Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng thu sử dụng đất thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 13:20:00 đến ngày 2020-11-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,464,161,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,834 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70,557 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,855 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,686 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40,14 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,277 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,917 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96,876 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,295 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,466 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,435 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,432 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,402 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,024 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,832 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,678 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,602 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,88 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,255 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,448 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,562 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,831 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 121,488 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,327 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,976 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,917 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 258,859 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,512 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43,067 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | 100m2 |
| 50 | SXLĐ Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700+ kính trắng dày 5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 256,98 | m2 |
| 51 | SXLĐ Khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m2 |
| 52 | Gia công khung sắt bảo vệ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 117,46 | m2 |
| 53 | Gia công tay vịn sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,556 | m2 |
| 54 | Gia công khung sắt hoa văn trang trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 109,305 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,336 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 307,829 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.499,404 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.258,408 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 539,632 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 862,68 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.105,4 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 474,109 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 285,88 | m2 |
| 65 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57,176 | m3 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 348,64 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 265,38 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 78,84 | m |
| 69 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 79,633 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,6x0,6m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.262,365 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trơn 0,3x0,3m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 125,4 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,3x0,45m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 110,16 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.757,812 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.981,821 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.973,513 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4.766,12 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,263 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,988 | 100m2 |
| 80 | Cửa thăm mái nắp đậy thép la + Tôn phẳng dày 4dem | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,783 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Cầu chắn rác Inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57,75 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x25mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,859 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, đắp đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 91 | Lát gạch thẻ 4x8x19 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 126 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led tròn D120-9W | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 100 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp nối + nắp che | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp đế đơn âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 940 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 324 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 16,0mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 495 | m |
| 107 | Cầu chì ống 10A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 5A âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 5A âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện nhựa, đế sắt 2-4 Module | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x120mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 115 | Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van phao, đường kính van 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 143 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,761 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,115 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57,104 | m2 |
| 149 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 150 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 66,114 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 66,114 | m2 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,23 | 100m3 | |
| 155 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,849 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 158 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,104 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,416 | m2 |
| 161 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 162 | Thi công tầng lọc bằng cát | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 163 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 164 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,106 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,106 | m2 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,667 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MZF4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 4 | Kệ đựng bình PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | kệ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ kim loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Acquy khô 12V, 5A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biến thế cấp nguồn 220VAC-24VAC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | SX LĐ nút nhấn khẩn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | SX LĐ đèn báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 18 | SX LĐ điện trở cuối tuyến | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo phòng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 22 | Dây đồng tiếp địa C12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 25 | Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | GCLD Chân đế + trụ đỡ kim thu sét | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cáp kẽm nhiều lõi D6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Tăng đơ chằng cáp 12 ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Bulon D16, L=200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Thép bản 200x200x10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | kg |
| 14 | Cos xiết có neo 8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | con |
| 15 | Mối xiết cos | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38,1 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=144mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 65mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,984 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,05 | m3 |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả an toàn mặt bích, đường kính van 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 49mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | SXLĐ Hệ thống thiếp địa cảm ứng tủ điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 20 | SXLĐ Lúp bê D114 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | SXLĐ Lúp bê D49 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | SXLĐ mặt bích D114 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | SXLĐ mặt bích D49 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | SXLĐ Máy bơm chữa cháy bằng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | SXLĐ Máy bơm chữa cháy bằng diezen | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | SXLĐ Máy bơm bù áp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | SXLĐ Y lọc rác mặt bích D114 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | SXLĐ Y lọc rác mặt bích D49 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | SXLĐ Đế bơm + bộ chống rung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | SXLĐ Đồng hồ áp suất + van bi D15 + ống si phông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | SXLĐ Công tắc áp lực + van bi D15 + ống si phông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van góc đường kính 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | SXLĐ cuộn vòi chữa cháy (L=20m) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 34 | SXLĐ lăng phun chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Ngàm đấu nối vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp tủ chữa cháy vách tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 49mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 42 | Hệ thống mồi nước cụm máy bơm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 53,207 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,373 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,856 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 35 | Cửa đi sắt kéo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,76 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 61,96 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 49mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi