Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV từ 220kV Vĩnh Yên đến 220kV Vĩnh Tường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV từ 220kV Vĩnh Yên đến 220kV Vĩnh Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 10:51:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,112,048,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 49.677 | m |
| 2 | Dây siêu nhiệt ACCC-315 | Chương V của E-HSMT | 79.243 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Chương V của E-HSMT | 12.529 | m |
| 4 | Dây chống sét Phlox.75 | Chương V của E-HSMT | 9.082 | m |
| 5 | Cáp quang tự treo ADSS-24-500 | Chương V của E-HSMT | 1.296 | m |
| B | Phần cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-8.7.TD(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-9.7.TD(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-8.12.TD(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 58 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐ-110-9.12.TD(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACCC 315) : CĐK-110-9.12.TD(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CN-110-9.12(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 114 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CN-110-10.12(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CNK-110-9.12(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC 315) : CNK-110-10.12(ACCC) | Chương V của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-8.16.TD | Chương V của E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR 400) : CĐK-110-8.16.TD | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR400) : CĐ-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ kép (cho dây ACSR400) : CĐK-110-8.7 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ kép (cho dây ACSR400) : CĐK-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-9.16 | Chương V của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CN-110-10.16 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CNK-110-9.16 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox.75, CĐS | Chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox.75, CNS | Chương V của E-HSMT | 32 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox.75, CNS-1 | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 26 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 24 | Cụm khóa đỡ cáp quang CĐ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 25 | Cụm khóa néo cáp quang CN-ADSS | Chương V của E-HSMT | 26 | Chuỗi |
| 26 | Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCC | Chương V của E-HSMT | 624 | bộ |
| 27 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 360 | bộ |
| 28 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 29 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 99 | bộ |
| 30 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 31 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 32 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 33 | Hộp nối cáp quang ADSS-ADSS 2 đầu vào, HN-2ADSS | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 34 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 175 | Cái |
| 35 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Chương V của E-HSMT | 75 | Cái |
| 36 | Khóa néo dây ACCC315 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Khóa đỡ dây ACCC315 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | TCLAM đấu dây ACSR400, TCLAM 630/400 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 39 | TCLAM đấu dây siêu nhiệt ACCC315, TCLAM 630/315 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Ống nối dây ACCC315, ON-ACCC315 | Chương V của E-HSMT | 53 | Cái |
| 41 | Ống nối dây ACSR400, ON-400 | Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 42 | Ống nối dây ACSR240, ON-240 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 43 | Ống nối dây chống sét ON-Phlox.75 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 44 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 45 | Biển báo an toàn, BB-AT | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 46 | Gông néo cáp quang ADSS, MN-CT | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 47 | Gông đỡ cáp quang ADSS, MT-CT | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 48 | Tiếp địa RC4-4 | Chương V của E-HSMT | 32 | Vị trí |
| 49 | Tiếp địa RC6-6 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 50 | Dây néo 20m TK50, DN-20 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 51 | Dây néo 25m TK50, DN-25 | Chương V của E-HSMT | 52 | Bộ |
| 52 | Dây néo 30m TK50, DN-30 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| C | Cột thép | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-26B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-30B | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-34B | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-38B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-49B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột néo thép 2 mạch N122-17C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo thép 2 mạch N122-22C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 2 mạch N122-27B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch N122-27C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Cột néo rẽ thép 2 mạch NR122-27C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo thép 2 mạch N122-31B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo thép 2 mạch N122-36B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Cột néo rẽ thép 4 mạch NR142-31C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột đỡ thép 2 mạch cải tạo Đ121-35B(GC) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 15 | Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-29A(GC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-29C(GC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-33C(GC) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-33D-CT | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Cột néo thép 2 mạch cải tạo N121-38A(GC) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Cột néo thép 4 mạch cải tạo K142 - 38C-CT | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Cột néo thép 4 mạch cải tạo K142 - 42C-CT | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| D | Phần móng, kè, bu lông, tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ 4T40-46 - Vị trí số 01M - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T55-46+2.7 - Vị trí số 17 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB32-80+2.5 - Vị trí số 18 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB32-80 - Vị trí số 19 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB32-80 - Vị trí số 20 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB36-78+2.5 - Vị trí số 21 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB36-78 - Vị trí số 22 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 23 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB47-92 - Vị trí số 24 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB47-92+1.5 - Vị trí số 25 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 26 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản MB32-80+3 - Vị trí số 27 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 28 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 29 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản 4T34-40 - Vị trí số 30 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản MB32-80 - Vị trí số 31 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản MB32-80+1.5 - Vị trí số 32 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 33 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 34 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 35 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản 4T45-40+1.5 - Vị trí số 36 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 37 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 38 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản 4T40-46 - Vị trí số 39 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 40 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 41 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 42 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 43 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 44 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản MB45-120 - Vị trí số 2.23 - Đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản MB40-92 - Vị trí số 2.24 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng bản MB24-66 - Vị trí số 2.25 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản 4T40-46 - Vị trí số 2.26 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng bản MB28-70 - Vị trí số 2.27 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng bản 4T40-46 - Vị trí số 2.28 - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ cải tạo 4T45-26GC - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 37 | Móng trụ cải tạo 4T45-28GC - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ cải tạo 4T45-32GC - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 39 | Móng trụ cải tạo 4T50-36GC - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 40 | Móng trụ cải tạo 4T50-42GC - Đào móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Kè móng đá hộc - Vị trí 18 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Kè móng đá hộc - Vị trí 27 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Kè móng đá hộc - Vị trí 21 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Kè móng đá hộc - Vị trí 25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Kè móng đá hộc - Vị trí 36 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Kè móng đá hộc - Vị trí 17 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Kè móng đá hộc - Vị trí 5(HT) - 7(HT) | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 48 | Kè móng đá hộc - Vị trí 6(HT) - 10(HT) - 11(HT) | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 49 | Kè móng đá hộc - Vị trí 9(HT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Kè móng đá hộc - Vị trí 12(HT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Kè móng đá hộc - Vị trí 14(HT) - 15(HT) - 16(HT) | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 52 | Kè móng đá hộc - Vị trí 3(HT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Kè móng đá hộc - Vị trí 2(HT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Kè móng đá hộc - Vị trí 4(HT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Kè móng đá hộc - Vị trí 8(HT) - 13(HT) | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 56 | Móng néo MN15-5 | Chương V của E-HSMT | 68 | Móng |
| 57 | Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.GT | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Xử lý các vị trí móng dưới ao - Vị trí cột số 2(HT) đến 17(HT), 17,18,21,25,27,36 | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 59 | Phá dỡ hoàn trả tường gạch ( Vị trí cột số VT23, 64, 87, 103, 104) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 60 | Phá dỡ hoàn trả mương nước ( Vị trí cột số VT24) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 61 | Vướng nhà hoặc công trình xây dựng ( Vị trí cột số VT24) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 62 | Phá dỡ móng MN-BTK | Chương V của E-HSMT | 16 | Móng |
| 63 | Phá dỡ móng trụ MT8 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Phá dỡ móng trụ MT–29–CT–29B | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 65 | Phá dỡ móng trụ 4T30-22 | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 66 | Phá dỡ móng trụ 4T32-28 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 67 | Phá dỡ móng trụ 4T32-30 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 68 | Phá dỡ móng trụ 4T32-32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 69 | Phá dỡ móng trụ 4T32-35 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 70 | Phá dỡ móng trụ 4T35-42 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 71 | Phá dỡ móng trụ 4T45-44 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 72 | Phá dỡ móng trụ 4T45-26 | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 73 | Phá dỡ móng trụ 4T45-28 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 74 | Phá dỡ móng trụ 4T45-32 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 75 | Phá dỡ móng trụ 4T50-36 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 76 | Phá dỡ móng trụ 4T50-42 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 77 | Phá dỡ móng néo MN15-5 | Chương V của E-HSMT | 68 | Móng |
| 78 | Tiếp địa RC4-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 32 | Vị trí |
| 79 | Tiếp địa RC6-6 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 80 | Bu long neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 152 | Bộ |
| 81 | Bu long neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 192 | Bộ |
| 82 | Bu long neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 80 | Bộ |
| E | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 9,59 | Km |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây ASCR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 2,75 | Km |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang OPWG57/24 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | Km |
| F | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông K | Chương V của E-HSMT | 32 | Cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông LT-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-240/32 | Chương V của E-HSMT | 47,4 | Km |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-300/39 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | Km |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 8,3 | Km |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 8 bát loai 7 tấn : CĐ-110-8.7 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 9 bát loai 7 tấn : CĐ-110-9.7 | Chương V của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn 8 bát loai 12 tấn : CĐ-110-8.12 | Chương V của E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn loại 7 bát cách điện : CĐK-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 8 bát loại 12 tấn : CN-110-8.12 | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát loại 12 tấn : CN-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 10 bát loại 12 tấn : CN-110-10.12 | Chương V của E-HSMT | 69 | Chuỗi |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 8 bát loại 12 tấn : CNK-110-8.12 | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 9 bát loại 12 tấn : CNK-110-9.12 | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát loại 16 tấn : CN-110-9.16 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo kép 10 bát loại 16 tấn : CNK-110-10.16 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi đỡ dây chống sét CĐ-TK50 | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo dây chống sét CN-TK50 | Chương V của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 420 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi Chống rung dây chống sét CRS2-9 | Chương V của E-HSMT | 75 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-20 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-25 | Chương V của E-HSMT | 52 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi Dây néo thu hồi : DN-30 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 23m : ĐT111 - 23 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 26m : ĐT-26 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép đỡ 1 mạch cao 27m : ĐT111 - 27 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép hàn 1 mạch cao 20m : N - 20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép 1 mạch cao 25m : N111 - 25 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo đơn thân 1 mạch cao 29m : CT - 29 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép 2 mạch cao 29m : N121-29 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi Cột néo thép 1 mạch cao 34m : N111 - 34 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép 2 mạch cao 33m : N121-33D | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi Chụp cột 2,5m : CC-2,5M | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cột BTLT : XII-110KV | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| G | Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 35 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo | Chương V của E-HSMT | 190 | bát |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 30 | sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu.. | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi