Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201069817-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201063448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 11:28:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,126,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XÂY MỚI
B 1/PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ nhà hiện trạng (Máy đào 1,25m3) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 ca
2 Nhân công phá dỡ nhà hiện trạng + thu gom phế thải (Nhân công 3/7, nhóm I) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 công
3 Vận chuyển phế thải phá dỡ (Ô tô tự đổ 7T) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 ca
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,0658 100m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71,211 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1072 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,1201 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4594 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt thép lá ốp mũi cọc + đầu cọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.424,72 kg
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 132 1 mối nối
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,2519 100m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,98 m3
13 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,72 100m
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,4986 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 68,4431 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1805 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,2624 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8151 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,808 100m2
20 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 116,5972 m3
21 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,8249 m3
22 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,8685 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,1866 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9639 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7017 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4477 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6412 100m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3553 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,316 100m3
30 Mua đất cấp III để đắp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 160,55 m3
31 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6055 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6055 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6055 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,1822 m3
C 2/PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,1562 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7424 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5717 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0278 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6445 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3168 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44,1015 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3116 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3086 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,427 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1855 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,774 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1744 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,7577 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1905 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6 100m2
D 3/PHẦN XÂY DỰNG
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 103,6682 m3
2 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,4873 tấn
3 Sản xuất giằng mái thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,215 tấn
4 Sản xuất hệ khung dàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,585 tấn
5 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,9568 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,4873 tấn
7 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,215 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,585 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,9568 tấn
10 Tăng đơ M12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 cái
11 Sản xuất, lắp dựng tấm Aluminum bịt khung dàn thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,75 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 929,1492 m2
13 Lợp mái tôn chống nóng, dày 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,6913 100m2
E 4/PHẦN CỬA+NAN CHỚP
1 Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,54 m2
2 Cửa sổ, vách ngăn nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 67,08 m2
3 Sản xuất hoa sắt cửa, lan can, khung kính, nan chớp bằng sắt hộp mạ kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0738 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.073,73 kg
5 Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can, khung kính, nan chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 158,8 m2
6 Chụp inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 144 cái
7 Kính cường lực 10ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
8 Biểu tượng trống đồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
F 5/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 91,035 m2
2 Trần nhôm hệ Lay-in 600x600 độ dày nhôm 0,6mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 450 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 676,1671 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 616,6212 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 788,295 m2
6 Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 158,9448 m2
7 Trát xà dầm và các cấu kiện BT khác, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 312,0702 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 360 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.460,3652 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 776,566 m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,5208 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,5756 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,1513 100m2
G 6/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
15 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59 bộ
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 cái
17 Tủ điện tổng nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
18 Tủ điện tổng phòng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
19 Kéo rải các loại dây cáp, Lắp đặt dây cáp (3x10+1x6)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 700 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.000 m
H 7/PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,536 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1354 100m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150 m
7 Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại 40x4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 m
8 Hồ lô chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 chiếc
I 8/PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bột MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bình
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bình
3 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bảng
4 Hộp đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->