ø200 dày 18mm | Chương V | 16 | m |
| 16 | Đầu cáp ngoài trời 1 pha 1x400mmm2 | Chương V | 12 | bộ 1 pha |
| 17 | Đầu cáp trong nhà 1 pha 1x400mm2 | Chương V | 6 | bộ 1 pha |
| 18 | Hộp nối cáp 22kV đơn pha HN-22kV-1x400 | Chương V | 12 | bộ 1 pha |
| 19 | Đầu cáp Tplug 24kV 1 pha 1x400mm2 | Chương V | 18 | bộ |
| 20 | Đầu cốt dùng cho chống sét ĐC-M35 | Chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Chương V | 30 | Bộ |
| 22 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 59 | cái | |
| 23 | Ghíp nhôm bọc nhựa Al-240 | Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Nâng lật và lắp đặt tấm đan mương cáp hiện có kéo cáp | 831,6 | Bộ | |
| 25 | Đổ bê tông đáy mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 1,888 | m3 | |
| 26 | Modem 3G/APN | Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Tủ trung thế RMU-24kV, 4 ngăn đường dây, có mở rộng | Chương V | 2 | tủ |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V | 140 | m |
| 29 | Ống thép mạ kẽm D40 dày 2,5mm | 4 | m | |
| 30 | Đầu cốt đồng M6 | 8 | cái | |
| 31 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x6mm2 | Chương V | 149,48 | m |
| 32 | Tiếp địa RC-RMU | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn | 2 | bệ | |
| 34 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 6 | Bộ | |
| 35 | Thí nghiệm chống sét van | 2 | Bộ | |
| 36 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | 1 | Vị trí | |
| 37 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV | 20 | Quả | |
| 38 | Thí nghiệm cáp điện 1-35kV | 4 | sợi | |
| 39 | Hào cáp đôi đi dưới nền đất tự nhiên | 717 | m | |
| 40 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông | 8 | m | |
| 41 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên | 77 | m | |
| 42 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | 59 | m | |
| D | Phần khối thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | |||
| 1 | Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ RMU lắp mới | 2 | thiết bị | |
| 2 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router) | 2 | thiết bị | |
| 3 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall) | 2 | thiết bị | |
| 4 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 2 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | 6 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 2 | ngăn | |
| 7 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | 2 | ngăn | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 2 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 80 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 2 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 168 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 16 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 2 | tín hiệu | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 24 | tín hiệu | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 8 | tín hiệu | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 2 | tín hiệu | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 80 | tín hiệu | |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 2 | tín hiệu | |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 168 | tín hiệu | |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 16 | tín hiệu | |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 2 | tín hiệu | |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 24 | tín hiệu | |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 8 | tín hiệu | |
| 26 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| 27 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 2 | hàm | |
| 28 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 2 | hàm | |
| 29 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 2 | hàm | |
| 30 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 2 | hàm | |
| 31 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 2 | hàm | |
| 32 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 2 | hàm | |
| 33 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 2 | hàm | |
| 34 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 2 | hàm | |
| 35 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 36 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 37 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 2 | hàm | |
| 38 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 24 | hàm | |
| 39 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| 40 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 8 | hàm | |
| 41 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại recloser và tại PC | 8 | Hệ thống | |
| 42 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser | 8 | Hệ thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi