Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201071228-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201043378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng thu sử dụng đất thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 13:20:00 đến ngày 2020-11-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,464,161,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,834 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 70,557 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,855 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,686 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,498 100m3
6 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 40,14 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,647 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,277 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,917 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 96,876 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,109 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,295 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,466 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,435 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 23,432 m3
18 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 69,402 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28,86 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,024 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,832 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10,678 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,602 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 33,88 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,722 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,3 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,78 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,255 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 55,448 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11,562 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,359 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,831 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 121,488 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,734 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,364 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,677 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,327 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,395 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,26 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,976 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18,917 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 258,859 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18,512 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 43,067 m3
46 Gia công xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,017 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,017 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,444 100m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,592 100m2
50 SXLĐ Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700+ kính trắng dày 5mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 256,98 m2
51 SXLĐ Khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 23,12 m2
52 Gia công khung sắt bảo vệ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 117,46 m2
53 Gia công tay vịn sắt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16,556 m2
54 Gia công khung sắt hoa văn trang trí Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,625 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 109,305 m2
56 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30,336 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 307,829 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.499,404 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2.258,408 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 539,632 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 862,68 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.105,4 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 474,109 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 285,88 m2
65 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 57,176 m3
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 348,64 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 265,38 m
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 78,84 m
69 Miết mạch tường gạch loại lõm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 79,633 m2
70 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,6x0,6m2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.262,365 m2
71 Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trơn 0,3x0,3m2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 125,4 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,3x0,45m2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 110,16 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,244 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3.757,812 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2.981,821 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.973,513 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4.766,12 m2
78 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15,263 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11,988 100m2
80 Cửa thăm mái nắp đậy thép la + Tôn phẳng dày 4dem Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 m2
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,783 m3
82 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,64 100m
83 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 76 cái
84 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
85 Cầu chắn rác Inox Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 13 cái
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 57,75 m3
87 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m
88 Lắp đặt dây dẫn CV 1x25mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 660 m
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16,859 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, đắp đường ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 33 m3
91 Lát gạch thẻ 4x8x19 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
92 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 m
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 126 bộ
98 Lắp đặt đèn led tròn D120-9W Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 62 cái
100 Lắp đặt mặt nạ các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
101 Lắp đặt hộp nối + nắp che Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
102 Lắp đặt hộp đế đơn âm tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 164 hộp
103 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
104 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 940 m
105 Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 324 m
106 Lắp đặt dây đơn 16,0mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 495 m
107 Cầu chì ống 10A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 129 cái
108 Lắp đặt công tắc 1 chiều 5A âm tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 102 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 chiều 5A âm tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
110 Lắp đặt ổ cắm ba Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 65 cái
111 Lắp đặt tủ điện nhựa, đế sắt 2-4 Module Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
112 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x120mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
114 Gia công và đóng cọc tiếp địa Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
115 Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,53 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,398 100m
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 86 cái
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 32 cái
127 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 21 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19 cái
131 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11 cái
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 21 cái
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 21 cái
134 Lắp đặt phễu thu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 21 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
137 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Lắp đặt van khoá, đường kính van 21mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
140 Lắp đặt van khoá, đường kính van 27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
141 Lắp đặt van phao, đường kính van 27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m3
143 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,761 m3
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
146 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,929 m3
147 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,115 m3
148 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 57,104 m2
149 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
150 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 66,114 m2
151 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 66,114 m2
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
153 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
154 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,23 100m3
155 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,849 m3
156 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
157 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
158 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,818 m3
159 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,104 m3
160 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 31,416 m2
161 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
162 Thi công tầng lọc bằng cát Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
163 Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
164 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m3
165 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 37,106 m2
166 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 37,106 m2
167 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,667 m3
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
B HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ THIẾT BỊ PCCC
1 Bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Bình chữa cháy CO2-MT3 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 bình
3 Bình chữa cháy MZF4 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 bình
4 Kệ đựng bình PCCC Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 kệ
5 Lắp đặt trung tâm báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt tủ kim loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Acquy khô 12V, 5A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Biến thế cấp nguồn 220VAC-24VAC Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28 m
11 Lắp đặt đầu báo khói Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
12 Lắp đặt đầu báo nhiệt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt chuông báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 SX LĐ nút nhấn khẩn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 SX LĐ đèn báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Lắp đặt đèn thoát hiểm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
18 SX LĐ điện trở cuối tuyến Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt đèn báo phòng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
21 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
22 Dây đồng tiếp địa C12mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 300 m
24 Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 mối
25 Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
C HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
4 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =8mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 35 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 GCLD Chân đế + trụ đỡ kim thu sét Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Cáp kẽm nhiều lõi D6mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 40 m
11 Tăng đơ chằng cáp 12 ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Bulon D16, L=200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Thép bản 200x200x10 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,14 kg
14 Cos xiết có neo 8mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 con
15 Mối xiết cos Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 mối
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 38,1 m3
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=76mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=144mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,27 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 65mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Đắp cát móng đường ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16,984 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, đường ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,05 m3
8 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 114mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van khoá, đường kính van 114mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt van xả an toàn mặt bích, đường kính van 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khoá, đường kính van 49mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 SXLĐ Hệ thống thiếp địa cảm ứng tủ điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 ht
20 SXLĐ Lúp bê D114 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 SXLĐ Lúp bê D49 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 SXLĐ mặt bích D114 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 SXLĐ mặt bích D49 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 SXLĐ Máy bơm chữa cháy bằng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 SXLĐ Máy bơm chữa cháy bằng diezen Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 SXLĐ Máy bơm bù áp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 SXLĐ Y lọc rác mặt bích D114 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 SXLĐ Y lọc rác mặt bích D49 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 SXLĐ Đế bơm + bộ chống rung Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
30 SXLĐ Đồng hồ áp suất + van bi D15 + ống si phông Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 SXLĐ Công tắc áp lực + van bi D15 + ống si phông Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
32 Lắp đặt van góc đường kính 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 SXLĐ cuộn vòi chữa cháy (L=20m) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
34 SXLĐ lăng phun chữa cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Ngàm đấu nối vòi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp tủ chữa cháy vách tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 49mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 60 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30 m
42 Hệ thống mồi nước cụm máy bơm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 53,207 m2
E HẠNG MỤC : NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,336 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
3 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,171 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
10 Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,373 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
17 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
21 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,856 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,445 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,019 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
34 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,464 m3
35 Cửa đi sắt kéo Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
36 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,28 m2
39 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,28 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,36 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
44 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,936 m3
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,36 m2
46 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
47 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
48 Bả bằng ma tít vào tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 56,76 m2
49 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 38,8 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 22,08 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 61,96 m2
52 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
54 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 49mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
57 Cầu chắn rác Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt ổ cắm ba Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->