Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + hạng mục chung (phần bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + hạng mục chung (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 09:47:00 đến ngày 2020-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,158,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Y/C chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo Y/C chương V | 1 | Khoản |
| B | KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH, BỜ VÂY, NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG QUA ĐƯỜNG D600 T1 ĐIỀU CHỈNH | |||
| C | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 10,183 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 134,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 8,839 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tốt để đắp lề đầm chặt K95 | Theo Y/C chương V | 172,156 | m3 |
| 5 | Đắp lề, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C chương V | 1,524 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C chương V | 2,524 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Y/C chương V | 29,996 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo Y/C chương V | 119,985 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo Y/C chương V | 177,298 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Theo Y/C chương V | 0,03 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Y/C chương V | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,374 | 100m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Theo Y/C chương V | 0,149 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Y/C chương V | 28,899 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 10,89 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 157,08 | m2 |
| D | Xây kè gạch | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 4,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 22 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 62 | m2 |
| E | Nền mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Y/C chương V | 0,945 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Y/C chương V | 14,176 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước XM | Theo Y/C chương V | 472,54 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 94,508 | m3 |
| F | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Mua ghép phên nứa | Theo Y/C chương V | 18 | m2 |
| 3 | Thép fi D4 giằng bờ vây | Theo Y/C chương V | 4,733 | kg |
| 4 | Đắp đất bờ vây (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Nhổ cọc tre | Theo Y/C chương V | 0,96 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ phên nứa | Theo Y/C chương V | 18 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bờ vậy, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 6,3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,063 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước thi công bờ vây 5,5CV | Theo Y/C chương V | 1 | ca |
| G | Cống qua đường D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dung) | Theo Y/C chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Y/C chương V | 0,85 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo Y/C chương V | 1,74 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo Y/C chương V | 7,58 | m3 |
| 7 | Mua đế cống D600 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 8 | Mua ống cống D600 | Theo Y/C chương V | 22,5 | m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D600mm | Theo Y/C chương V | 9 | mối nối |
| 10 | Trát mối nối cống D600 | Theo Y/C chương V | 0,132 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đế cống | Theo Y/C chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m | Theo Y/C chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| H | Xây rãnh B500 | |||
| 1 | Đào đường cũ | Theo Y/C chương V | 2,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo Y/C chương V | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C chương V | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 1,29 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 7,15 | m2 |
| 11 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo Y/C chương V | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,248 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,17 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 13 | 1cấu kiện |
| I | Hoàn trả mương xây | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Y/C chương V | 61,492 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 92,238 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 1,302 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 150,612 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 997,56 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 1,007 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo Y/C chương V | 1,956 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 21,516 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thanh văng | Theo Y/C chương V | 0,352 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép thanh văng | Theo Y/C chương V | 0,293 | tấn |
| 11 | Bê tông thanh văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 3,873 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Y/C chương V | 30,434 | m2 |
| 13 | Lắp đặt thanh văng | Theo Y/C chương V | 163 | cái |
| J | Tấm đan qua mương | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,451 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 1,958 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 7,711 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 102 | 1cấu kiện |
| K | Biển báo giao thông | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,525 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chỉ dẫn 1560x1300cm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 0,038 | 1m2 |
| 8 | Mua biển báo chỉ dẫn | Theo Y/C chương V | 2,028 | m2 |
| 9 | Mua biển tam giác | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Thanh liên kết, êcu cột với biển | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| L | BỜ VÂY, KÈ ĐÁ HỘC, NỀN ĐƯỜNG T2 ĐIỀU CHỈNH | |||
| M | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 2,4 | 100m |
| 2 | Mua ghép phên nứa | Theo Y/C chương V | 45 | m2 |
| 3 | Thép fi D4 giằng bờ vây | Theo Y/C chương V | 11,832 | kg |
| 4 | Đắp đất bờ vây (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 15,75 | m3 |
| 5 | Nhổ cọc tre | Theo Y/C chương V | 2,4 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ phên nứa | Theo Y/C chương V | 45 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bờ vậy, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 15,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,158 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước thi công bờ vây 5,5CV | Theo Y/C chương V | 1 | ca |
| N | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 3,459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 27,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 3,184 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C chương V | 1,643 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 89,539 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Y/C chương V | 17,908 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo Y/C chương V | 71,631 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo Y/C chương V | 152,215 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Theo Y/C chương V | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Y/C chương V | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Theo Y/C chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,207 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Y/C chương V | 22,385 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 5,808 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 83,776 | m2 |
| O | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Y/C chương V | 4,842 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bù vênh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C chương V | 0,94 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Y/C chương V | 14,525 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Y/C chương V | 0,968 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilong chống mất nước XM | Theo Y/C chương V | 495,05 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 97,921 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi