Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201069693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 14:46:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,857,089,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 3 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 22kV kèm Disconnecter ( Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) | 1 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 8 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 2 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25 | 7 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25C | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT-6A | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-12 | 2 | Móng | |
| F | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột K11,5m | 1 | Cột | |
| 2 | Cột LT12m | 2 | Cột | |
| G | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà XII-6N | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà CDLĐ (vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-2N+CD-1N | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-3Đ(K) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-3Đ | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-6Đ | 3 | Bộ | |
| 8 | Sứ đứng 35kV + ty | 43 | quả | |
| 9 | Sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV(Bao gồm cả phụ kiện) | 42 | chuỗi | |
| 10 | Sứ chuỗi néo đơn polimer 35kV(Bao gồm cả phụ kiện) | 9 | chuỗi | |
| 11 | Dây AC50/8 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo) | 3.891 | mét | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 12 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 7 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-16-190-11 | 1 | Cột | |
| 6 | Xà 3X2L-3N-22kV (Vị trí cột lấy điện TBA La Ngoại 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-3Đ-22kV (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ CSV (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tay giữ trục truyền động (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) | 1 | Bộ | |
| 14 | Ghế thao tác CD (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) | 1 | Bộ | |
| 15 | Thang trèo 3,6m (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa cột cầu dao RC2 (Vị trí lấy điện TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà lấy điện X2L-6Đ-22kV(H)(TBA Tiêu Sơn 1 - xã Thanh Giang) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X1-3Đ-22kV(PK) (Vị trí cột lấy điện TBA Phương Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-6Đ-22kV(PK) (Vị trí cột lấy điện TBA Phương Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà XTG-3Đ -22kV (Vị trí cột 1 nhánh UB huyện) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L-3N -22kV (Vị trí cột 1 nhánh UB huyện) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà XTG-3Đ -22kV (Vị trí cột 18, 19 nhánh UB huyện) | 2 | Bộ | |
| 23 | Chụp côt LT 3m | 7 | Bộ | |
| 24 | Xà X1-3Đ-22kV | 8 | Bộ | |
| 25 | Xà X2-6Đ-22kV | 9 | Bộ | |
| 26 | Xà X1-3Đ-22kV(nhánh UB huyện) | 2 | Bộ | |
| 27 | Xà X2-6Đ-22kV(nhánh UB huyện) | 2 | Bộ | |
| 28 | Xà X2-6N+1Đ-22kV(nhánh UB huyện) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà XII-6N-22kV | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà X2-6Đ-22kV(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà X2-6Đ-22kV(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà X2-4Đ-22kV(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà X2-6N-22kV (Vị trí cột số 1 - TBA Phương Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 - TBA Phương Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 35 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột số 1 - TBA Phương Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 36 | Thang trèo 3,6m (Vị trí cột số 1 - TBA Phương Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 37 | Tiếp địa cột cầu dao RC1 (Vị trí cột số 1 - TBA Phương Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 39 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 18 | Bộ | |
| 40 | Xà X2-6N-22kV (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) | 1 | Bộ | |
| 41 | Xà XTG-3Đ-22kV (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) | 1 | Bộ | |
| 42 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) | 1 | Bộ | |
| 43 | Tay giữ trục truyền động (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) | 1 | Bộ | |
| 44 | Xà đỡ ghế (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) | 1 | Bộ | |
| 45 | Ghế thao tác (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) | 1 | Bộ | |
| 46 | Thang trèo 2,7m (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) | 1 | Bộ | |
| 47 | Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí côt số 3 nhánh UB huyện) | 1 | Bộ | |
| J | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 27 | mét | |
| 2 | Thanh đồng 40x4 | 1 | mét | |
| 3 | Kẹp quai nhôm đồng 35-120 | 24 | Bộ | |
| 4 | Kẹp hotline 35-120 | 24 | Bộ | |
| 5 | Ống nối xử lý đồng nhôm phù hợp với dây AC 50 | 24 | Cái | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 174 | Bộ | |
| 7 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | cái | |
| 8 | Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 10 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng -50mm | 9 | Bộ | |
| 13 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 14 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 3 | Cái | |
| 15 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển thi công đầu cáp | 8 | Cái | |
| 16 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 24 | Biển | |
| K | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 154 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 6 | Quả | |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn polimer 22kV 120kN (Dây ACSR 50-70) | 27 | Chuỗi | |
| 4 | Sứ chuỗi néo kép polimer 22kV 120kN (Dây ACSR 50-70) | 48 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR-50/8 | 5.199 | mét | |
| 6 | Dây ACSR-70/11 | 3.330 | mét | |
| 7 | Dây Cu 1x50/XLPE 2,5/HDPE | 15 | mét | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| M | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 140 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV + 5 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 7 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới sân lát gạch đỏ loại 1 cáp 22kV + 5 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 9 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới lề đường bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 454 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 14 | mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 6 | mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới lề đường bê tông loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 37 | mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới sân bê tông loại 1 cáp 22kV + 5 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 14 | mét | |
| 9 | Hố ga kéo cáp | 2 | Hố | |
| 10 | Hố ga nối cáp | 1 | Hố | |
| 11 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 8 | Cọc | |
| N | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 63 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 63 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đỏ | 6 | m2 | |
| 4 | Lát lại gạch đỏ kích thước 300x300 | 6 | m2 | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| P | Vật liệu xây dựng mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 (1 bộ/ 3pha)(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp chìm 22kV 3x70 (loại phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,40) | 708 | mét | |
| 5 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 284 | m2 | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 50 | Mốc | |
| 7 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 1 | bình | |
| Q | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 718 | mét | |
| R | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV-630kVA (Sứ Elbow) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA | 3 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 35(22)/0,4kV-400kVA | 1 | Máy | |
| 4 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 22kV kèm Disconnecter (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) | 4 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ kết hợp làm trụ đỡ MBA: Tủ PP hạ thế - 1000A, 05 lộ ra attômat nhánh 250A. | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A | 3 | Tủ | |
| T | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA La Ngoại 2 - xã Ngũ Hùng) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Tiêu Sơn 1 - xã Thanh Giang) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Phương Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) | 2 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M25B (TBA thôn Đoàn - xã Thanh Tùng) | 2 | Móng | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ và xây kè nền trạm (TBA La Ngoại 2 - xã Ngũ Hùng) | 1 | Cái | |
| 7 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Võ Văn 2 - xã Thanh Giang) | 1 | Cái | |
| 8 | Bệ đọc chỉ số công tơ và xây kè nền trạm (TBA Tiêu Sơn 1 - xã Thanh Giang) | 1 | Cái | |
| 9 | Bệ đọc chỉ số công tơ và xây kè nền trạm (TBA Phương Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) | 1 | Cái | |
| 10 | Bệ đọc chỉ số công tơ và xây kè nền trạm (TBA thôn Đoàn - xã Thanh Tùng) | 1 | Cái | |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 6 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 3 | Xà X1 - 3Đ - 22kV (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1) | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà X2 - 6Đ - 22kV (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà XII - 3N - 22kV (TBA Phương Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG - 3Đ - 22kV(T1) (TBA Phương Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) | 3 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-3Đ+CSV - 22kV (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) | 3 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) | 3 | Bộ | |
| 10 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; Phương Khê 2) | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) | 3 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) | 3 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) | 3 | Bộ | |
| 14 | Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; TBA Phương Khê 2) | 3 | Bộ | |
| 15 | Xà X1 - 3Đ - 35kV (TBA thôn Đoàn) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2 - 6Đ - 35kV (TBA thôn Đoàn) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA thôn Đoàn) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA thôn Đoàn) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA thôn Đoàn) | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá bắt xà đỡ MBA (TBA thôn Đoàn) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA thôn Đoàn) | 1 | Bộ | |
| 22 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA thôn Đoàn) | 1 | Bộ | |
| 23 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA thôn Đoàn) | 1 | Bộ | |
| 24 | Thang trèo 2,7m(2 thang/bộ) (TBA thôn Đoàn) | 1 | Bộ | |
| 25 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1; Phương Khê 2) | 3 | Bộ | |
| 26 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA thôn Đoàn) | 1 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Võ Văn 2) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA La Ngoại 2; TBA Tiêu Sơn 1) | 2 | Bộ | |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phương Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA thôn Đoàn) | 1 | Bộ | |
| X | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 212 | mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 36 | mét | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) | 24 | mét | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dày thành ống 1,7 ± 0,30) | 132 | mét | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 50mm | 69 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | 57 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 150mm | 72 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 185mm | 18 | Cái | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 27 | Cái | |
| 10 | Kẹp quai nhôm đồng 35-120 | 9 | Bộ | |
| 11 | Kẹp hotline 35-120 | 9 | Bộ | |
| 12 | Đai thép + khóa đai | 36 | Bộ | |
| 13 | Chụp đầu cáp | 90 | cái | |
| 14 | dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 15 | cái | |
| 15 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 1x50 (1 bộ/1pha) (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE) | 6 | Bộ | |
| 16 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 6 | mét | |
| 17 | Băng dính cách điện | 25 | Cuộn | |
| 18 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 4 | pha | |
| 19 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 4 | pha | |
| 20 | Nắp chụp đầu cực CSV | 4 | pha | |
| 21 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 14 | Cái | |
| 22 | Biển báo thứ tự pha | 12 | Cái | |
| Y | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (bao gồm cả dây chì) | 9 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (bao gồm cả dây chì) | 3 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 42 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 16 | Quả | |
| 5 | Sứ chuỗi néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR 50-70) | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Dây ACSR-50/8 | 27 | mét | |
| 7 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 72 | mét | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | mét | |
| 9 | Cáp Cu 1x50/XLPE5.5/PVC | 21 | mét | |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AA | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 33 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 12 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột MG | 1 | Móng | |
| AB | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột TĐ4m | 1 | Cột | |
| 2 | Cột H5,5m | 3 | Cột | |
| 3 | Cột H6m | 6 | Cột | |
| 4 | Cột H6,5m | 11 | Cột | |
| 5 | Cột H7,5m | 7 | Cột | |
| 6 | Cột LT7,5m | 1 | Cột | |
| AC | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3 | 2 | Bộ | |
| 2 | Kèm S1 | 3 | Bộ | |
| 3 | Tấm ốp, MT, BLX | 15 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-2Đ | 10 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-4Đ | 10 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-4Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-8Đ | 5 | Bộ | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 238 | mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 843 | mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 210 | mét | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 396 | mét | |
| 13 | Cáp AV35mm2 | 963 | mét | |
| 14 | Cáp AV25mm2 (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 1.272 | mét | |
| 15 | Cáp AC25mm2 (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 834 | mét | |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AE | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 56 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 4 | Cột | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 8 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT) | 13 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 21 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 2 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S5 | 2 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 14 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(LT) | 10 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(ĐD-2H) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-8Đ(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 16 | Côliê bắt cáp | 5 | Bộ | |
| 17 | Móc treo MT | 27 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 7 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 4 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 3 | Bộ | |
| AF | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 260 | Bộ | |
| 2 | Hộp bọc kẹp cáp Nhôm-nhôm | 260 | Bộ | |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 180 | Bộ | |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 50 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 14 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 18 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt nhôm -50mm | 4 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt nhôm -120mm | 40 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đông - nhôm -120mm | 33 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đông - nhôm -185mm | 15 | Bộ | |
| 11 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 25 | hòm | |
| 12 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f | 34 | hòm | |
| 13 | Đấu nối lại hòm công tơ | 86 | hòm | |
| 14 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 6 | hòm | |
| 15 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 276 | Cái | |
| 16 | Bu lông xuyên (BLX) | 20 | Bộ | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 135 | Bộ | |
| 18 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 52 | Bộ | |
| 19 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | 159 | Bộ | |
| 20 | Sứ hạ thế A30 | 8 | Quả | |
| 21 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 15 | Vị trí | |
| 22 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 31 | mét | |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 24 | mét | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 145 | mét | |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 143 | mét | |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 52 | mét | |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 770 | mét | |
| 28 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 154 | hộ | |
| 29 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 64 | Cái | |
| 30 | Đánh lại số cột | 48 | Vị trí | |
| AG | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 4.336 | mét | |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AI | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 10 | mét | |
| AJ | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 1,2 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 1,2 | m3 | |
| AK | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM | |||
| AL | Vật liệu xây dựng mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 4 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 5 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) | 350 | mét | |
| 4 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 5 | Bình | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 4 | Mốc | |
| AM | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 390 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi