Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201069817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 11:28:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,126,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XÂY MỚI | |||
| B | 1/PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ nhà hiện trạng (Máy đào 1,25m3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | ca |
| 2 | Nhân công phá dỡ nhà hiện trạng + thu gom phế thải (Nhân công 3/7, nhóm I) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | công |
| 3 | Vận chuyển phế thải phá dỡ (Ô tô tự đổ 7T) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | ca |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0658 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,211 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1072 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1201 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4594 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép lá ốp mũi cọc + đầu cọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.424,72 | kg |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 132 | 1 mối nối |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2519 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,98 | m3 |
| 13 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,72 | 100m |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,4986 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 68,4431 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1805 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2624 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8151 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,808 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,5972 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,8249 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,8685 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,1866 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9639 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7017 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4477 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6412 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3553 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,316 | 100m3 |
| 30 | Mua đất cấp III để đắp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 160,55 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6055 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6055 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6055 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,1822 | m3 |
| C | 2/PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,1562 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7424 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5717 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0278 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6445 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3168 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,1015 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3116 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3086 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,427 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1855 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,774 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1744 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,7577 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1905 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | 100m2 |
| D | 3/PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 103,6682 | m3 |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,4873 | tấn |
| 3 | Sản xuất giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,215 | tấn |
| 4 | Sản xuất hệ khung dàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,585 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,9568 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,4873 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,215 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,585 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,9568 | tấn |
| 10 | Tăng đơ M12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tấm Aluminum bịt khung dàn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,75 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 929,1492 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn chống nóng, dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6913 | 100m2 |
| E | 4/PHẦN CỬA+NAN CHỚP | |||
| 1 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,54 | m2 |
| 2 | Cửa sổ, vách ngăn nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,08 | m2 |
| 3 | Sản xuất hoa sắt cửa, lan can, khung kính, nan chớp bằng sắt hộp mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0738 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.073,73 | kg |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can, khung kính, nan chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 158,8 | m2 |
| 6 | Chụp inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 144 | cái |
| 7 | Kính cường lực 10ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 8 | Biểu tượng trống đồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| F | 5/PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,035 | m2 |
| 2 | Trần nhôm hệ Lay-in 600x600 độ dày nhôm 0,6mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 450 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 676,1671 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 616,6212 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 788,295 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 158,9448 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm và các cấu kiện BT khác, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 312,0702 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 360 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.460,3652 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 776,566 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,5208 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5756 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,1513 | 100m2 |
| G | 6/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng phòng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây cáp, Lắp đặt dây cáp (3x10+1x6)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.000 | m |
| H | 7/PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,536 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1354 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại 40x4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | m |
| 8 | Hồ lô chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | chiếc |
| I | 8/PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bình |
| 3 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bảng |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi