Gói thầu: Sửa chữa sân đường khu vực Nhà máy thủy điện Huội Quảng và Nhà máy thủy điện Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201069571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa sân đường khu vực Nhà máy thủy điện Huội Quảng và Nhà máy thủy điện Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20201061281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 08:04:00 đến ngày 2020-11-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,371,432,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN BẢN CHÁT | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,02 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 172 | 1m |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,126 | m3 |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,677 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104,52 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h (Đã bao gồm cấp phối vật liệu, tỷ lệ phối hợp đá 65%, cát 30%, bột đá 5%, tỷ lệ nhựa 5,5%) | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,369 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tại khu vực NMTĐ Bản Chát | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,369 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104,52 | 100m2 |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm nắp ray máy biến áp | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,909 | tấn |
| B | SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN HUỘI QUẢNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | 1m |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | m3 |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,36 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h (Đã bao gồm cấp phối vật liệu, tỷ lệ phối hợp đá 65%, cát 30%, bột đá 5%, tỷ lệ nhựa 5,5%) | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,716 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tại khu vực NMTĐ Huội Quảng | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,716 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chi tiết trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,36 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi