Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201069562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đối ứng đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 17:57:00 đến ngày 2020-11-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,388,993,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,834,000 VNĐ ((Năm mươi triệu tám trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,99 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,22 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,83 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,83 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | gốc |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,96 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,96 | 100m³/km |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | 100m³/km |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 100m³/km |
| 16 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | m³ |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m³/km |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m³/km |
| 23 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,01 | m³ |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | 100m³ |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | 100m³ |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,31 | m³ |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | 100m³ |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,81 | m³ |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | 100m³ |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | 100m³ |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | 100m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,29 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m² |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | 100m² |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | 100m² |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m² |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,71 | 100m² |
| 38 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | 100 tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | 100 tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 100m² |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m³ |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,25 | m² |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506 | cái |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,68 | m² |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m² |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8 | m³ |
| 49 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng Tezaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,02 | m² |
| 50 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,55 | m³ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m² |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m³ |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,91 | m³ |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m³/km |
| 57 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m³/km |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | m³ |
| 59 | Lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m² |
| 60 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100 cây |
| 61 | Chăm sóc cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | lần/ 100 cây |
| 62 | Cọc chống giữ cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,39 | m³ |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m² |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m² |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,67 | m² |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | 100m |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | cái |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m³ |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | 100m² |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m³ |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m² |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m² |
| 76 | Sản xuất lưới chắn rác + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 78 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,91 | m³ |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | 100m³ |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | 100m³ |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m³ |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | m³ |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m² |
| 84 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,45 | m³ |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,6 | m² |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2173 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4151 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m² |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m³ |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3356 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m² |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | cấu kiện |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m³ |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,73 | m³ |
| 96 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m² |
| 97 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1 | m³ |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2 | m² |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m³ |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m² |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m³ |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m² |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cấu kiện |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m³ |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m³ |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m² |
| 112 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | m³ |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | m² |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m³ |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m² |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m³ |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m² |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m³ |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m³ |
| 124 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m² |
| 125 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m³ |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,99 | m² |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m³ |
| 128 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m² |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m³ |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 133 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m² |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m³ |
| 138 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m² |
| 139 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m³ |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | m² |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m³ |
| 142 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m² |
| 145 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m³ |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m² |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 149 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,35 | m³ |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | 100m³ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m³ |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m³ |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m³ |
| 158 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m³ |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m² |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m³ |
| 161 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m³ |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 163 | Thép V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | kg |
| 164 | Lắp đặt van ren đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 167 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | móng |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 170 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | móng |
| 171 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | kg |
| 172 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 173 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Dây nối tiếp địa fi8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | kg |
| 175 | Bu lông + rông đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | kg |
| 176 | Ghíp đấu dây 1 bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 177 | ống nhựa xoắn chịu lực fi32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 178 | Dây nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 179 | Đầu cốt nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Tấm bắt tiếp địa 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | kg |
| 181 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 182 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 185 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | 100kg |
| 186 | Lắp đặt dây A35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | 1km/1 dây |
| 187 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 188 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 189 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 190 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,862 | tấn |
| 191 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 192 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 193 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 194 | Cột bê tông li tâm T8,5B ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 195 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8,5m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 196 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mét |
| 197 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | km/dây |
| 198 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | mét |
| 199 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | km/dây |
| 200 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 201 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 202 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 203 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 204 | Hộp chia dây 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 206 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(35-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 207 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | Móc néo F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 209 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | kg |
| 210 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 211 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 212 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 213 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 214 | Hộp công tơ Composite H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 215 | Bộ gông bắt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 216 | Dây đồng Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | mét |
| 217 | Cáp Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | mét |
| 218 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,862 | tấn |
| 219 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 220 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 221 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 222 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3586 | tấn/km |
| 223 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn/km |
| 224 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn/km |
| 225 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn/km |
| 226 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 227 | Biển báo ảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 228 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | Dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 230 | Rào chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 231 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 232 | Nhân công ảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi