Gói thầu: Gói thầu 16: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, Thi công đường dây 35Kv và di chuyển đường dây 6Kv, điện tuyến băng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073429-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV Môi trường TKV
Tên gói thầu Gói thầu 16: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, Thi công đường dây 35Kv và di chuyển đường dây 6Kv, điện tuyến băng
Số hiệu KHLCNT 20201071251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại tối thiểu 80% còn lại là nguồn vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 09:56:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,078,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp điện
1 1.1. Cung cấp điện tuyến băng * Cáp điện động lực: - Cáp Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC: 3x240 +1x120; 3x185 +1x95; 3x120 +1x70; 3x70 +1x35; 3x50 +1x25; 3x35 +1x16; 4x6mm2; <br/>-Ống nhựa gân xoắn chuyên dùng HDPE: Dy&#x3D;100mm; 80mm; 70mm; 50mm; 32mm.<br/>- Máng cáp mạ kẽm Kt: 120x80; thang cáp mạ kẽm Kt: 250x150 ( kèm theo nắp và phụ kiện lắp đặt, đấu nối đồng bộ đi kèm); Giá đỡ máng cáp bằng thép hính I – CT - 3. Đầu cốt đồng hạ thế các loại; Băng dính cách điện hạ thế loại cuộn nhỏ. <br/>- Hào cáp: Đào đất hào cáp bằng máy, đất cấp III; đắp đất đầm chặt K&#x3D;0,90; cát lót móng; gạch chỉ; lưới ni lông; sứ cảnh báo cáp ngầm.<br/>Mới 100%, sản xuất 2020 <br/> 1 HT
2 1.2. Chiếu sáng__(Tủ điện chiếu sáng kiểu kìn chống bụi, nước (TCS – 1; 3, 4)) - Tủ điện chiếu sáng , Kt: (0,4x 0,3 x 0,15)m vỏ sơn tĩnh điện tôn dày 1,5-2ly (IP4X) trọn bộ gồm: + Attomat 2cực Uđm&#x3D;230V, Iđm&#x3D;25A, Icu&#x3D;10kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch chống giật; Attomat 1 cực Uđm&#x3D;230V, Iđm&#x3D;10A, Icu&#x3D;10kA, bảo vệ quá tải; đèn báo; - Mới 100%, sản xuất 2020. 2 Tủ
3 1.3. Tủ điện chiếu sáng kiểu kìn chống bụi, nước (TCS – 2;5;6) - Tủ điện chiếu sáng , Kt:( 0,6x 0,4 x 0,25 )m vỏ sơn tĩnh điện tôn dày 1,5-2ly (IP4X) trọn bộ gồm: + Đầu vào: Attomat 3cực Uđm&#x3D;400V, Iđm&#x3D;16A, 10A, Icu&#x3D;10kA, bảo vệ quá tải ngắn mạch chống giật Is&#x3D;30mA; + Đầu ra: Attomat 1 cực Uđm&#x3D;230V, Iđm&#x3D;10A, Icu&#x3D;10kA, bảo vệ quá tải; cầu chì hạ thế 2A; Hệ thống thanh cái và các phụ kiện đấu nối trọn bộ, Busbar, các nút bấm, đèn báo chỉ thị. -Mới 100%, sản xuất 2020. 3 Tủ
4 1.4. Đèn chiếu sáng - Đèn pha bóng LED có chóa phản quang Uđm&#x3D;250V, Pđm&#x3D;50W, kèm theo phụ kiện lắp đặt, đấu nối đồng bộ, số lượng 62 bộ; - Đèn chiếu sáng bóng Compact có chụp phòng bụi nước Uđm&#x3D;220V, Pđm&#x3D;23W, kèm theo phụ kiện lắp đặt, đấu nối đồng bộ, số lượng 224 bộ; - Cột đèn bằng thép mạ kẽm Φ60, l&#x3D;3,5m&#x2F; cột, kèm theo phụ kiện lắp đặt đồng bộ, số lượng 203 cột; - Cáp điện Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC gồm;4x4mm2, l&#x3D;925m; 3x2,5mm2, l&#x3D;90m; 2x2,5mm2, l&#x3D;1210m; 2x1,5mm2, l&#x3D;1255m; - Ông gen luồn cáp Dy&#x3D;16mm, l&#x3D;280m; Hộp chia dây ba ngả, số lượng 224 bộ; - Mới 100%, sản xuất 2020. 3 Tủ
5 1.5. Hệ thống nối đất an toàn tủ điện động lực (TĐ) - Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III và đắp đất rãnh tiếp địa K&#x3D;0,90. - Cáp đồng mềm Cu&#x2F;PVC-0,6&#x2F;1kV: 1x185; 1x70; 1x35; 1x16mm2, l&#x3D;(10÷30)m; - Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm L63x63x6, l&#x3D;2,5m&#x2F;cọc, số lượng 42 cọc; dây nối đất mạ kẽm bằng thép dẹp 60x6, l&#x3D;161m; bu lông M12x20, 14x40mm, số lượng 08 bộ; trị số RTĐ ≤4Ω theo qui định; - Mới 100%, sản xuất 2020. 1 HT
6 1.6. Chống sét Bunke và các trạm chuyển tải: - Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III và đắp đất rãnh tiếp địa K&#x3D;0,90. - Cọc tiếp địa thép hình L63x63x6, l&#x3D;1,5m&#x2F;cọc, số lượng 16 cọc; dây nối đất bằng thép dẹp 60x6, l&#x3D;75m; dây chống sét bằng thép tròn Φ10, l&#x3D;108m; kim thu sét Φ16, l&#x3D;1,7m, số lượng 5cái; bu lông M14x40, số lượng 12 bộ; 1 HT
7 1.7. Chống sét băng tải BT03, TCT 03 - Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III và đắp đất rãnh tiếp địa K&#x3D;0,90. - Cọc tiếp địa thép hình L63x63x6, l&#x3D;1,5m&#x2F;cọc, số lượng 5cọc; dây nối đất bằng thép dẹp 60x6, l&#x3D;22m; dây chống sét bằng thép tròn Φ10,l&#x3D;45m; kim thu sét l&#x3D;1,7m, số lượng 02 cái; bu lông M14x40, số lượng 4 bộ; 1 HT
8 1.8. Chống sét băng tải BT04, TCT 04 - Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III và đắp đất rãnh tiếp địa K&#x3D;0,90. - Cọc tiếp địa thép hình L63x63x6, l&#x3D;1,5m&#x2F;cọc, số lượng 5cọc; dây nối đất bằng thép dẹp 60x6, l&#x3D;22m; dây chống sét bằng thép tròn Φ10, l&#x3D;43m; kim thu sét l&#x3D;1,7m, số lượng 02 cái; bu lông M14x40, số lượng 4 bộ; 1 HT
9 1.9. Chống sét băng tải BT05, TCT 05 - Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III và đắp đất rãnh tiếp địa K&#x3D;0,90. - Cọc tiếp địa thép hình L63x63x6, l&#x3D;1,5m&#x2F;cọc, số lượng 11cọc; dây nối đất bằng thép dẹp 60x6, l&#x3D;50m; dây chống sét bằng thép tròn Φ10, l&#x3D;31m; kim thu sét l&#x3D;1,7m, số lượng 02cái; bu lông M14x40, số lượng 4 bộ; 1 HT
10 1.10. Chống sét băng tải BT06, TCT06 - Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III và đắp đất rãnh tiếp địa K&#x3D;0,90. - Cọc tiếp địa thép hình L63x63x6, l&#x3D;1,5m&#x2F;cọc, số lượng 5cọc; dây nối đất bằng thép dẹp 60x6, l&#x3D;22m; dây chống sét bằng thép tròn Φ10, l&#x3D;34m; kim thu sét l&#x3D;1,7m, số lượng 02cái; bu lông M14x40, số lượng 4 bộ; 1 HT
B Đường dây 35kV
1 1. - Thiết bị đóng cắt 35kV - Cầu dao cách ly + bộ truyền động 35kV-630A đồng bộ; Chống sét van 35kV;<br/>- Tủ RMU 3 ngăn 35kV 01 ngăn đầu vào lắp máy cắt chân không 35kV-630A; 02 ngăn lộ ra lắp cầu dao phụ tải 35kV-200A kèm phụ kiện lắp đặt và đầu nối trọn bộ. <br/>- Mới 100%, sản xuất 2020.<br/> 1 HT
2 2. Vật liệu đấu điện * Cáp điện trung thế 35kV: - Cáp Cu&#x2F;XLPE&#x2F;DSTA&#x2F;PVC -18&#x2F;36kV: 3x50mm2, l&#x3D;720m 3x35mm2, l&#x3D;820m; - Đầu co ngót 3 pha ngoài trời 35kV loại 50mm2, số lượng 01 bộ - Đầu co ngót 3 pha trong nhà 35kV loại 50mm2, số lượng 03 bộ - Đầu co ngót 3 pha ngoài trời 35kV loại 35mm2, số lượng 04 bộ * Ống nhựa gân xoắn chuyên dùng HDPE: Dy&#x3D;100mm, l&#x3D;1540m * Xà lắp đặt cầu dao, chống sét, xà phụ, ghế cách điện, giá đỡ ghế cách điện, thanh trèo bằng thép hình mạ kẽm ( L80x8, 75x7,70x6, 63x6, 50x5, 32x4; U100x46;…) ; Sứ đứng 35kV; Đai + khóa ôm cáp; Bu lông M20x550, 20x500, 16x250, 16x45,12x40, 10x40. Đào đất cấp III. Bệ móng tủ bằng bê tông M150, đá2x4, bê tông lót M75. * Hệ thống tiếp địa an toàn tủ RMU: Đào hào cáp ngầm, rãnh tiếp địa, đất cấp III, lấp đầm chặt rãnh cáp ngầm, rãnh tiếp địa, K&#x3D;0,9; Cọc tiếp địa băng thép hình L63x6, l&#x3D;1,5m&#x2F;cọc, kéo dải dây tiếp địa băng thép dẹp 60x6 với trị số tiếp địa Rtđ ≤4Ω; Mốc cảnh báo cáp ngầm bằng sứ 35kV, cát lót, gạch chỉ và lưới ni lông. * Thí nghiệm, hiệu chỉnh đảm bảo chất lượng đủ điều kiện đưa vào làm việc theo qui định. (Cầu dao cách ly, chống sét 35kV, Tủ RMU – 35kV, cáp điện, sứ cách điện,…) * Mới 100%, sản xuất 2020. 1 HT
C Trạm biến áp (TBA)
1 1. Trạm biến áp (TBA) số 01___1.1. Móng và vỏ trạm - Đào móng trạm, đất cấp III, đầm đất K&#x3D;0,90; Bê tông móng M200 đá 2x4, bê tông lót móng M75, đá 4x6; thép móng bằng thép tròn D10; ống luồn cáp PVC 150.<br/>- Vỏ trạm IP44 làm bằng tôn dày 3 mm sơn tĩnh điện, Kt: (DxCxR: 3,6x2,4x2,3)m<br/> 1 Cái
2 1.2. Khoang máy biến áp - Máy biến áp (MBA) 320kVA – 35&#x2F;0,4(0,69) kV, kiểu máy làm mát bằng dầu, trung tính nối đất, khung bệ đỡ, quạt làm mát 60W – 220v và linh phụ kiện đấu nối đồng bộ. Máy biến áp được thiết kế, chế tạo phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới, vận hành trong nhà hoặc ngoài trời ở độ cao lắp đặt &lt;1.000m so với mực nước biển, nhiệt độ môi trường lớn nhất 45độ C, độ ẩm không khí đến 100%; sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 60076; TCVN 6306:2006, ISO 9001-2008; tổn hao TCVN 8525: 2010. 1 Cái
3 1.3. Khoang hạ thế - Tủ hạ thế 400V-500A, IP41 trọn bộ gồm: * Đầu vào: 01 Attomat 3 pha 400v- 500A; * Đầu ra: 01 Attomat 3 pha 400v- 250A, 02 attomat 3 pha150A, 100A, 01 attomat 3 pha 400v-63A; Biến dòng TI ( đo, đếm) 400v-500&#x2F;5A; Công tơ vô, hữu công; Đồng hồ Volke (0-500V), Ampe kế (0-500A); Khóa chuyển mạch; Chống sét van hạ thế; Hệ thống thanh cái, cực đấu dây và linh phụ kiện đấu nối đồng bộ. 1 Cái
4 1.4. Hệ thống an toàn - Đào rãnh tiếp địa đất cấp III, đắp đất rãnh K&#x3D;0,9; Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6, l&#x3D;1,5m&#x2F;cọc; kéo dải dây tiếp địa bằng thép dẹt 60x6; bu lông M14x50; Biển trạm, biển an toàn bằng tôn dày 1ly; gang tay ủng cách điện 35kV; Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm đảm bảo đủ điều kiện đưa vào hoạt động theo qui định. 1 HT
5 2. Trạm biến áp (TBA) số 02____2.1. Móng và vỏ trạm - Đào móng trạm, đất cấp III, đầm đất K&#x3D;0,90; Bê tông móng M200 đá 2x4, bê tông lót móng M75, đá 4x6; thép móng bằng thép tròn D10; ống luồn cáp PVC 150. - Vỏ trạm IP44 làm bằng tôn dày 3 mm sơn tĩnh điện, Kt: (DxCxR: 3,6x2,5x2,5)m - Tủ trung thế gồm: Cầu dao phụ tải 35kV - 630A; 35kV-200A cầu chì bảo vệ 35kV -100A, thanh cái và linh phụ kiện đấu nối đồng bộ. 1 Cái
6 2.2. Khoang trung thế - Tủ trung thế gồm: Cầu dao phụ tải 35kV - 630A; 35kV-200A cầu chì bảo vệ 35kV -100A, thanh cái và linh phụ kiện đấu nối đồng bộ. 1 Cái
7 2.3. Khoang máy biến áp - Máy biến áp (MBA) 560kVA – 35&#x2F;0,4(0,69) kV, kiểu máy làm mát bằng dầu, trung tính nối đất, khung bệ đỡ, quạt làm mát 60W – 220v và linh phụ kiện đấu nối đồng bộ. Máy biến áp được thiết kế, chế tạo phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới, vận hành trong nhà hoặc ngoài trời ở độ cao lắp đặt &lt;1.000m so với mực nước biển, nhiệt độ môi trường lớn nhất 45độ C, độ ẩm không khí đến 100%; sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 60076; TCVN 6306:2006, ISO 9001-2008; tổn hao TCVN 8525: 2010. 1 Cái
8 2.4. Khoang hạ thế - Tủ hạ thế 400V – 1000A, IP41 trọn bộ gồm: * Đầu vào: 01 Attomat 3 pha 400v- 1000A; * Đầu ra: 01 Attomat 3 pha 400v- 250A, 02 attomat 3 pha 400V-100A; Biến dòng TI ( đo, đếm) 400v-1000&#x2F;5A; Công tơ vô, hữu công; Đồng hồ Volke (0-500V), Ampe kế (0-1000A); Khóa chuyển mạch; Chống sét van hạ thế 0,4kV; Hệ thống thanh cái, cực đấu dây và linh phụ kiện đấu nối đồng bộ. 1 Cái
9 2.5. Hệ thống an toàn - Đào rãnh tiếp địa đất cấp III, đắp đất rãnh K&#x3D;0,9; Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6, l&#x3D;1,5m&#x2F;cọc; kéo dải dây tiếp địa bằng thép dẹt 60x6; bu lông M14x50; Biển trạm, biển an toàn bằng tôn dày 1ly; gang tay ủng cách điện 35kV; Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm, đảm bảo đủ điều kiện đưa vào làm việc theo qui định. 1 HT
10 3. Trạm biến áp (TBA) số 3 ___3.1. Móng và vỏ trạm - Đào móng trạm, đất cấp III, đầm đất K&#x3D;0,90; Bê tông móng M200 đá 2x4, bê tông lót móng M75, đá 4x6; thép móng bằng thép tròn D10; ống luồn cáp PVC 150. - Vỏ trạm IP44 làm bằng tôn dày 3 mm sơn tĩnh điện, Kt: (DxCxR: 3,6x1,8x2,3)m 1 Cái
11 3.2. Khoang trung thế - Tủ trung thế gồm: Cầu dao phụ tải 35kV - 200A; cầu chì bảo vệ 35kV – 100A, thanh cái và linh phụ kiện đấu nối đồng bộ. 1 Cái
12 3.3. Khoang máy biến áp - Máy biến áp (MBA) 180kVA – 35&#x2F;0,4(0,69) kV, kiểu máy làm máy bằng dầu, trung tính nối đất, khung bệ đỡ, quạt làm mát 60W – 220v và linh phụ kiện đấu nối đồng bộ. Máy biến áp được thiết kế, chế tạo phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới, vận hành trong nhà hoặc ngoài trời ở độ cao lắp đặt &lt;1.000m so với mực nước biển, nhiệt độ môi trường lớn nhất 45độ C, độ ẩm không khí đến 100%; sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 60076; TCVN 6306:2006, ISO 9001-2008; tổn hao TCVN 8525: 2010. 1 Cái
13 3.4. Khoang hạ thế - Tủ hạ thế 400V – 300A, IP41 trọn bộ gồm: * Đầu vào: 01 Attomat 3 pha 400v- 300A; * Đầu ra: 01 Attomat 3 pha 400v- 250A, 01 attomat 3 pha 400V-100A; Biến dòng TI ( đo, đếm) 400v-300&#x2F;5A; Công tơ vô, hữu công; Đồng hồ Volke (0-500V), Ampe kế (0-1000A); Khóa chuyển mạch; Chống sét van hạ thế 0,4kV; Hệ thống thanh cái, cực đấu dây và linh phụ kiện đấu nối đồng bộ. 1 Cái
14 3.5. Hệ thống an toàn - Đào rãnh tiếp địa đất cấp III, đắp đất rãnh K&#x3D;0,9; Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6, l&#x3D;1,5m&#x2F;cọc; kéo dải dây tiếp địa bằng thép dẹt 60x6; bu lông M14x50; Biển trạm, biển an toàn bằng tôn dày 1ly; gang tay ủng cách điện 35kV; Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm đảm bảo đủ điều kiện đưa vào làm việc theo qui định. 1 HT
D Di chuyển đường dây 6kV, 35kV
1 1. Đường dây 6kV - Đào móng cột, móng néo, rãnh cáp đất cấp III, đắp đất móng cột K&#x3D;0,90; Lắp dựng cột BTLT 18D, 20D; Bê tông móng cột M200, đá 2x4;<br/>- Lắp đặt cầu dao cách ly 6kV loại 3 pha ngoài trời 35kV-630A kèm bộ truyền động và phụ kiện; chống sét van 6kV loại ZnO-6,3kV; <br/>- Lắp đặt xà lắp đặt cầu dao, chống sét, xà phụ, ghế cách điện, giá đỡ ghế cách điện, thanh trèo bằng thép hình mạ kẽm ( L90x8, 63x6, 50x5;…), chụp đầu cột bằng thép tròn Φ220x7, l&#x3D;4m; Sứ đứng 24kV, sứ chuỗi Polyme 24kV; Kẹp cáp đồng nhôm M70, 120; Đai + khóa ôm cột; Bản đệm; Bu lông M18x320, 18x80. Mốc báo cáp 6kV;<br/>* Cáp điện trung thế 10kV:<br/>- Cáp Cu&#x2F;XLPE&#x2F;DSTA&#x2F;PVC -6&#x2F;10kV: 3x120mm2, l&#x3D;270m: 3x50mm2, l&#x3D;230m; Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE&#x2F;S-70&#x2F;11-24kV; AC-120;<br/>- Đầu co ngót 3 pha ngoài trời 6kV loại 120mm2, số lượng 06 bộ;<br/>- Đầu co ngót 3 pha ngoài trời 6kV loại 50mm2, số lượng 02 bộ<br/>* Ống nhựa gân xoắn chuyên dùng HDPE: Dy&#x3D;100mm, l&#x3D;1540m; Đai thép không rỉ - khóa đai;<br/>* Tháo dỡ đường dây cũ: Dây nhôm lõi thép AC-70, 120, dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE&#x2F;S-150&#x2F;19-35kV; Cột BTLT loại 18m, cột BTLT loại 16m, cột BTLT loại 12m, cột sắt cao 12m., cột thép CP24. Sứ chuỗi 6kV, xà đỡ bằng thép hình.<br/>- Mới 100%, sản xuất 2020.<br/> 7 Vị trí
2 2. Đường dây 35kV - Đào móng cột, móng néo, tiếp địa cột đất cấp III, đắp đất móng cột K&#x3D;0,90. Lắp dựng cột BTLT 18mD, 20mD; - Lắp đặt xà néo, đỡ, dây néo, tiếp địa cột bằng thép hình mạ kẽm ( L90x8, 63x6, 50x5;…); Gông cột bằng thép Đai + khóa ôm cột; Bản đệm; Bu lông M18x320, 18x80. - Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE&#x2F;S-150&#x2F;19-35kV, dây chống sét mạ kẽm tiết diện 35mm2, khóa néo dây chống sét NDS - 35; Kẹp cáp M150; Sứ cách điện đứng 35kV kèm cả ty; sứ cách điện chuỗi polyme 35kV kèm phụ kiện ; * Tháo dỡ đường dây cũ: Dây nhôm lõi thép AC-150; Cột BTLT loại 18mD; Xà thép đỡ bằng thép hình; Sứ cách điện đứng 35kV kèm cả ty; sứ cách điện chuỗi polyme 35kV kèm phụ kiện; - Mới 100%, sản xuất 2020. 1 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->