Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục Đường cộ chính bờ nam kênh Lòng Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073520-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục Đường cộ chính bờ nam kênh Lòng Hồ
Số hiệu KHLCNT 20201017471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nghị định 35/2015/NĐ-CP tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 08:51:00 đến ngày 2020-11-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,943,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NẠO VÉT TUYẾN NHÁNH
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V 40,3414 100m3
2 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu Chương V 40,3414 100m3
B LẤY ĐẤT TUYẾN CHÍNH (KM0+900 ĐẾN KM1+300) - THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V 8,8911 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V 42,9425 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 30,6437 100m3
C THI CÔNG KÈ BTCT
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 1,6761 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 0,1366 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 4,3831 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Chương V 0,2732 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 2,9232 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 27,84 m3
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V 6,96 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,1136 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 3,3007 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,0943 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 2,7874 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 9,454 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V 35,264 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V 26,775 m3
15 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V 1,58 100m2
16 Thi công tầng lọc cát Chương V 0,0116 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Chương V 0,117 100m
D THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 4,95 100m3
2 Trải tấm cao su mỏng Chương V 49,5 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V 4,4436 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Chương V 2,4167 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 660 m3
E THI CÔNG CÔNG TRÒN QUA LỘ FI 1000
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V 13,2668 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V 2,8557 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chương V 0,6597 tấn
4 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 26,5587 m3
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Chương V 1,2454 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Chương V 1,2454 tấn
7 Quét nhựa bitum nóng vào khe van Chương V 12,8 m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Chương V 5 cái
9 Sản xuất cửa van gỗ Chương V 0,4856 1m3 cấu kiện
10 Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V 85,8 100m
11 Cung cấp cừ tràm buộc ngang Chương V 49 m
12 Nhân công bậc 3/7 gia cố lề Chương V 26,2 Công
F GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V 32 100m
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 1,1616 tấn
3 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Chương V 60 1 rọ
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V 36,54 100m
5 Cung cấp cừ bạch đàn buộc ngang Chương V 280 m
6 Nhân công bậc 3/7 gia cố lề Chương V 39 Công
7 Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm Chương V 0,9709 tấn
G THI CÔNG CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 2,296 m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 1,3225 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V 0,3028 100m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 34 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1094 tấn
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Chương V 15,4325 m2
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Chương V 5 cái
8 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m Chương V 2 bảng
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V 2 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V 3 cái
H CUNG CẤP VẬT TƯ
1 Cung cấp dây thép buộc fi 2 Chương V 131 Kg
2 Cung cấp tấm cao su sọc khổ 1,5m2: Chương V 196,5 M2
3 Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m2: Chương V 196,5 M2
I BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V 406,5918 m3
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V 739,3857 m3
3 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V 244,8614 tấn
4 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V 244,8614 tấn
5 Bốc xếp lên Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công Chương V 16,9757 1000m
6 Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công Chương V 16,9757 1000m
7 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V 20,5519 tấn
8 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V 20,5519 tấn
9 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V 40,6592 10m3/1km
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V 73,9386 10m3/1km
11 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V 24,4861 10 tấn/1km
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V 2,0552 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->