Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201070925-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201069693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 14:46:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,857,089,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 3 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 22kV kèm Disconnecter ( Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) 1 Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M18 8 Móng
2 Móng cột M18C 2 Móng
3 Móng cột M25 7 Móng
4 Móng cột M25C 2 Móng
5 Móng cột MT-6A 1 Móng
6 Móng cột MT2-12 2 Móng
F Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột K11,5m 1 Cột
2 Cột LT12m 2 Cột
G Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Xà XII-6N 1 Bộ
2 Xà CDLĐ (vị trí cột số 1) 1 Bộ
3 Xà X2-2N+CD-1N 1 Bộ
4 Xà X1-3Đ(K) 1 Bộ
5 Xà X1-3Đ 4 Bộ
6 Xà XII-6Đ 1 Bộ
7 Xà X2-6Đ 3 Bộ
8 Sứ đứng 35kV + ty 43 quả
9 Sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV(Bao gồm cả phụ kiện) 42 chuỗi
10 Sứ chuỗi néo đơn polimer 35kV(Bao gồm cả phụ kiện) 9 chuỗi
11 Dây AC50/8 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo) 3.891 mét
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 12 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10 2 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 7 Cột
4 Cột BTLT PC-I-14-190-13 2 Cột
5 Cột BTLT PC-I-16-190-11 1 Cột
6 Xà 3X2L-3N-22kV (Vị trí cột lấy điện TBA La Ngoại 2) 1 Bộ
7 Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) 1 Bộ
8 Xà XTG-3Đ-22kV (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) 1 Bộ
9 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) 1 Bộ
10 Xà đỡ CSV (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) 1 Bộ
11 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) 1 Bộ
12 Tay giữ trục truyền động (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) 1 Bộ
13 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) 1 Bộ
14 Ghế thao tác CD (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) 1 Bộ
15 Thang trèo 3,6m (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) 1 Bộ
16 Tiếp địa cột cầu dao RC2 (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) 1 Bộ
17 Xà lấy điện X2L-6Đ-22kV(H)(TBA Tiêu Sơn 1 - xã Thanh Giang) 1 Bộ
18 Xà X1-3Đ-22kV(PK) (Vị trí cột lấy điện TBA Phương Khê 2) 1 Bộ
19 Xà X2L-6Đ-22kV(PK) (Vị trí cột lấy điện TBA Phương Khê 2) 1 Bộ
20 Xà XTG-3Đ -22kV (Vị trí cột 1 nhánh UB huyện) 1 Bộ
21 Xà X2L-3N -22kV (Vị trí cột 1 nhánh UB huyện) 1 Bộ
22 Xà XTG-3Đ -22kV (Vị trí cột 18, 19 nhánh UB huyện) 2 Bộ
23 Chụp côt LT 3m 7 Bộ
24 Xà X1-3Đ-22kV 8 Bộ
25 Xà X2-6Đ-22kV 9 Bộ
26 Xà X1-3Đ-22kV(nhánh UB huyện) 2 Bộ
27 Xà X2-6Đ-22kV(nhánh UB huyện) 2 Bộ
28 Xà X2-6N+1Đ-22kV(nhánh UB huyện) 1 Bộ
29 Xà XII-6N-22kV 1 Bộ
30 Xà X2-6Đ-22kV(ĐD) 1 Bộ
31 Xà X2-6Đ-22kV(ĐN) 1 Bộ
32 Xà X2-4Đ-22kV(ĐD) 1 Bộ
33 Xà X2-6N-22kV (Vị trí cột số 1 - TBA Phương Khê 2) 1 Bộ
34 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 - TBA Phương Khê 2) 1 Bộ
35 Ghế thao tác CD (Vị trí cột số 1 - TBA Phương Khê 2) 1 Bộ
36 Thang trèo 3,6m (Vị trí cột số 1 - TBA Phương Khê 2) 1 Bộ
37 Tiếp địa cột cầu dao RC1 (Vị trí cột số 1 - TBA Phương Khê 2) 1 Bộ
38 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
39 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 18 Bộ
40 Xà X2-6N-22kV (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) 1 Bộ
41 Xà XTG-3Đ-22kV (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) 1 Bộ
42 Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) 1 Bộ
43 Tay giữ trục truyền động (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) 1 Bộ
44 Xà đỡ ghế (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) 1 Bộ
45 Ghế thao tác (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) 1 Bộ
46 Thang trèo 2,7m (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) 1 Bộ
47 Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) 1 Bộ
J Dây , sứ phụ kiện:
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 27 mét
2 Thanh đồng 40x4 1 mét
3 Kẹp quai nhôm đồng 35-120 24 Bộ
4 Kẹp hotline 35-120 24 Bộ
5 Ống nối xử lý đồng nhôm phù hợp với dây AC 50 24 Cái
6 Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 174 Bộ
7 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 3 cái
8 Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông 6 Bộ
9 Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông 6 Bộ
10 Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông 6 Bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm -50mm 10 Bộ
12 Đầu cốt đồng -50mm 9 Bộ
13 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
14 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 3 Cái
15 Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển thi công đầu cáp 8 Cái
16 Biển báo pha tại điểm lấy điện 24 Biển
K Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 154 Quả
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 6 Quả
3 Sứ chuỗi néo đơn polimer 22kV 120kN (Dây ACSR 50-70) 27 Chuỗi
4 Sứ chuỗi néo kép polimer 22kV 120kN (Dây ACSR 50-70) 48 Chuỗi
5 Dây ACSR-50/8 5.199 mét
6 Dây ACSR-70/11 3.330 mét
7 Dây Cu 1x50/XLPE 2,5/HDPE 15 mét
L PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
M Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 140 mét
2 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV + 5 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 7 mét
3 Hào cáp đi dưới sân lát gạch đỏ loại 1 cáp 22kV + 5 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 9 mét
4 Hào cáp đi dưới lề đường bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 454 mét
5 Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 14 mét
6 Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 6 mét
7 Hào cáp đi dưới lề đường bê tông loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 37 mét
8 Hào cáp đi dưới sân bê tông loại 1 cáp 22kV + 5 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 14 mét
9 Hố ga kéo cáp 2 Hố
10 Hố ga nối cáp 1 Hố
11 Cọc bê tông báo hiệu cáp 8 Cọc
N Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 63 m3
2 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 63 m3
3 Phá dỡ nền gạch đỏ 6 m2
4 Lát lại gạch đỏ kích thước 300x300 6 m2
O PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
P Vật liệu xây dựng mới:
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
2 Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 (1 bộ/ 3pha)(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
3 Hộp nối cáp chìm 22kV 3x70 (loại phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,40) 708 mét
5 Băng nhựa báo hiệu cáp 284 m2
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 50 Mốc
7 Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột 1 bình
Q Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm 718 mét
R PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
S Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 22/0,4kV-630kVA (Sứ Elbow) 1 Máy
2 Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA 3 Máy
3 Máy biến áp 35(22)/0,4kV-400kVA 1 Máy
4 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 22kV kèm Disconnecter (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) 4 Bộ
5 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 1 Bộ
6 Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ kết hợp làm trụ đỡ MBA: Tủ PP hạ thế - 1000A, 05 lộ ra attômat nhánh 250A. 1 Tủ
7 Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra 250A 1 Tủ
8 Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A 3 Tủ
T PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
U Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) 1 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA La Ngoại 2 - xã Ngũ Hùng) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Tiêu Sơn 1 - xã Thanh Giang) 2 Móng
4 Móng TBA M18B (TBA Phương Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) 2 Móng
5 Móng TBA M25B (TBA thôn Đoàn - xã Thanh Tùng) 2 Móng
6 Bệ đọc chỉ số công tơ và xây kè nền trạm (TBA La Ngoại 2 - xã Ngũ Hùng) 1 Cái
7 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) 1 Cái
8 Bệ đọc chỉ số công tơ và xây kè nền trạm (TBA Tiêu Sơn 1 - xã Thanh Giang) 1 Cái
9 Bệ đọc chỉ số công tơ và xây kè nền trạm (TBA Phương Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) 1 Cái
10 Bệ đọc chỉ số công tơ và xây kè nền trạm (TBA thôn Đoàn - xã Thanh Tùng) 1 Cái
V PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
W Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 6 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 2 Cột
3 Xà X1 - 3Đ - 22kV (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1) 2 Bộ
4 Xà X2 - 6Đ - 22kV (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1) 2 Bộ
5 Xà XII - 3N - 22kV (TBA Phương Khê 2) 1 Bộ
6 Xà XTG - 3Đ - 22kV(T1) (TBA Phương Khê 2) 1 Bộ
7 Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) 3 Bộ
8 Xà XTG-3Đ+CSV - 22kV (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) 3 Bộ
9 Xà đỡ MBA-22kV (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) 3 Bộ
10 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; Phương Khê 2) 3 Bộ
11 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) 3 Bộ
12 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) 3 Bộ
13 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) 3 Bộ
14 Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) 3 Bộ
15 Xà X1 - 3Đ - 35kV (TBA thôn Đoàn) 1 Bộ
16 Xà X2 - 6Đ - 35kV (TBA thôn Đoàn) 1 Bộ
17 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA thôn Đoàn) 1 Bộ
18 Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA thôn Đoàn) 1 Bộ
19 Xà đỡ MBA-35kV (TBA thôn Đoàn) 1 Bộ
20 Giá bắt xà đỡ MBA (TBA thôn Đoàn) 1 Bộ
21 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA thôn Đoàn) 1 Bộ
22 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA thôn Đoàn) 1 Bộ
23 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA thôn Đoàn) 1 Bộ
24 Thang trèo 2,7m(2 thang/bộ) (TBA thôn Đoàn) 1 Bộ
25 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; Phương Khê 2) 3 Bộ
26 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA thôn Đoàn) 1 Bộ
27 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Võ Văn 2) 1 Bộ
28 Tiếp địa trạm biến áp (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1) 2 Bộ
29 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phương Khê 2) 1 Bộ
30 Tiếp địa trạm biến áp (TBA thôn Đoàn) 1 Bộ
X PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 212 mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 36 mét
3 ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) 24 mét
4 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dày thành ống 1,7 ± 0,30) 132 mét
5 Đầu cốt đồng - 50mm 69 Cái
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm 57 Cái
7 Đầu cốt đồng - 150mm 72 Cái
8 Đầu cốt đồng - 185mm 18 Cái
9 Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 27 Cái
10 Kẹp quai nhôm đồng 35-120 9 Bộ
11 Kẹp hotline 35-120 9 Bộ
12 Đai thép + khóa đai 36 Bộ
13 Chụp đầu cáp 90 cái
14 dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 15 cái
15 Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 1x50 (1 bộ/1pha) (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE) 6 Bộ
16 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 6 mét
17 Băng dính cách điện 25 Cuộn
18 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế 4 pha
19 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) 4 pha
20 Nắp chụp đầu cực CSV 4 pha
21 Biển cáo thị; biển tên trạm 14 Cái
22 Biển báo thứ tự pha 12 Cái
Y Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (bao gồm cả dây chì) 9 Bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (bao gồm cả dây chì) 3 Bộ
3 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 42 Quả
4 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 16 Quả
5 Sứ chuỗi néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR 50-70) 3 Chuỗi
6 Dây ACSR-50/8 27 mét
7 Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE 72 mét
8 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 15 mét
9 Cáp Cu 1x50/XLPE5.5/PVC 21 mét
Z PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AA Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M10 33 Móng
2 Móng cột M20 12 Móng
3 Móng cột MT2-12 2 Móng
4 Móng cột MG 1 Móng
AB Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột TĐ4m 1 Cột
2 Cột H5,5m 3 Cột
3 Cột H6m 6 Cột
4 Cột H6,5m 11 Cột
5 Cột H7,5m 7 Cột
6 Cột LT7,5m 1 Cột
AC Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S3 2 Bộ
2 Kèm S1 3 Bộ
3 Tấm ốp, MT, BLX 15 Bộ
4 Xà X1-2Đ 10 Bộ
5 Xà X1-4Đ 10 Bộ
6 Xà X2-4Đ 1 Bộ
7 Xà X2L 1 Bộ
8 Xà X2-8Đ 5 Bộ
9 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 238 mét
10 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 843 mét
11 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 210 mét
12 Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 396 mét
13 Cáp AV35mm2 963 mét
14 Cáp AV25mm2 (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 1.272 mét
15 Cáp AC25mm2 (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 834 mét
AD PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AE Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 56 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 2 Cột
3 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 4 Cột
4 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 8 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S1(LT) 13 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S3 21 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S4 2 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S5 2 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 2 Bộ
10 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 14 Bộ
11 Xà X2L(LT) 10 Bộ
12 Xà X2L(ĐD) 1 Bộ
13 Xà X2L(ĐN) 3 Bộ
14 Xà X2L(ĐD-2H) 1 Bộ
15 Xà X2-8Đ(ĐN) 1 Bộ
16 Côliê bắt cáp 5 Bộ
17 Móc treo MT 27 Bộ
18 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 7 Bộ
19 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 4 Bộ
20 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 1 Bộ
21 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) 3 Bộ
AF Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 260 Bộ
2 Hộp bọc kẹp cáp Nhôm-nhôm 260 Bộ
3 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 180 Bộ
4 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 50 Bộ
5 Đầu cốt đồng - 10 mm 14 Bộ
6 Đầu cốt đồng - 16 mm 18 Bộ
7 Đầu cốt nhôm -50mm 4 Bộ
8 Đầu cốt nhôm -120mm 40 Bộ
9 Đầu cốt đông - nhôm -120mm 33 Bộ
10 Đầu cốt đông - nhôm -185mm 15 Bộ
11 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 25 hòm
12 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f 34 hòm
13 Đấu nối lại hòm công tơ 86 hòm
14 Hộp chia điện 6 đầu ra 6 hòm
15 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 276 Cái
16 Bu lông xuyên (BLX) 20 Bộ
17 Đai thép + khóa đai 135 Bộ
18 Ốp bổ trợ vòng đơn 52 Bộ
19 Kẹp bổ trợ đơn 2x25 159 Bộ
20 Sứ hạ thế A30 8 Quả
21 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 15 Vị trí
22 Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) 31 mét
23 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 24 mét
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) 145 mét
25 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) 143 mét
26 Cáp Cu/XLPE/PVC- 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) 52 mét
27 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) 770 mét
28 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 154 hộ
29 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 64 Cái
30 Đánh lại số cột 48 Vị trí
AG Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 4.336 mét
AH PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AI Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 10 mét
AJ Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông 1,2 m3
2 Hoàn trả đường bê tông 1,2 m3
AK PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
AL Vật liệu xây dựng mới:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 4 m2
2 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) 5 Đầu
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) 350 mét
4 Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột 5 Bình
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 4 Mốc
AM Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 390 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->