Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044205-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201043998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh giảm cấp do cơ cấu tiền lương vào giá dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 10:15:00 đến ngày 2020-10-30 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,476,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI TRƯỜNG MẦM NON (CŨ) THÀNH KHU LƯU BỆNH NHÂN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,883 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Yêu cầu kỹ thuật chương V 160,25 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 224,365 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật chương V 25,493 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,325 m3
6 Phá dỡ BT ô văng có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,606 m3
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Yêu cầu kỹ thuật chương V 21 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Yêu cầu kỹ thuật chương V 21 bộ
10 Tháo dỡ lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,8 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 163,78 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 742,256 m2
13 Vệ sinh tường, sàn ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 636,19 m2
14 Vệ sinh sàn hành lang trong nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 183,769 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.552,554 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,002 m3
17 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,41 m3
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 52,427 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 52,427 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 52,427 m3
21 Nhân công tháo hệ thống điện Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 công
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 160,25 m2
23 Quét Si ka chống thấm mái, sê nô Yêu cầu kỹ thuật chương V 160,25 m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,008 m3
25 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,386 m3
26 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,684 m3
27 Lấp đất chân móng Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,426 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,011 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,027 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,114 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,232 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,254 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,051 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,901 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 67,601 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 66,045 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,79 m2
39 Trát gờ ô văng đập bỏ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,967 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 93,766 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 638,756 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 2.172,567 m2
43 Lát đá granít màu đen bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật chương V 33,629 m2
44 Khung ngoại gổ nhóm III Yêu cầu kỹ thuật chương V 461,1 md
45 Lắp dựng khuôn cửa đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V 461,1 m cấu kiện
46 Cửa pa nô gổ nhóm III Yêu cầu kỹ thuật chương V 103,541 m2
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Yêu cầu kỹ thuật chương V 103,541 m2 cấu kiện
48 Nẹp chĩ gổ nhóm 3 (Bào vật liệu và nhân công) Yêu cầu kỹ thuật chương V 720,8 m
49 Cắt và lắp kính cường lực 10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,851 1m2
50 Sản xuất vách kính và khung hoa sắt bằng thép hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,997 tấn
51 Vách kính trong nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,32 m2
52 Lắp dựng khung bảo vệ Yêu cầu kỹ thuật chương V 141,693 m2
53 Khóa chốt ngang Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
54 Tay cầm Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
55 Lề cửa Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 bộ
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 278,242 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 77,835 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,967 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 380,745 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 702,235 m2
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,697 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,697 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,697 100m3
64 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,408 m3
65 Xây bể chứa gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 18,038 m3
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,22 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,094 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,159 tấn
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 161,13 m2
71 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 113,088 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 113,088 m2
73 Đá hộc Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,904 m3
74 Đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,904 m3
75 Sỏi 1x2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,904 m3
76 Cát hạt lớn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,904 m3
77 Cát hạt mịn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,904 m3
78 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.145 m
79 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 420 m
80 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 200 m
81 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
82 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 890 m
84 Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 35 hộp
85 Hộp công tắc ổ cắm âm tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 81 hộp
86 LĐ loại đèn Led 1,2m (18W/220V) Yêu cầu kỹ thuật chương V 37 bộ
87 Đèn Led ốp trần 14W/220V Yêu cầu kỹ thuật chương V 34 bộ
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
89 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V 47 cái
90 Bộ 2 ổ cắm đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
91 Tủ điện 400x500 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
92 MCB 2P -63A Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
93 MCB 2P -32A Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
94 MCB 2P -20A Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
95 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bảng
96 Bình bọt chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Bình
97 Ống nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,86 100m
98 Ống nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,38 100m
99 Tê nhựa u.PVC34/27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cái
100 Co nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
101 Co nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 34 cái
102 Lơi nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
103 Măng song nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
104 Măng song nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
105 Co ren ngoài (Thau) 27-1/2'' Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
106 Co ren trong (Thau) 27-1/2'' Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
107 Nối ren ngoài D27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
108 Nắp bịt trơn nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 30 cái
109 Nắp bịt trơn nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 Cái
110 Nắp bịt nhựa ren ngoài nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 Cái
111 Nắp bịt nhựa ren trong nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 Cái
112 Keo dán ống nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 kg
113 Cao su non Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cuộn
114 Giảm D34/27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
115 Ống nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,05 100m
116 Tê nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
117 Lơi nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
118 Măng song nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
119 Nắp bịt nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
120 Keo dán ống nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 kg
121 Ống nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2 100m
122 Ống nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,14 100m
123 Co nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
124 Co nhựa u.PVC 90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
125 Lơi nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 26 cái
126 Nối giảm nhựa D114/90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
127 Măng song nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
128 Nắp bịt nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
129 Nắp bịt nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
130 Lắp đặt chậu xí bệt+Bộ xã +Vòi xịt Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
131 Lắp đặt chậu xí xổm + Bộ xã Yêu cầu kỹ thuật chương V 11 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa Yêu cầu kỹ thuật chương V 14 bộ
133 Ga thu nước sàn 150x150 Yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
134 Lắp đặt chậu rửa Lavabo+Vòi Lạnh+Bộ xã Inox Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
135 Lắp đặt gương soi + Bộ phụ kiện 5 món Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
B CẢI TẠO NHÀ TẠM LÁNH CHO ĐỐI TƯỢNG BẢO VỆ KHẨN CẤP (CŨ) THÀNH HÀNH CHÍNH CỦA CƠ SỞ)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,824 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 156,249 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Yêu cầu kỹ thuật chương V 28,107 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 30,72 m2
5 Tháo dỡ trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 79,129 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,645 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 117,963 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,333 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 60,03 m2
12 Phá lớp vữa láng granitô lan can Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,963 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 49,443 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 178,775 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 206,993 m2
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,64 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,64 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,64 m3
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 28,107 m2
20 Quét Si ka chống thấm mái, sê nô Yêu cầu kỹ thuật chương V 28,107 m2
21 Lợp máI, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,562 100m2
22 Trần tôn dày 2.5zem Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,792 100m2
23 Nẹp chỉ trần tôn Yêu cầu kỹ thuật chương V 160,99 m
24 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,372 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 103,339 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 52,171 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,812 m2
28 Lát thành lan can đá granít màu đen Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,755 m2
29 Lát đá granít màu đen bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,593 m2
30 Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,48 m2
31 Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Yêu cầu kỹ thuật chương V 18,24 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 385,768 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 49,443 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 206,993 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 228,218 m2
36 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 430 m
37 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 380 m
38 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
39 Lắp đặt dây đơn, loại 1x8mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 480 m
41 Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 18 hộp
42 Hộp công tắc ổ cắm âm tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 38 hộp
43 LĐ loại đèn Led 1,2m (18W/220V) Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 bộ
44 Đèn Led ốp trần 14W/220V Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
47 Bộ 2 ổ cắm đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
48 Tủ điện 200x350 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
49 MCB 2P -50A Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
50 MCB 2P -32A Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
51 MCB 2P -25A Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
52 MCB 2P -16A Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
53 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bảng
54 Bình bọt chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Bình
55 Ống nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
56 Ống nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 100m
57 Tê nhựa u.PVC34/27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
58 Co nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
59 Co nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
60 Lơi nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
61 Măng song nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
62 Măng song nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
63 Co ren ngoài (Thau) 27-1/2'' Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
64 Co ren trong (Thau) 27-1/2'' Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
65 Nối ren ngoài D27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
66 Nắp bịt trơn nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
67 Nắp bịt trơn nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 Cái
68 Nắp bịt nhựa ren ngoài nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 Cái
69 Nắp bịt nhựa ren trong nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 Cái
70 Keo dán ống nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 kg
71 Cao su non Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cuộn
72 Giảm D34/27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
73 Ống nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
74 Tê nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
75 Lơi nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
76 Măng song nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
77 Nắp bịt nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
78 Keo dán ống nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 kg
79 Ống nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
80 Co nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
81 Lơi nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
82 Nối giảm nhựa D114/90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
83 Măng song nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
84 Nắp bịt nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
85 Nắp bịt nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
86 Lắp đặt chậu xí bệt+Bộ xã +Vòi xịt Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
87 Sen tắm lạnh Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
89 Ga thu nước sàn 150x150 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
C CẢI TẠO NHÀ Y TẾ (CŨ) THÀNH CÁC PHÒNG LÀM VIỆC CỦA CƠ SỞ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,856 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 142,56 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Yêu cầu kỹ thuật chương V 53,914 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 64,53 m2
5 Tháo dỡ trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 85,477 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,373 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,219 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 131,708 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 25,054 m2
12 Phá lớp vữa láng granitô lan can Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,75 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột dầm sàn ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 72,469 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 144,053 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V 251,808 m2
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,943 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,943 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,943 m3
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 53,914 m2
20 Quét Si ka chống thấm mái, sê nô Yêu cầu kỹ thuật chương V 28,107 m2
21 Lợp máI, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,426 100m2
22 Trần tôn dày 2.5zem Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,855 100m2
23 Nẹp chỉ trần tôn Yêu cầu kỹ thuật chương V 132,53 m
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,689 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 16,973 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,264 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 124,185 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 21,406 m2
29 Lát đá granít màu đen Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,823 m2
30 Sản xuất khung thép đỡ lavabo Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,007 tấn
31 Lát đá granít màu đen bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,43 m2
32 Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Yêu cầu kỹ thuật chương V 22,66 m2
33 Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Yêu cầu kỹ thuật chương V 39,24 m2
34 Dán Đecan màu Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,463 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 412,834 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 72,469 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 268,781 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 216,522 m2
39 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 430 m
40 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 380 m
41 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
42 Lắp đặt dây đơn, loại 1x8mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 480 m
44 Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 14 hộp
45 Hộp công tắc ổ cắm âm tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 26 hộp
46 LĐ loại đèn Led 1,2m (18W/220V) Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 bộ
47 Đèn Led ốp trần 14W/220V Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
48 Đèn Led ốp trần 28W/220V Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
51 Bộ 2 ổ cắm đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
52 Tủ điện 200x350 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
53 MCB 2P -40A Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
54 MCB 2P -25A Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
55 MCB 2P -16A Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
56 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bảng
57 Bình bọt chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Bình
58 Ống nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m
59 Ống nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,09 100m
60 Tê nhựa u.PVC34/27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
61 Co nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
62 Co nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
63 Lơi nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
64 Măng song nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
65 Măng song nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
66 Co ren ngoài (Thau) 27-1/2'' Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
67 Co ren trong (Thau) 27-1/2'' Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
68 Nối ren ngoài D27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
69 Nắp bịt trơn nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
70 Nắp bịt trơn nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Cái
71 Nắp bịt nhựa ren ngoài nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Cái
72 Nắp bịt nhựa ren trong nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Cái
73 Keo dán ống nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 kg
74 Cao su non Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cuộn
75 Ống nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 100m
76 Ống nhựa u.PVC42 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m
77 Tê nhựa u.PVC90/42 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
78 Tê nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
79 Lơi nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
80 Lơi nhựa u.PVC42 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
81 Nối giảm nhựa D90/42 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
82 Măng song nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
83 Nắp bịt nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
84 Nắp bịt nhựa u.PVC42 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
85 Keo dán ống nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 kg
86 Ống nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
87 Co nhựa u.PVC 90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
88 Lơi nhựa u.PVC 90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
89 Nối giảm nhựa D114/90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
90 Măng song nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
91 Nắp bịt nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
92 Nắp bịt nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
93 Lắp đặt chậu xí bệt+Bộ xã +Vòi xịt Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
94 Lắp đặt chậu rửa Lavabo+Vòi Lạnh+Bộ xã Inox Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
96 Lắp đặt gương soi + Bộ phụ kiện 5 món Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
97 Ga thu nước sàn 150x150 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
D NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,662 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 17,475 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,686 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 23,411 m3
5 Lấp đất chân móng Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,242 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,218 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,04 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,235 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,636 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,337 100m3
11 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,835 m3
12 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lổ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,395 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,418 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,343 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,128 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,786 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,33 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,173 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,047 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,359 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,423 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,673 m3
23 Xây cột, trụ gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,526 m3
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,847 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,847 tấn
26 Gia công và lắp dựng vì kèo gổ khẩu độ vì kèo <= 6,9 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,168 m3 cấu kiện
27 Sản xuất lắp dựng thanh gỗ đóng ván diềm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,114 m3 cấu kiện
28 Xà gồ C 45x125x2 mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật chương V 260,7 m
29 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,793 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 21,522 m2
31 Lợp máI, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,037 100m2
32 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,56 m2
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,476 m2
34 Công tác gạch trang trí vào chân móng Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,755 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 50,47 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 112,04 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 102,84 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 102,546 m2
39 Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,568 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 41,8 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 79,98 m
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,4 m2
43 Quét Si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,4 m2
44 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu đen Yêu cầu kỹ thuật chương V 23,336 m2
45 Lát đá mặt bàn granit màu đen Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,74 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 91,008 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 126,289 m2
48 Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Yêu cầu kỹ thuật chương V 16,695 m2
49 Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Yêu cầu kỹ thuật chương V 22,08 m2
50 Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x1.2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 22,08 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật chương V 22,08 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 22,08 m2
53 Trần Thạch cao thả tấm 600x600 Yêu cầu kỹ thuật chương V 128,487 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 377,464 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 41,8 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 214,954 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 204,31 m2
58 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 123 m
59 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 97 m
60 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 69 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 77 m
62 Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 hộp
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
64 LĐ loại đèn Led 1,2m (18W/220V) Yêu cầu kỹ thuật chương V 9 bộ
65 Đèn Led ốp trần 14W/220V Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
69 Cầu chì Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
70 Băng keo Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cuộn
71 Tủ điện 300x400 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
72 MCB 2P -100A Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
73 MCB 2P -40A Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
74 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 Bảng
75 Bình bọt chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 Bình
76 Ống nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,015 100m
77 Ống nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
78 Co nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
79 Co nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
80 Co nhựa u.PVC34/27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
81 Tê giảm D34/27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
82 Keo dán ống Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 kg
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
84 Ống nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
85 Co nhựa u.PVC114 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
86 Ga thu nước sàn 150x150 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,41 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,832 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,356 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,134 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,076 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,234 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,476 m3
9 Lấp đất chân móng Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,054 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,154 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,544 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,14 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,07 100m3
14 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,298 m3
15 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lổ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,118 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,864 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,844 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,63 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,27 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,024 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,116 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,464 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,262 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,104 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,012 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,172 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,27 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,484 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,096 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,226 m3
34 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,12 m2
35 Xà gồ C 45x125x2 mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật chương V 84 m
36 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,256 tấn
37 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông 0,4mm, Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,486 100m2
38 Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,792 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 59,71 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,23 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 16,734 m2
42 Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,93 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,38 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 26,74 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 38,2 m2
46 Quét Si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật chương V 38,2 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 89,2 m
48 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 27,49 m2
49 Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,32 m2
50 Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,16 m2
51 Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x1.2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,16 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,16 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,16 m2
54 Trần Thạch cao thả tấm 600x600 Yêu cầu kỹ thuật chương V 25,696 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 157,662 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 56,854 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 104,894 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 109,622 m2
59 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 160 m
60 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 120 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 120 m
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
66 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
67 Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 hộp
68 Hộp công tắc ổ cắm âm tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 hộp
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
71 Đèn Led ốp trần 14W/220V Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
72 MCB 2P -15A Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
F NHÀ ĐIỀU HÀNH KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,051 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,248 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,231 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,538 m3
6 Xây bậc cấp gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,845 m3
7 Lấp đất chân móng Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,496 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,069 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,055 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,41 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,038 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,04 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,012 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,069 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,216 m3
16 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,077 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,297 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,584 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,13 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,152 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,011 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,016 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,033 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,207 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,154 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,024 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,076 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,22 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,305 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,034 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,925 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,478 m3
33 Xà gồ C 45x125x2 mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật chương V 66 m
34 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,201 tấn
35 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,314 100m2
36 Ống nhựa u.PVC90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,141 100m
37 Co nhựa u.PVC 90 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
38 Trát chân móng, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,268 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,64 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 49,686 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 23,598 m2
42 Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,652 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,314 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,173 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 30,946 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 14,124 m2
47 Quét Si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng Yêu cầu kỹ thuật chương V 14,124 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 23,4 m
49 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 25,506 m2
50 Cửa sắt kéo Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,72 m2
51 Cửa sổ thép hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,84 m2
52 Kính trắng 5 ly Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,21 m2
53 Khung hoa thép 12x12 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,84 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,84 m2
55 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,72 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,84 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 20,4 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 22,656 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,844 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V 48,433 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 57,196 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 72,081 m2
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
65 Ống nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
66 Co nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
67 Tê nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
68 Keo dán Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
G HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Ống nhựa u.PVC220 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9 100m
2 Tê nhựa u.PVC220 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
3 Co nhựa u.PVC220 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
4 Măng song nhựa u.PVC220 Yêu cầu kỹ thuật chương V 26 cái
5 Lắp nút bịt đk 220 Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
6 Keo dán ống Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 kg
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,037 100m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,234 m3
9 Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,025 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,815 tấn
11 Bê tông đáy bể sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,72 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,396 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,082 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,659 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,445 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,018 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,461 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,185 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 20,184 m3
20 Ván khuôn sàn bể Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,29 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,524 tấn
22 Bê tông sàn bể sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,478 m3
23 Trát thành, nền bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 228,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 228,72 m2
25 Quét Si ka chống thấm Yêu cầu kỹ thuật chương V 14,124 m2
26 Lấp đất chân móng Yêu cầu kỹ thuật chương V 23,404 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,93 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,93 100m3
H GA RA Ô TÔ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,949 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,259 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,232 m3
4 Lấp đất chân móng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,896 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,063 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,015 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,09 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,707 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,068 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,905 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 24,895 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,058 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,008 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,048 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,266 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,856 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,411 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,039 m3
19 Xà gồ C 45x125x2 mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật chương V 72,6 m
20 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,221 tấn
21 Lợp máI, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,626 100m2
22 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,992 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,483 m2
24 Trát chân móng, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,852 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 86,845 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 142,12 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,8 m2
28 Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,924 m2
29 Cửa sắt kéo Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,632 m2
30 Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 m2
32 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,632 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 149,844 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 90,697 m2
I NHÀ ĐỂ XE ĐẠP XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,96 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,184 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,296 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,544 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,96 m3
6 Đắp nền móng công trình K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,06 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,28 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25 Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,848 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,238 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,644 tấn
12 Xà gồ C 45x125x2 mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật chương V 78 m
13 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,238 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,644 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,238 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 71,424 m2
17 Bu lông D12 Yêu cầu kỹ thuật chương V 48 cái
18 Lợp máI, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,474 100m2
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,08 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,08 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,08 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,08 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 42 m3
6 Đắp đất đường ống Yêu cầu kỹ thuật chương V 42 m3
7 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,72 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,36 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,181 m3
10 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,454 m3
11 Xây hố van, hố ga gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,719 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,158 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,016 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,013 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,275 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,408 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,683 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,683 100m3
20 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 35,155 m3
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 74,905 m3
22 Xây hố van, hố ga gạch không nung 2lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,513 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,597 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,368 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 24,228 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 150kg Yêu cầu kỹ thuật chương V 369 cái
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 527,68 m2
28 Ống nhựa u.PVC42 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8 100m
29 Ống nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100m
30 Ống nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
31 Tê nhựa u.PVC42 Yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
32 Tê nhựa u.PVC42/34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
33 Tê nhựa u.PVC42/27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
34 Co nhựa u.PVC42 Yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
35 Co nhựa u.PVC34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
36 Co nhựa u.PVC27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
37 Nối nhựa u.PVC 42 Yêu cầu kỹ thuật chương V 30 cái
38 Nối nhựa u.PVC 34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
39 Nối nhựa u.PVC 27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
40 Giảm nhựa u.PVC 42/34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
41 Giảm nhựa u.PVC 42/27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
42 Van D42 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
43 Van D34 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
44 Van D27 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
45 Keo dán ống nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 kg
K HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,12 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,12 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,12 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,12 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 43,8 m3
6 Đắp đất đường ống Yêu cầu kỹ thuật chương V 43,8 m3
7 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,28 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,64 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,209 m3
10 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,036 m3
11 Xây hố van, hố ga gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,072 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,029 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,002 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,001 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,57 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,85 m3
18 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,864 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,964 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,066 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,038 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,156 100m2
23 Lấp đất chân móng Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,023 m3
24 Cáp CXV 4x35 mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 70 m
25 Cáp CXV 4x16 mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 135 m
26 Cáp CVV 2x10 mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 180 m
27 Cáp CVV 2x4 mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 190 m
28 Cáp CV 2x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật chương V 80 m
29 Ống HDPE gân xoắn D65 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6 100m
30 Ống HDPE gân xoắn D50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 100m
31 Ống HDPE gân xoắn D40 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 100m
32 Vỏ tủ điện 500x700x250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
33 Vỏ tủ điện 300x400x220 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
34 Cầu đấu 4P-63A Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
35 MCB 3P -125A Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
36 MCB 3P -63A Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
37 MCB 3P -50A Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
38 MCB 2P -63A Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
39 MCB 2P -50A Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
40 MCB 2P -32A Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
41 MCB 2P -25A Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
42 MCB 2P -16A Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
43 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cột
44 Vận chuyển cột đèn bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
45 Cần đèn và bộ đèn cao áp Led 200V/220V Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
L CỔNG HÀNG RÀO SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,332 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,012 m3
3 Bê tông tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,327 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,747 m3
5 Lấp đất chân móng Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,739 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,223 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,168 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,548 m3
9 Xây cột, trụ gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22 h <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,13 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,135 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 165,824 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 58,806 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 32,453 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 37,235 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 70,38 m
16 Thép chữ I 150 Yêu cầu kỹ thuật chương V 130,2 kg
17 Thép V 50x50x5 Yêu cầu kỹ thuật chương V 29,406 kg
18 Cổng sắt mở Yêu cầu kỹ thuật chương V 14,04 m2
19 Lắp dựng cổng sắt mở Yêu cầu kỹ thuật chương V 14,04 m2
20 Gia công hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,013 m2
21 Lắp dựng hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,013 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 24,053 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 294,318 m2
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,832 m3
25 Phá dỡ móng các loại, móng đá Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,048 m3
26 Phá dỡ hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật chương V 21,938 m2
27 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,78 m3
28 Vệ sinh tường hiện trạng Yêu cầu kỹ thuật chương V 387,407 m2
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,66 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,66 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,66 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,626 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,588 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 130,667 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,047 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 175,5 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 525,121 m2
38 Phá dỡ hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,743 m2
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,126 m3
40 Vệ sinh tường hiện trạng Yêu cầu kỹ thuật chương V 439,985 m2
41 Cạo rỉ các kết cấu thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 14,8 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,384 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,346 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 64,301 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,77 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 93,02 m
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 14,8 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 508,056 m2
49 Phá dỡ hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật chương V 58,806 m2
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,425 m3
51 Vệ sinh tường hiện trạng Yêu cầu kỹ thuật chương V 49,15 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,195 m3
53 Xây gạch gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,425 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 154,599 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,148 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 34,32 m
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 209,247 m2
58 Phá dỡ hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật chương V 27,846 m2
59 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,691 m3
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,69 m2
61 Vệ sinh tường hiện trạng Yêu cầu kỹ thuật chương V 16,004 m2
62 Cạo rỉ các kết cấu thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,71 m2
63 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,691 m3
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,691 m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,691 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,271 m3
67 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,131 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 56,952 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,224 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 35,45 m
71 Ốp gạch nung 50x200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,5 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,71 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 74,18 m2
74 Phá dỡ hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,16 m2
75 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,649 m3
76 Vệ sinh tường hiện trạng Yêu cầu kỹ thuật chương V 65,152 m2
77 Cạo rỉ các kết cấu thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 41,85 m2
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,245 m3
79 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,049 m3
80 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,036 m3
81 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Xây cột, trụ chiều cao <=3 m, VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,81 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,804 m3
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,038 m3
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,002 tấn
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,003 100m2
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,11 m2
88 Công tác ốp đá granit màu đỏ Yêu cầu kỹ thuật chương V 14,128 m2
89 Công tác ốp đá granit màu đen Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,48 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8 m
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 114,112 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,11 m2
93 Thép V50x50x5 Yêu cầu kỹ thuật chương V 79,17 kg
94 Thép chữ I 150 Yêu cầu kỹ thuật chương V 72,8 kg
95 Cổng sắt đẩy Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,008 m2
96 Lắp dựng cổng sắt Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,008 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,008 m2
98 Bảng tên bằng Inox Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
99 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m3
100 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 m3
101 Xây móng bằng gạch không nung 2 lổ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,3 m3
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 61 m2
103 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V 64,7 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 32,35 m3
105 Cắt khe Yêu cầu kỹ thuật chương V 43,133 10m
106 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật chương V 73,575 m3
107 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V 73,575 m3
108 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật chương V 73,575 m3
109 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V 73,575 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->