Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869705-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200869479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 14:55:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,120,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 100m3
2 Bê tông lót móng , rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9628 m3
3 Ván khuôn móng dài, móng bè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7265 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8462 tấn
6 Bê tông móng , rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6409 m3
7 Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6092 m3
8 Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,91 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6611 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5755 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3207 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6571 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2393 100m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5368 100m3
15 Mua đất cấp 3 để đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,1811
16 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6243 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4618 100m3
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=5km, đất C3 (3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4618 100m3
19 Bê tông nền vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3543 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1714 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3143 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3348 tấn
23 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=28m, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2366 m3
24 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=6m, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2307 m3
25 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,3338 m3
26 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2524 m3
27 Xây cột, trụ gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, cao <=6m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2829 m3
28 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2338 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5288 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,219 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7205 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5068 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4062 100m2
37 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,728 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5914 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2413 100m2
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 tấn
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8741 tấn
42 Lắp dựng xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8741 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,8265 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3784 100m2
46 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,35 m
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,895 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,1384 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,827 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,3743 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9704 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,2536 m2
53 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,5062 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,23 m
55 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,78 m
56 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,2946 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.136,021 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.185,29 m2
59 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗnhóm IV, V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1572
60 Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhóm IV- nhóm VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,92 m
61 Bộ then cửa TC 40 (Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
62 Chốt cửa trong (cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
63 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,492
64 Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,1844
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m2
66 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9104 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6551 m3
68 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0197 m2
69 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0197 m2
70 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,59 m
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1704 100m2
72 Sản xuất cổng, khung xương biển tên nhà văn hoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
73 Sơn sắt thép các loại 1 nước,lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3792 m2
74 Biển ghi tên Chữ nhà văn hoá thôn Thượng bằng tấm alu, chữ mika gương màu đỏ, nép trang trí bằng mika gương màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
77 Lắp đặt bóng đèn LED búp TR120 NĐ/50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
78 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
79 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
83 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
84 Tủ điện KT: 500x400x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
85 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
90 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
91 Con son sắt đỡ sứ L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
93 Mua thép L63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4582 kg
94 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
95 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
96 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
98 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
99 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Bu lông đai ốc M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Đệm lá chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
102 Sắt cọc đỡ F10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Thuê máy đo kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->