Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201066030-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201052025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 10:33:00 đến ngày 2020-11-02 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây 22KV
1 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,228 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 Như trên 0,1311 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Như trên 0,0969 100m3
4 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Như trên 0,285 100m2
5 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Như trên 57 m
6 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Như trên 0,513 1000 viên
7 Gạch không nung 220x105x60 Như trên 513 viên
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=150mm Như trên 0,68 100m
9 Ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện HDPE F130/100 Như trên 68 m
10 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=6kg/m Như trên 0,75 100m
11 Cáp đồng trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC- W, lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC,điện áp 12/20(24)kV ký hiệu DSTA/CTS-W 3x95- 24kV Như trên 75 m
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Như trên 0,4 10 cọc
13 Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Như trên 50,41 kg
14 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Như trên 1 bộ
15 Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng loại xà XP1-F22 Như trên 15,02 kg
16 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ Như trên 2 bộ
17 Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng loại xà XP3-F22 Như trên 127,9 kg
18 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ Như trên 1 bộ
19 Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng loại xà đỡ cầu dao cách ly chém ngang Như trên 107 kg
20 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ Như trên 1 bộ
21 Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng loại Xà đỡ đầu cáp + CSV Như trên 70,5 kg
22 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ Như trên 1 bộ
23 Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng loại Ghế thao tác Như trên 116,89 kg
24 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ Như trên 1 bộ
25 Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng loại Thang trèo Như trên 56,4 kg
26 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Như trên 3 bộ
27 Giá ôm cáp lên cột GÔC Như trên 11,85 kg
28 Thép mạ kẽm nhúng nóng loại Dây nối tiếp địa dọc cột điểm đấu Như trên 12,18 kg
29 Mua sứ đứng SĐD 24kv + Ty mạ kẽm Như trên 14 bộ
30 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Như trên 1,4 10 sứ
31 Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2 Như trên 0,21 100m
32 Mua dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24KV loại AC/XLPE/HDPE 24kv-1x95mm2 - ký hiệu dây AsXE/S 95/16-2.5 Như trên 21 m
33 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất Như trên 1 1 bộ (3 pha)
34 Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 50-:-240 Như trên 18 Cái
35 Mua đầu cốt đồng nhôm AM150 Như trên 9 cái
36 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=150mm2 Như trên 0,9 10 đầu cốt
37 Kẹp hotline 95-120 ( lắp dây nhôm bọc 1 bộ 3 pha) Như trên 1 Bộ
38 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất Như trên 1 1 bộ (3 pha)
39 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Như trên 1 bộ
40 Làm và lắp đặt đầu cáp điện áp 22KV, phễu tôn, tiết diện ruột cáp <=120mm2 Như trên 1 1đầu cáp (1 pha)
41 Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời (CAE- 3F 24kV 3x95 mm2) Như trên 1 đầu
42 Làm và lắp đặt đầu cáp điện áp 22KV, phễu tôn, tiết diện ruột cáp <=120mm2 Như trên 1 1đầu cáp (1 pha)
43 Đầu cáp T-plug 630A 24kV ; CTS 630A 24kV 95-150 Như trên 1 đầu
44 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Như trên 0,3 10 đầu cốt
45 Đầu cốt đồng M95mm2 Như trên 3 cái
46 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Như trên 0,1 10 đầu cốt
47 Đầu cốt đồng M 50mm2 Như trên 1 cái
48 Mua dây đồng M95 (CXV 1x95 mm2 ) Như trên 6 m
49 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Như trên 6 m
50 Mốc báo hiệu cáp ngầm Như trên 10 cái
51 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Như trên 14 cái
52 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 1 sợi
53 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Như trên 1 1 vị trí
54 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột Như trên 1 sợi
55 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Như trên 1 bộ
56 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Như trên 3 bộ
B Hạng mục 2: Đường điện sinh hoạt
1 Đào kênh mương , đất cấp II Như trên 3,1 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 Như trên 1,7825 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Như trên 1,3175 100m3
4 Đào kênh mương , đất cấp II Như trên 0,2618 100m3
5 Đắp đất , độ chặt yêu cầu k=0,90 Như trên 0,0748 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Như trên 0,0986 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 0,0288 m3
8 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 Như trên 5,376 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Như trên 0,07 100m2
10 Khung móng tủ công tơ 4M16x650mm Như trên 16 bộ
11 Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cáp trong móng bê tông Như trên 32 m
12 Gạch Granit ốp bệ tủ Kích thước: 300x600mm Như trên 16 m2
13 Ốp gạch vào tường, trụ, cột. Như trên 16 m2
14 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Như trên 3,875 100m2
15 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Như trên 775 m
16 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Như trên 6,975 1000 viên
17 Gạch không nung 220x105x60 Như trên 6.975 viên
18 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Như trên 0,17 100m2
19 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Như trên 34 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=200mm Như trên 2,11 100m
21 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 Như trên 211 m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=110mm Như trên 2,83 100m
23 Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 Như trên 283 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=76mm Như trên 3,77 100m
25 Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 Như trên 377 m
26 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm Như trên 0,34 100m
27 Ống thép tráng kẽm D168/150 dầy 4,78mm; trọng lượng 19,27kg/m Như trên 655,18 kg
28 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m Như trên 2,11 100m
29 Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 Như trên 215,22 m
30 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m Như trên 1,03 100m
31 Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 Như trên 105,06 m
32 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m Như trên 1,8 100m
33 Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Như trên 183,6 m
34 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m Như trên 3,77 100m
35 Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Như trên 384,54 m
36 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Như trên 16 1 tủ
37 Tủ công tơ Composite 100A ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh, chứa 12 công tơ, (không tính công tơ điện)- kích thước theo bản vẽ Như trên 16 tủ
38 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Như trên 1,8 10 đầu cốt
39 Mua đầu cốt đồng M120 Như trên 18 cái
40 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Như trên 1,8 10 đầu cốt
41 Mua đầu cốt đồng M95 Như trên 18 cái
42 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Như trên 2,4 10 đầu cốt
43 Mua đầu cốt đồng M70 Như trên 24 cái
44 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Như trên 4,6 10 đầu cốt
45 Mua đầu cốt đồng M50 Như trên 46 cái
46 Làm và lắp đặt đầu cáp dầu điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, phễu tôn, tiết diện ruột cáp <=120mm2 Như trên 10 1đầu cáp (3 pha)
47 Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95- 0,6/1kV Như trên 6 cái
48 Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70- 0,6/1kV Như trên 4 cái
49 Làm và lắp đặt đầu cáp dầu điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, phễu tôn, tiết diện ruột cáp <=70mm2 Như trên 20 1đầu cáp (3 pha)
50 Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50- 0,6/1kV Như trên 6 cái
51 Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x50+1x35- 0,6/1kV Như trên 14 cái
52 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Như trên 6,4 10 cọc
53 Rải dây tiếp địa Như trên 12 10m
54 Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Như trên 651,92 kg
55 Thí nghiệm tiếp đất Như trên 16 1 vị trí
56 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 4 sợi
C Hạng mục 3: Trạm biếp áp
1 Đào móng, đất cấp II Như trên 0,0357 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Như trên 0,225 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Như trên 1,67 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn lót móng bệ máy vuông, chữ nhật Như trên 0,0064 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn móng bệ máy vuông, chữ nhật Như trên 0,0828 100m2
6 Bu lông móng M28x800 mạ kẽm Như trên 4 cái
7 Đào móng , đất cấp II Như trên 0,3312 100m3
8 Đắp đất , độ chặt yêu cầu k=0,90 Như trên 0,3312 100m3
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Như trên 1,6 10 cọc
10 Rải dây tiếp địa Như trên 6,9 10m
11 Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Như trên 206,6 kg
12 Mua dây đồng M95 (CXV 1x95 mm2 ) Như trên 5 m
13 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Như trên 5 m
14 Biển báo tên trạm Như trên 1 cái
15 Biển báo an toàn Như trên 3 cái
16 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Như trên 1 máy
17 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Như trên 1 mẫu
18 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Như trên 1 mẫu
19 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (lắp trong tủ RMU) Như trên 1 bộ
20 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Như trên 1 bộ
21 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Như trên 1 bộ
22 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Như trên 6 cái
23 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Như trên 1 cái
24 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Như trên 3 cái
25 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Như trên 1 cái
26 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Như trên 1 cái
27 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Như trên 3 bộ
28 Thí nghiệm Ampemet loại AC Như trên 3 cái
29 Thí nghiệm Vonmet loại AC Như trên 1 cái
30 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột Như trên 1 sợi
31 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Như trên 1 sợi
D Hạng mục 4: Thiết bị
1 Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ thường; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA , tiêu chuẩn Quyết định 1011&#x2F;QĐ-EVN NPC, 62&#x2F;QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn ( 01 ngăn đến,01 ngăn đi và 01 ngăn máy cắt phụ tải bảo vệ MBA); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. Như trên 1 máy
2 Cầu dao cách ly 24KV - 630A (chém ngang) Như trên 1 bộ
3 Chống sét van LA 24KV (cooper) Như trên 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->